Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Quang Húc và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201134213-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Quang Húc và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201134182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 15:53:00 đến ngày 2020-11-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,337,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
B Móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,485 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,817 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,731 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,985 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,772 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,989 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,187 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,192 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,139 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,703 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,357 m3
16 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,287 m3
17 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,039 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,065 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,292 m3
C Cột
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,37 m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,858 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,607 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,755 m3
D Dầm
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,826 100m2
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,873 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,195 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,315 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,914 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,811 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,722 m3
E Xây tường
1 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,12 m3
2 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,353 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,979 m3
F Lanh tô
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,935 m3
G Lợp mái
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,831 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,831 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,496 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,128 100m2
5 Tôn Úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
H Hoàn thiện
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,966 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544,538 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,32 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,012 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 265,792 m2
6 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,4 m
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,92 m
I Cửa đi, cửa sổ, lan can
1 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 (nhôm Việt Pháp), kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 450 (nhôm Việt Pháp), kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,12 m2
3 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ 4400 (nhôm Việt Pháp), kính an toàn 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
4 Cửa sổ 1 cánh mở lật khung nhôm hệ (nhôm Việt Pháp), kính an toàn 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
5 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,8 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,358 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,032 1m2
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
9 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,42 kg
10 Sơn tĩnh điện lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,082 m2
11 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,258 m2
12 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,952 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,874 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 (chống trơn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,16 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,455 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,224 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 844,293 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,286 m2
J Bệ tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,886 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,886 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,329 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,18 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,801 m2
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,562 m2
10 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,801 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,814 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
K Điện, nước, chống sét, PCCC
1 Lắp đặt đèn bóng LED - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
10 Lắp đặt tủ điện, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
16 Cáp điện nguồn Cu/xlpe/pvc/pvc (2x10)mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
18 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
19 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
20 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
21 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
23 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
24 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
31 Van phao inox d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
32 Van khóa PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 Van khóa PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
34 Van khóa PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
35 Măng sông ren ngoài D50x1-1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Rắc co PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Rắc co PPr D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
38 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
43 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
44 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
46 Tê thu PPrD25/20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
47 Tê PPrD20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Măng sông ren ngoài D20x1/2'' Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
49 Tê inox ren ngoài D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Kép inox ren ngoài D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
51 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
56 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
61 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
63 Đào đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m3
64 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,52 m3
65 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cọc
66 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
67 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
68 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
69 Bộ kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
71 Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8y sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm đựng 03 bình (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
72 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
73 Bình khí chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
74 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
L SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
M Tháo dỡ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,212 100m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
3 Phá dỡ lanh tô cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 m3
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,163 m2
5 Phá lớp vữa trát cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,146 m2
6 Phá lớp vữa trát tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,813 m2
7 Phá lớp vữa trát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,946 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,458 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,893 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,34 m2
11 Đục nhám mặt láng sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,622 m2
12 Phá dỡ granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,76 m2
13 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m3
14 Vận chuyển phé thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,429 100m3
N Sửa chữa
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,146 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 427,163 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 920,813 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,458 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 378,946 m2
6 Láng nền sàn tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,893 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,893 m2
8 Cửa đi 2 cánh mở quang nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,34 1m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 537,244 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.318,217 m2
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,667 m3
13 Láng bậc tam cấp 2cm, vữa XM mác 75 ( 01 mặt bậc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,904 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,836 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,622 m2
16 Chống thấm sê nô mái bằng tấm Butum khò nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,622 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m
18 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
O Hệ thống điện, PCCC
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
4 Lắp đặt Aptomat 2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
11 Lắp đặt tủ điện 250x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Lắp đặt cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC/PVC 2 ruột = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 8mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 máy
20 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
21 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
24 Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8y sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x750x180mm đựng 04 bình (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
25 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bình
26 Bình khí chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
27 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
P SỬA CHỮA NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,752 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,711 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,679 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,041 m2
5 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,452 100m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,525 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,183 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,826 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,731 m2
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,368 1m2
13 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 455,041 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 463,482 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 619,39 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn xốp 3 lớp ADPU1, tôn dày 0,4mm, Pu tỉ trọng 35-40kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 100m2
17 Ốp sườn, xối nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m
18 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
19 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
22 Tủ điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
24 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
26 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
27 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
28 Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8y sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x750x180mm đựng 04 bình (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
29 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
30 Bình khí chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
31 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
Q SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 gốc
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 100m3
R SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,9 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,769 100m3
3 Vận chuyển phế thải, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m3
4 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,346 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,038 m3
7 Cắt khe co giãn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351 m
S XÂY TƯỜNG RÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,215 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,203 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,097 m3
5 Xây gạch bê tông nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,07 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,299 m2
8 Sản xuất lắp dựng nan bê tông hàng rào, kích thước phên 2,38mx1,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 phên
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,027 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,113 m3
T BỒN CÂY, BÓ VỈA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,701 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,315 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,968 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,818 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,818 m2
U Thiết bị
1 Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều công suất lạnh 12.000 BTU (Đaikin hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Điều Hòa Treo Tường 1 Chiều công suất lạnh 9.000 BTU (Đaikin hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
3 Điều Hòa Tủ Đứng 1 Chiều công suất lạnh 48.000 BTU (Mitsubishi hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
4 Bàn ghế làm việc - Bàn Kích thước: Rộng 1400 – sâu 700 – cao 760; Bàn có hộc liền 3 ngăn kéo lửng, bàn phím và khoang để CPU, chất liệu: gỗ công nghiệp phủ sơn PU. - Ghế: R 575 x sâu 670 x cao 1000 :1125 Đệm, tựa lưng da; Chân ghế bằng thép mạ có bánh xe, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi; Tay vịn bằng thép mạ; Chân sao ghế bằng thép mạ và có các bánh xe nhựa di chuyển và có chốt hãm dừng. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
5 Bàn ghế làm việc: - Bàn kích thước: Rộng 1200 – sâu 600 – cao 750; Yếm lửng thẳng; Hộc hộc liền sát đất; Khay bàn phím tiện dụng Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp Melamine - Ghế: Rộng 540 - sâu 530 - cao 880:1010 Loại ghế xoay; chân có bánh xe; Sử dụng đệm tựa bọc nỉ, chân nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
6 Máy vi tính để bàn: Bộ vi sử lý: Intel Pentium Gold G5420 (3.80GHz, 2 Cores 4 Threads, 4MB Cache. Ram: 4GB (1 x 4 GB) DDR4 2400Mhz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ). Ổ cứng: 1TB 7200rpm SATA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
7 Máy in 2 mặt tốc độ cao (Canon hoặc tương đương) Loại máy:In laser trắng đen Chức năng:In 1 mặt, In 2 mặt tự động Bộ nhớ:1 GB Màn hình hiển thị LCD:LCD 5 dòng + Phím số Cổng kết nối:USB 2.0 Khay nạp giấy:250 tờ Khay chứa giấy đã in:150 tờ Công nghệ tích hợp:In không dây Hệ điều hành tương thích:iOS, Windows, Mac OS, Android Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Máy photocopy (Canon hoặc tương đương) Thông số kỹ thuật máy photocopy - Màn hình giao tiếp cảm ứng hỗ trợ Tiếng Việt. - Chức năng chuẩn : Copy - In - Scan - Network. - Khổ giấy tối đa : A3 - Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi (copy), 1200 dpi x 1200 dpi (in). - Bộ nhớ tiêu chuẩn : 256MB(Nâng cấp lên 512MB). - Bộ đảo mặt bản sao tự động (DUPLEX). - Bộ nạp và đảo bản gốc tự động 50 tờ (DADF AA1). - Khay giấy tự động khay 1, 2 : 550 tờ. - Khay đa năng : 100 tờ. - Khả năng phóng to thu nhỏ : 25% - 400%.. - Sao chụp liên tục : 999 tờ. - Cổng kết nối : Ethernet (100Base-TX / 10Base-T), USB 2.0 - Hỗ trợ hệ điều hành : Windows 10 / 8.1 / 8 / 7 / Vista / XP, Windows Server 2003 / Server 2003 R2 / Server 2008, Mac OS X 10.6.X hoặc nhiều hơn. - Kích thước : (W x D x H) 565 x 680 x 806mm (khi có nắp đậy)/ 565 x 693 x 907mm (khi có DADF AA1). - Bộ phận fax (Super G3 Fax Board AG1). - Khay giấy tự động 2 x 550 tờ(Cassette Feeding Unit AE1). - Ngôn ngữ in : PCL 6, PS3. - Bộ phận Send Color Send Kit Y1 + System Upgrade Ram C1- 256MB. - Bộ bấm kim và chia bộ (Inner Finisher B1). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->