Gói thầu: Thi công công trình xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129683-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công công trình xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201107619 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn đấu giá đất KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung Hải Hưng, huyện Hải Hậu và các nguồn vốn hợp pháp khác; Địa phương chịu trách nhiệm GPMB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 19:25:00 đến ngày 2020-11-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,697,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Bê tông cọc M300#, đá 1x2 ( Đã bao gồm hệ số hao hụt | Chương V của E-HSMT | 241,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc CB-400V: D> 18( Đã bao gồm hệ số hao hụt | Chương V của E-HSMT | 5.350,18 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc CB-400V: 10<D<= 18( Đã bao gồm hệ số hao hụt | Chương V của E-HSMT | 32.620,84 | kg |
| 4 | Cốt thép CB-240V: D<=10( Đã bao gồm hệ số hao hụt | Chương V của E-HSMT | 15.913,13 | kg |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc( Đã bao gồm hệ số hao hụt | Chương V của E-HSMT | 11.170,95 | kg |
| 6 | Lắp đặt thép bản đầu cọc( Đã bao gồm hệ số hao hụt | Chương V của E-HSMT | 11.170,95 | kg |
| 7 | Mối nối cọc 35x35( | Chương V của E-HSMT | 152 | mối nối |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông: ( Đã bao gồm hệ số hao hụt | Chương V của E-HSMT | 2.582,97 | m2 |
| 9 | Quét nhựa đưường mối nối | Chương V của E-HSMT | 105,79 | m2 |
| 10 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 4,12 | m2 |
| 11 | Bê tông lót M100# | Chương V của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 12 | Bê tông mố M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 45,52 | m3 |
| 13 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Chương V của E-HSMT | 151,18 | kg |
| 14 | Cốt thép CB-240T: 10<D<=18 | Chương V của E-HSMT | 3.383,24 | kg |
| 15 | Cốt thép D<= 10 | Chương V của E-HSMT | 81,94 | kg |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 94,72 | m2 |
| 17 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 18 | Chụp thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 14,622 | kg |
| 19 | Bitum | Chương V của E-HSMT | 0,008 | m3 |
| 20 | Quét nhựa đường sau mố | Chương V của E-HSMT | 39,18 | m2 |
| 21 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 4,36 | m2 |
| 22 | Bê tông lót M100# | Chương V của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 23 | Bê tông bệ trụ M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 24 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Chương V của E-HSMT | 1.869,28 | kg |
| 25 | Cốt thép CB-240T: 10<D<=18 | Chương V của E-HSMT | 2.443,38 | kg |
| 26 | Cốt thép D<= 10 | Chương V của E-HSMT | 84,12 | kg |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 28 | Bê tông M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,42 | m3 |
| 29 | Cốt thép CB-300V: 10 < D<=18 | Chương V của E-HSMT | 2.105,86 | kg |
| 30 | Cốt thép D<= 10 | Chương V của E-HSMT | 54,42 | kg |
| 31 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 64,9 | m2 |
| 32 | Bê tông M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 33 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Chương V của E-HSMT | 968,22 | kg |
| 34 | Cốt thép CB-300V: 10 < D<=18 | Chương V của E-HSMT | 1.497,48 | kg |
| 35 | Cốt thép D<= 10 | Chương V của E-HSMT | 18,52 | kg |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 48,62 | m2 |
| 37 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 38 | Chụp thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 30,48 | kg |
| 39 | Bi tum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,016 | m3 |
| 40 | Sản xuất Thép bản gối cầu | Chương V của E-HSMT | 1.492,13 | kg |
| 41 | Lắp đặt thép bản gối cầu | Chương V của E-HSMT | 1.492,13 | kg |
| 42 | Gối cầu cao su (120x200x28)mm | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 43 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 44 | Bê tông M250# | Chương V của E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 45 | Cốt thép CB-300V: D<= 10 | Chương V của E-HSMT | 9,72 | kg |
| 46 | Cốt thép CB-240T: 10<D<=18 | Chương V của E-HSMT | 1.265 | kg |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 48 | Bê tông M400#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 31,44 | m3 |
| 49 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Chương V của E-HSMT | 3.761,76 | Kg |
| 50 | Cốt thép CB-240V: 10 <D<= 18 | Chương V của E-HSMT | 6.040,4 | kg |
| 51 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 82,72 | m2 |
| 52 | Bê tông M400#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,72 | m3 |
| 53 | Cốt thép CB-400V: D> 18 | Chương V của E-HSMT | 438 | kg |
| 54 | Cốt thép CB-240V: 10 <D<= 18 | Chương V của E-HSMT | 9.607,3 | kg |
| 55 | Cáp DƯL kéo trước | Chương V của E-HSMT | 2.740,4 | kg |
| 56 | ỐNG NHỰA PVC D18/21BỌC ĐẦU CÁP | Chương V của E-HSMT | 192 | m |
| 57 | Ván khuôn để lại ( Tôn lá 2mm) | Chương V của E-HSMT | 2.650,72 | kg |
| 58 | Quét 2 lớp keo EPOXY bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 59 | Ván khuôn dầm | Chương V của E-HSMT | 148,58 | m2 |
| 60 | Bê tông M300#, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 37,56 | m3 |
| 61 | Thép bản mặt cầu : D<=10 | Chương V của E-HSMT | 1.246,72 | kg |
| 62 | Thép bản mặt cầu :10<D<=18 | Chương V của E-HSMT | 217,08 | kg |
| 63 | Ván khuôn đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 64 | Bi tum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 0,189 | m3 |
| 65 | Lớp BTN C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 66 | Lớp phòng nưước dạng phun | Chương V của E-HSMT | 176,4 | m2 |
| 67 | Vữa không co ngót | Chương V của E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 68 | Cốt thép CB-300V: D<=18 | Chương V của E-HSMT | 242,82 | kg |
| 69 | Mua và lắp đặt khe co dãn dạng ray | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 70 | Ván khuôn khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 71 | Bê tông gờ lan can M250# | Chương V của E-HSMT | 11,78 | m3 |
| 72 | Cốt thép lan can CB-300V: D<= 18 | Chương V của E-HSMT | 1.175,04 | kg |
| 73 | Ván khuôn đổ bê tông lan can | Chương V của E-HSMT | 72,74 | m2 |
| 74 | Thép ống (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 983,2 | kg |
| 75 | Thép bản (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 762,98 | kg |
| 76 | Sản xuất lan can thép | Chương V của E-HSMT | 1.746,18 | kg |
| 77 | Lắp đặt lan can thép | Chương V của E-HSMT | 1.746,18 | kg |
| 78 | Bulong neo M22 | Chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước D125/143 | Chương V của E-HSMT | 18,94 | m |
| 80 | Tấm chắn rác (gang đúc) | Chương V của E-HSMT | 32,04 | kg |
| 81 | Cọc tre L=2,5m, | Chương V của E-HSMT | 750 | m |
| 82 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 83 | Xây móng kè bằng đá hộc vữa XMCV mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 84 | Xây mái kè bằng đá hộc vữa XMCV mác 100 | Chương V của E-HSMT | 35,7 | m3 |
| 85 | Đá thải đệm bãi đúc dầy 10cm | Chương V của E-HSMT | 33 | m3 |
| 86 | Bê tông nền bãi đúc M150# dầy 5cm | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m3 |
| 87 | Phá bỏ bê tông, đá thải | Chương V của E-HSMT | 49,5 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất cấp IV về nơi tập kết | Chương V của E-HSMT | 49,5 | m3 |
| 89 | Đá dăm đệm móng bệ căng | Chương V của E-HSMT | 5,11 | m3 |
| 90 | Bê tông bệ căng mác 200 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 37,49 | m2 |
| 92 | Sản xuất thép hình bệ căng | Chương V của E-HSMT | 12.224,61 | kg |
| 93 | Lắp dựng hệ khung dàn, sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 12.224,61 | kg |
| 94 | Tháo dỡ hệ khung dàn sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 12.224,61 | kg |
| 95 | Tà vẹt gỗ ( Luôn chuyển 8 lần) | Chương V của E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 96 | Đinh Crămpông | Chương V của E-HSMT | 300 | đinh |
| 97 | Thép tròn D22 | Chương V của E-HSMT | 104,9 | kg |
| 98 | Thép tròn D16 | Chương V của E-HSMT | 15,17 | kg |
| 99 | Neo cáp DƯL kéo trưuớc khấu hao 5 lần | Chương V của E-HSMT | 416 | bộ |
| 100 | Phá dỡ bệ căng dầm BTCT | Chương V của E-HSMT | 10,87 | m3 |
| 101 | Vận chuyển vật liệu đổ đi | Chương V của E-HSMT | 10,87 | m3 |
| 102 | ÉP CỌC BTCT TIẾT DIỆN 35X35CM | Chương V của E-HSMT | 1.984 | m |
| 103 | ÉP CỌC DẪN 2I360 | Chương V của E-HSMT | 349,6 | m |
| 104 | Nhổ cọc thép dẫn | Chương V của E-HSMT | 349,6 | m |
| 105 | Đập bê tông đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 107 | Vận chuyển cọc) | Chương V của E-HSMT | 295,48 | tấn |
| 108 | Bốc xếp cọc dài 9,8m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 7 | CK |
| 109 | Bốc xếp cọc dài 9,0m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 14 | CK |
| 110 | Bốc xếp cọc dài 10,8m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 7 | CK |
| 111 | Bốc xếp cọc dài 9,2m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 7 | CK |
| 112 | Bốc xếp cọc dài 8,2m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 7 | CK |
| 113 | Bốc xếp cọc dài 8,0m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 8 | CK |
| 114 | Bốc xếp cọc dài 9,8m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 24 | CK |
| 115 | Bốc xếp cọc dài 8,8m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 116 | Bốc xếp cọc dài 7,2m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 117 | Bốc xếp cọc dài 8,2m lên, xuống | Chương V của E-HSMT | 12 | CK |
| 118 | San lấp cát trong vòng vây | Chương V của E-HSMT | 470,64 | m3 |
| 119 | Đào hố móng thi công trong khung vây | Chương V của E-HSMT | 328,2 | m3 |
| 120 | Đắp hoàn trả mố K90 | Chương V của E-HSMT | 80,57 | m3 |
| 121 | Đắp đất hoàn trả mái kè K 90 | Chương V của E-HSMT | 87,6 | m3 |
| 122 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết phạm vi 4km | Chương V của E-HSMT | 143,21 | m3 |
| 123 | Đắp đá thải sau mố | Chương V của E-HSMT | 35,95 | m3 |
| 124 | Bơm nưước hố móng | Chương V của E-HSMT | 10 | ca |
| 125 | Đóng cọc định vị phần ngập đất, | Chương V của E-HSMT | 246,4 | m |
| 126 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 105,6 | m |
| 127 | Nhổ cọc định vị | Chương V của E-HSMT | 246,4 | m |
| 128 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất, | Chương V của E-HSMT | 1.246,4 | m |
| 129 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 393,6 | m |
| 130 | Nhổ cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 1.246,4 | m |
| 131 | Lắp dựng, hệ thanh giằng, khung chống | Chương V của E-HSMT | 5.250 | kg |
| 132 | Tháo dỡ hệ thanh giằng, khung chống | Chương V của E-HSMT | 5.250 | kg |
| 133 | Lắp dựng đà giáo thép hình | Chương V của E-HSMT | 9.990 | kg |
| 134 | Tháo dỡ đà giáo đà giáo thép hình | Chương V của E-HSMT | 9.990 | kg |
| 135 | Ván khuôn tấm bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 136 | Bê tông Tấm đan (1,5x1,5x0,1)m đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 137 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 16 | tấm |
| 138 | Lắp dựng dầm 6m | Chương V của E-HSMT | 16 | Dầm |
| 139 | Lắp dựng dầm 15m | Chương V của E-HSMT | 8 | Dầm |
| 140 | Hệ sàn đạo phá dỡ cầu | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 141 | Đưường điện phục vụ thi công | Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 142 | Phá dỡ mố cầu bằng đá xây | Chương V của E-HSMT | 19,55 | m3 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu BTCT | Chương V của E-HSMT | 44,31 | m3 |
| 144 | Vận chuyển kết cấu gạch đá đến noi quy định | Chương V của E-HSMT | 63,86 | m3 |
| 145 | Tháo dỡ dàn cầu+ thu hồi vật liệu | Chương V của E-HSMT | 8.100,7 | kg |
| 146 | Di chuyển cột đèn chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đưường cũ đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 785,18 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đuường đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 823,65 | m3 |
| 3 | Đào lề đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 77,92 | m3 |
| 4 | Đào hè đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 62,4 | m3 |
| 5 | Đào móng tường chắn đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 61,72 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kè đá xây | Chương V của E-HSMT | 61,98 | m3 |
| 7 | Đắp đất nề đường K90 | Chương V của E-HSMT | 70,73 | m3 |
| 8 | Đắp móng tường chắn K95 | Chương V của E-HSMT | 11,43 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu đổ đi đến nơi quy định đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 794,65 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu đổ đi đến nơi quy định, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 987,48 | m3 |
| 11 | Xây hoàn trả kè | Chương V của E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 7,71 | m2 |
| 13 | Lớp nilong chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 14 | Bê tông móng đan rãnh đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đan rãnh đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 16 | Bê tông đan rãnh đúc săn đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 19,28 | m2 |
| 18 | Ván khuôn BT móng bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 7,8 | m2 |
| 19 | Lớp nilong chống mất nưước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 20 | Bê tông móng bó vỉa đá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 21 | Mua và lắp đặt bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 78 | viên |
| 22 | BT nền hè M150 dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 8,81 | m3 |
| 23 | Lớp nilong chống mất nưước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 88,06 | m2 |
| 24 | Lát hè bằng gạch Block hình lục lăng không màu loại 29 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 88,06 | m2 |
| 25 | Đắp đá thải lề đưường dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 27,118 | m3 |
| 26 | Lớp nilong chống mất nưước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 271,18 | m2 |
| 27 | Bê tông lề đưường đá 2x4 mác 200 dày 15 cm | Chương V của E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 28 | Mặt đưường BTN chặt C19 dày 7cm | Chương V của E-HSMT | 1.583,36 | m2 |
| 29 | Tưới nhũ tưương thấm bám, tc nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.583,36 | m2 |
| 30 | Móng đưường CPĐD loại I dầy 15cm | Chương V của E-HSMT | 237,51 | m3 |
| 31 | Móng đưường CPĐD loại I dầy 20cm | Chương V của E-HSMT | 316,67 | m3 |
| 32 | Móng đưường đá xô bồ dầy 20cm | Chương V của E-HSMT | 316,67 | m3 |
| 33 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 301,65 | m3 |
| 34 | Cắt khe đường BT khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 291,5 | m |
| 35 | Chèn khe bằng matit | Chương V của E-HSMT | 291,5 | m |
| 36 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 1.470,07 | m2 |
| 37 | Móng đưường CPĐD loại I dầy 20cm | Chương V của E-HSMT | 146,89 | m3 |
| 38 | Móng đưường đá xô bồ dầy 20cm | Chương V của E-HSMT | 146,89 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 107,05 | m2 |
| 40 | Lớp đá dăm đệm móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng tường chắn | Chương V của E-HSMT | 39,28 | m2 |
| 42 | Bê tông móng tường chắn M250# | Chương V của E-HSMT | 21,12 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tường chắn | Chương V của E-HSMT | 56,11 | m2 |
| 44 | Bê tông tường chắn M250# | Chương V của E-HSMT | 11,13 | m3 |
| 45 | Mua, lắp đặt gờ chắn bánh KT 300x220x1000 | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 46 | Sơn trắng đỏ gờ chắn bánh | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | Biển |
| 49 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng bước cột 3m | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 50 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 51 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 44,16 | m2 |
| C | PHẦN ATGT | |||
| 1 | Dây báo hiệu | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Cọc tiêu chóp nón | Chương V của E-HSMT | 140 | Cái |
| 3 | Cờ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Cột biển báo ( cao 2,7m) | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 7 | Đèn cảnh báo | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 8 | Nhân công bậc 2,0 nhóm 1 | Chương V của E-HSMT | 175 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi