Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Quang Húc và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Quang Húc và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 15:53:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,337,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| B | Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,485 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,817 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,731 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,772 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,989 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,139 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,703 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,357 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,287 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,039 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,065 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,292 | m3 |
| C | Cột | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,37 | m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,858 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,607 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,755 | m3 |
| D | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,873 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,195 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,315 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,914 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,811 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,722 | m3 |
| E | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,12 | m3 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,353 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,979 | m3 |
| F | Lanh tô | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | m3 |
| G | Lợp mái | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,831 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,496 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,128 | 100m2 |
| 5 | Tôn Úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| H | Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,966 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,538 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,32 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,012 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,792 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,4 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m |
| I | Cửa đi, cửa sổ, lan can | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 (nhôm Việt Pháp), kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 (nhôm Việt Pháp), kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,12 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400 (nhôm Việt Pháp), kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm hệ (nhôm Việt Pháp), kính an toàn 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,8 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,032 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 9 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,42 | kg |
| 10 | Sơn tĩnh điện lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,082 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,258 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,952 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,874 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 (chống trơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,16 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,455 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,224 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 844,293 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,286 | m2 |
| J | Bệ tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,329 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,801 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,562 | m2 |
| 10 | Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,801 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| K | Điện, nước, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn bóng LED - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 16 | Cáp điện nguồn Cu/xlpe/pvc/pvc (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 31 | Van phao inox d15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van khóa PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khóa PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Van khóa PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Măng sông ren ngoài D50x1-1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Rắc co PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Rắc co PPr D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 46 | Tê thu PPrD25/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Tê PPrD20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Măng sông ren ngoài D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 49 | Tê inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Kép inox ren ngoài D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 63 | Đào đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m3 |
| 64 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,52 | m3 |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 67 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 68 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | quả |
| 69 | Bộ kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 71 | Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8y sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm đựng 03 bình (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 72 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 73 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 74 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| L | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| M | Tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,212 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lanh tô cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,163 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,146 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,813 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,946 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,458 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,893 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,34 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt láng sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,622 | m2 |
| 12 | Phá dỡ granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phé thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,429 | 100m3 |
| N | Sửa chữa | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,146 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,163 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,813 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,458 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,946 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,893 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,893 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh mở quang nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,34 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,244 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,217 | m2 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,667 | m3 |
| 13 | Láng bậc tam cấp 2cm, vữa XM mác 75 ( 01 mặt bậc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,904 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,836 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,622 | m2 |
| 16 | Chống thấm sê nô mái bằng tấm Butum khò nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,622 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | Hệ thống điện, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 250x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8y sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x750x180mm đựng 04 bình (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 25 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 26 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 27 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| P | SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,752 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,711 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,679 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,041 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,452 | 100m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,525 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,183 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,826 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,731 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,368 | 1m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,041 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,482 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 619,39 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp ADPU1, tôn dày 0,4mm, Pu tỉ trọng 35-40kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 100m2 |
| 17 | Ốp sườn, xối nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 22 | Tủ điện 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8y sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x750x180mm đựng 04 bình (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 29 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 30 | Bình khí chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 31 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| Q | SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m3 |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,9 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,346 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,038 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351 | m |
| S | XÂY TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,215 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,203 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,748 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,097 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,07 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,299 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng nan bê tông hàng rào, kích thước phên 2,38mx1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | phên |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,027 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | m3 |
| T | BỒN CÂY, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,701 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,315 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,968 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,818 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,818 | m2 |
| U | Thiết bị | |||
| 1 | Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều công suất lạnh 12.000 BTU (Đaikin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều công suất lạnh 9.000 BTU (Đaikin hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Điều Hòa Tủ Đứng 1 Chiều công suất lạnh 48.000 BTU (Mitsubishi hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Bàn ghế làm việc - Bàn Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760; Bàn có hộc liền 3 ngăn kéo lửng, bàn phím và khoang để CPU, chất liệu: gỗ công nghiệp phủ sơn PU. - Ghế: R 575 x sâu 670 x cao 1000 :1125 Đệm, tựa lưng da; Chân ghế bằng thép mạ có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Tay vịn bằng thép mạ; Chân sao ghế bằng thép mạ và có các bánh xe nhựa di chuyển và có chốt hãm dừng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 5 | Bàn ghế làm việc: - Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750; Yếm lửng thẳng; Hộc hộc liền sát đất; Khay bàn phím tiện dụng Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine - Ghế: Rộng 540 - sâu 530 - cao 880:1010 Loại ghế xoay; chân có bánh xe; Sử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Máy vi tính để bàn: Bộ vi sử lý: Intel Pentium Gold G5420 (3.80GHz, 2 Cores 4 Threads, 4MB Cache. Ram: 4GB (1 x 4 GB) DDR4 2400Mhz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ). Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Máy in 2 mặt tốc độ cao (Canon hoặc tương đương) Loại máy:In laser trắng đen Chức năng:In 1 mặt, In 2 mặt tự động Bộ nhớ:1 GB Màn hình hiển thị LCD:LCD 5 dòng + Phím số Cổng kết nối:USB 2.0 Khay nạp giấy:250 tờ Khay chứa giấy đã in:150 tờ Công nghệ tích hợp:In không dây Hệ điều hành tương thích:iOS, Windows, Mac OS, Android | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Máy photocopy (Canon hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật máy photocopy - Màn hình giao tiếp cảm ứng hỗ trợ Tiếng Việt. - Chức năng chuẩn : Copy - In - Scan - Network. - Khổ giấy tối đa : A3 - Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi (copy), 1200 dpi x 1200 dpi (in). - Bộ nhớ tiêu chuẩn : 256MB(Nâng cấp lên 512MB). - Bộ đảo mặt bản sao tự động (DUPLEX). - Bộ nạp và đảo bản gốc tự động 50 tờ (DADF AA1). - Khay giấy tự động khay 1, 2 : 550 tờ. - Khay đa năng : 100 tờ. - Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%.. - Sao chụp liên tục : 999 tờ. - Cổng kết nối : Ethernet (100Base-TX / 10Base-T), USB 2.0 - Hỗ trợ hệ điều hành : Windows 10 / 8.1 / 8 / 7 / Vista / XP, Windows Server 2003 / Server 2003 R2 / Server 2008, Mac OS X 10.6.X hoặc nhiều hơn. - Kích thước : (W x D x H) 565 x 680 x 806mm (khi có nắp đậy)/ 565 x 693 x 907mm (khi có DADF AA1). - Bộ phận fax (Super G3 Fax Board AG1). - Khay giấy tự động 2 x 550 tờ(Cassette Feeding Unit AE1). - Ngôn ngữ in : PCL 6, PS3. - Bộ phận Send Color Send Kit Y1 + System Upgrade Ram C1- 256MB. - Bộ bấm kim và chia bộ (Inner Finisher B1). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi