Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201131904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201074706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 11:03:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,212,533,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỘT DÂY CO TẠM H=15M | |||
| B | Móng Cột | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 3 | Phá dỡ sàn chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Hóa chất Ramet | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | tuýt |
| 7 | Bu lông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,42 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2177 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1783 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0916 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1532 | tấn |
| 14 | Mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,58 | kg |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1479 | m3 |
| 16 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8913 | m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3547 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8183 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4642 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ thủ công bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 22 | Vận dụng: Bốc dỡ thủ công phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 23 | Bốc dỡ thủ công thép xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 24 | Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 25 | Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 26 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1479 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8913 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | m3 |
| 29 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3547 | m3 |
| 30 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8183 | tấn |
| 31 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4642 | tấn |
| 32 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | tấn |
| 33 | vận dụng: Vận chuyển phế thải có cự ly vận chuyển <= 100 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | m3 |
| 34 | Vận chuyển thủ công thép xà gồ tháo dỡ từ mái xuống dưới có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | tấn |
| 35 | Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 36 | Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 37 | Vận dụng: Vận chuyển tấm tôn từ trên mái xuống dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| C | Hệ tiếp địa cột tạm | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 3 | Dây đồng M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | m |
| 4 | Dây cáp thép F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 5 | Đầu cốt M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Bộ colie liên kết ống nhựa với tường nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | 1m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | mối hàn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 10 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4 | m3 |
| 13 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| D | Phụ kiện và lắp dựng cột | |||
| 1 | Cáp thép F12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 215 | m |
| 2 | Tăng đơ M18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 3 | Ma ní M18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 4 | Khóa cáp M15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | Cái |
| 5 | Khóa cáp M12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 6 | Lót cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 7 | Bu lông bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,07 | kg |
| 8 | Gia công thép hình gia cố đốt cột cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 9 | Thép hình L40x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | kg |
| 10 | Lắp dựng thép hình gia cố đốt cột cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 13 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4586 | tấn |
| 14 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4586 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| 16 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | tấn |
| E | Tháo dỡ và hoàn trả sau khi thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=20m (HSNC =1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2177 | m3 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m2 |
| 4 | Mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 6 | Xà gồ C120x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | kg |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | tấn |
| 8 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m2 |
| 11 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4586 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3258 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 15 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3501 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3415 | 1000 viên |
| 17 | Vận dụng: Bốc dỡ thủ công phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2177 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4586 | tấn |
| 19 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3258 | m3 |
| 20 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,077 | m3 |
| 21 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 22 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3501 | tấn |
| 23 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3415 | 1000 viên |
| 24 | Vận dụng: vận chuyển phể thải cự ly vận chuyển <=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2177 | m3 |
| 25 | Vận dụng: Vận chuyển tấm tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100m2 |
| F | Vận chuyển thân cột, phụ kiện cột dây co tạm H=15m từ kho viễn thông tỉnh đến địa điểm thi công | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, phụ kiện cột dây co tạm từ kho viễn thông tỉnh đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| G | THÁO DỠ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=43m | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (HS NC = 0.6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 bộ đèn |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột <=15 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7138 | 1 tấn |
| 3 | Vật liệu cột phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 m |
| H | CỘT TỰ ĐỨNG H=40M | |||
| I | Móng cột (Tháo dỡ kho mái tôn chân cột và gia cố chân móng cột | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | tấn |
| 3 | Phá dỡ song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 1m2 |
| 6 | Ecu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,27 | kg |
| 7 | Lắp đặt thép bản định vị, ecu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 8 | Đổ vữa Sika monotop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0576 | m3 |
| 9 | Vữa sika monotop | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bao |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| J | Hệ tiếp địa bổ sung | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,68 | m3 |
| 4 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực <=5x75x7(<=Φ75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 điện cực (cọc) |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<=Φ20) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | 1 điện cực |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | 1 điện cực |
| 8 | Cọc thép L63x5 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 9 | Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 10 | Dây đồng M70 tiếp địa cho kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 11 | Đầu cốt M70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Nẹp inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 13 | Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 15 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m3 |
| K | Sản xuất thân cột, cầu cáp | |||
| 1 | Sản xuất thân cột, cầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1493 | tấn |
| 2 | Vật liệu sản xuất thân cột, cầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1493 | tấn |
| 4 | Lắp dựng thử tại xưởng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9899 | tấn |
| L | Lắp dựng thân cột, cầu cáp cột anten | |||
| 1 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=40 m hoàn toàn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8893 | 1 tấn |
| 2 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (HS NC 0.6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 cái |
| 4 | Đèn báo hiệu trên cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ đèn |
| 6 | Lắp đặt dây điện đèn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 7 | Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 471,38 | 1m2 |
| 8 | Dung môi pha sơn (10% khối lượng sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4848 | kg |
| 9 | Chất xử lý bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,8484 | kg |
| 10 | Dung môi pha chất xử lý bề mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7138 | kg |
| 11 | Chất đóng rắn PI - P1( Tỷ lệ 1:4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,2121 | kg |
| 12 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 13 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0248 | tấn |
| 14 | Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1237 | tấn |
| 15 | Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1237 | tấn |
| 16 | Bốc dỡ thủ công bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8406 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8406 | tấn |
| M | Hoàn trả nhà kho và nhà để xe chân cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0221 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1293 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,182 | m3 |
| 8 | Bu lông neo M18 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,41 | kg |
| 9 | Thép bản D6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,08 | kg |
| 10 | Lắp đặt bu long neo, thép bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0815 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0861 | 100m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1931 | tấn |
| 14 | Thép ống D90x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,1 | kg |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1931 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5288 | tấn |
| 17 | Thép góc L75x6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 528,82 | kg |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5288 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3371 | tấn |
| 20 | Xà gồ thép hộp 40x80x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 337,09 | kg |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3371 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m2 |
| 24 | Lắp dựng song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m2 |
| N | Vận chuyển thân cột, cầu cáp, phụ kiện cột anten H=40m từ Hà Nội đến địa điểm thi công | |||
| 1 | Vận chuyển thân cột, cầu cáp, phụ kiện từ Hà Nội đến địa điểm thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| O | THÁO DỠ, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi anten, bộ gá anten, jumber outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt anten | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Outdoor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Vật tư phụ lắp đặt anten | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Vật tư phụ lắp đặt sợi jumber | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | 10m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi