Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201126153-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN KIẾN TRÚC NHÀ VIỆT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201118495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Trung ương Uỷ quyền hỗ trợ hoạt động Trung tâm điều dưỡng người có công năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 15:41:00 đến ngày 2020-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,693,079,787 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: Sửa chữa nâng cấp khu nhà A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,209 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,012 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 332,755 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 997,651 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 63,511 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,561 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,018 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,438 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,458 m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,663 m3
11 Xúc và lấp đất bồn hoa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,955 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,991 m3
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58,935 m2
15 Cắt hộp kỹ thuật và Tháo dỡ và ống thoát nước mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1
16 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,558 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,326 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,326 100m3
19 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 1m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 m2 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,012 m3
22 Gạch lát ceramic kích thước 500x500mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 175,317 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường KT gạch 135x500mm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,973 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600x300, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,68 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,296 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,804 m3
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,41 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,991 m3
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,2 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 70,839 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,71 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,371 m3
33 Công tác ốp đá chẻ ,vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,438 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước 40x40cm vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,365 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.355,141 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 347,172 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.007,969 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58,935 1m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 71,959 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,803 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
B  HM2: Sửa chữa nâng cấp khu nhà B 
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,209 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,012 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 332,755 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 997,651 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 63,511 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,561 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,018 m3
8 Phá dỡ đá chẻ ốp bồn hoa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,438 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,458 m3
10 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,663 m3
11 Xúc và lấp đất bồn hoa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,955 m3
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 m2
13 Phá dỡ tường chắn mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,991 m3
14 Phá lớp vữa trát sê nô Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58,935 m2
15 Cắt hộp kỹ thuật và Tháo dỡ và ống thoát nước mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 gói
16 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,215 m3
17 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,322 100m3
18 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,322 100m3
19 Sơn kết cấu gỗ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 1m2
20 Lắp dựng cửa vào khuôn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 m2 cấu kiện
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,012 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 175,317 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường KT gạch 135x500mm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,973 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600x300, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,68 m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,296 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,804 m3
27 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,41 m3
28 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,991 m3
29 Quét dung dịch chống thấm cầu thang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,2 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 70,839 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,71 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,371 m3
33 Công tác ốp đá chẻ ,vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,438 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,365 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.355,141 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 347,172 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.007,969 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58,935 1m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 71,959 m2
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,803 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78 cái
42 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
C HM3: Sửa chữa nâng cấp khu nhà C 
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,209 100m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 47,012 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 332,755 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 997,651 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58,801 m2
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 18,018 m3
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,438 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,458 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,418 m3
10 Xúc và lấp đất bồn hoa Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,955 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 m2
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,991 m3
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58,935 m2
14 Cắt hộp kỹ thuật và Tháo dỡ và ống thoát nước mái Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 gói
15 Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 37,516 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,376 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,376 100m3
18 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 1 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 1m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 118,62 m2 cấu kiện
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,012 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 175,317 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường KT gạch 135x500mm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,973 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT gạch 600x300, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 31,68 m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,051 m3
25 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,507 m3
26 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,991 m3
27 Quét dung dịch sika chống thấm cầu thang Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,2 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 42,164 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,371 m3
30 Công tác ốp đá chẻ ,vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 11,438 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.361,167 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 347,172 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1.013,995 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 58,935 1m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 71,959 m2
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,803 100m
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 78 cái
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
D  HM4: Xây dựng nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I - Đào móng có tính hệ số mở taluy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 23,6808 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I - Đào móng băng có tính hệ số mở taluy Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,0352 m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 15,84 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,492 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2024 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2862 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2059 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5656 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,899 m3
10 Xây gạch thẻ 8x8x19, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,339 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0954 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0073 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0847 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,954 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 19,0408 m3
16 Vận chuyển tiếp 10m, phế thải Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,684 m3
17 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 14,684 m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1468 100m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1418 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,4174 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19, xây bậc tam cấp chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,279 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0444 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3438 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2904 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,452 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,376 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0743 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,3389 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,82 m3
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,5148 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2746 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,6036 m3
33 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4,536 m3
34 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,76 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0232 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0037 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0206 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,2316 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 121,44 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41,76 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 12,24 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41,76 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 7,76 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 57,6 m
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 32,48 m2
46 Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8,06 m2
47 Lát bậc tam cấp, gạch đỏ Hạ Long vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5,58 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 66,54 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 121,44 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 103,52 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 62,7604 m2
52 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 48,3604 m2
53 Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compac vệ sinh - tấm dày 12mm phụ kiện inox Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 36 m2
54 Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh - Cửa nhựa uPVC lõi thép; kính mờ 5mm, Phụ kiện kim khí, khóa đa điểm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2,94 m2
55 Cung cấp lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa nhựa uPVC lõi thép; kính mờ 5mm, Phụ kiện kim khí, khóa đa điểm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3,6 m2
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
57 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 bộ
58 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
59 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đôi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
61 Lắp đặt tủ điện âm tường 5 modun Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 hộp
62 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 90 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 35 m
66 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 16 m
67 Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 84 m
68 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
69 Cung cấp lắp đặt bàn đá âm mặt - đá granit tự nhiên, khung thép đỡ Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,6 m2
70 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 bể
71 Lắp đặt chậu xí bệt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 bộ
72 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
73 Lắp đặt chậu tiểu nam Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 bộ
74 Lắp đặt hộp đựng Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
75 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 8 cái
76 Lắp đặt gương soi Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
77 Lắp đặt kệ kính Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
78 Lắp đặt giá treo Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 4 cái
79 Lắp đặt thoát sàn đường kính 100mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 110mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,26 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 46 cái
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,24 100m
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 33 cái
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 75mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,31 100m
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 28 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,38 100m
87 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 41 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,06 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,28 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 3 cái
91 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 30 cái
92 Lắp đặt cút ren trong D25 nối bằng phương pháp hàn Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 26 cái
93 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1 cái
94 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 2 cái
95 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1129 100m3
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,594 m3
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,036 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,1026 tấn
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,4678 m3
100 Xây tường thẳng gạch bê tông (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 1,4355 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,059 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,0255 tấn
103 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 0,25 m3
104 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 5 cái
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 6,525 m2
106 Đánh bóng thành bể phốt Tuân theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành 13,05 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->