Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201131904-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201074706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 11:03:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,212,533,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỘT DÂY CO TẠM H=15M
B Móng Cột
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 tấn
3 Phá dỡ sàn chống nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 m3
5 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 1 lỗ khoan
6 Hóa chất Ramet Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 tuýt
7 Bu lông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,42 kg
8 Lắp đặt bu lông móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0254 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2177 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1783 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0916 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,209 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1532 tấn
14 Mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,58 kg
15 Bốc dỡ thủ công cát vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1479 m3
16 Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8913 m3
17 Bốc dỡ thủ công nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,416 m3
18 Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3547 m3
19 Bốc dỡ thủ công xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8183 tấn
20 Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4642 tấn
21 Bốc dỡ thủ công bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0254 tấn
22 Vận dụng: Bốc dỡ thủ công phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
23 Bốc dỡ thủ công thép xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 tấn
24 Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 tấn
25 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 tấn
26 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1479 m3
27 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8913 m3
28 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,416 m3
29 Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3547 m3
30 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8183 tấn
31 Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4642 tấn
32 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0254 tấn
33 vận dụng: Vận chuyển phế thải có cự ly vận chuyển <= 100 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 m3
34 Vận chuyển thủ công thép xà gồ tháo dỡ từ mái xuống dưới có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,25 tấn
35 Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 tấn
36 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 tấn
37 Vận dụng: Vận chuyển tấm tôn từ trên mái xuống dưới Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,65 100m2
C Hệ tiếp địa cột tạm
1 Lắp đặt hệ thống tiếp đất và chống sét (trừ thiết bị), đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 hệ thống tiếp đất
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m3
3 Dây đồng M70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43 m
4 Dây cáp thép F12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
5 Đầu cốt M70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Bộ colie liên kết ống nhựa với tường nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
7 Kéo, rải cáp dẫn đất dọc theo tường hoặc sàn có ống nhựa bảo vệ đi nổi, tiết diện của cáp dẫn đất <=100mm2 ( <=Φ12) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86 1m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 mối hàn
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 m
10 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 hệ thống tiếp đất
11 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4 m3
13 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 hệ thống tiếp đất
D Phụ kiện và lắp dựng cột
1 Cáp thép F12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 215 m
2 Tăng đơ M18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
3 Ma ní M18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Cái
4 Khóa cáp M15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 Cái
5 Khóa cáp M12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
6 Lót cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 Cái
7 Bu lông bổ sung Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,07 kg
8 Gia công thép hình gia cố đốt cột cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0024 tấn
9 Thép hình L40x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,42 kg
10 Lắp dựng thép hình gia cố đốt cột cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0024 tấn
11 Lắp dựng cột anten dây co (dây néo), độ cao cột anten dây co <=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 cột
12 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 cái
13 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4586 tấn
14 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4586 tấn
15 Bốc dỡ thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 tấn
16 Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 tấn
E Tháo dỡ và hoàn trả sau khi thi công
1 Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co <=20m (HSNC =1.1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 cột
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2177 m3
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m2
4 Mái tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95 m2
5 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 tấn
6 Xà gồ C120x40x3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 350 kg
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 tấn
8 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m2
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m2
11 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4586 tấn
12 Bốc dỡ thủ công cát vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3258 m3
13 Bốc dỡ thủ công nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 m3
14 Bốc dỡ thủ công xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0959 tấn
15 Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3501 tấn
16 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3415 1000 viên
17 Vận dụng: Bốc dỡ thủ công phế thải Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2177 m3
18 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4586 tấn
19 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3258 m3
20 Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,077 m3
21 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0959 tấn
22 Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3501 tấn
23 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3415 1000 viên
24 Vận dụng: vận chuyển phể thải cự ly vận chuyển <=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2177 m3
25 Vận dụng: Vận chuyển tấm tôn lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100m2
F Vận chuyển thân cột, phụ kiện cột dây co tạm H=15m từ kho viễn thông tỉnh đến địa điểm thi công
1 Vận chuyển thân cột, phụ kiện cột dây co tạm từ kho viễn thông tỉnh đến địa điểm thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
G THÁO DỠ CỘT ANTEN TỰ ĐỨNG H=43m
1 Tháo dỡ đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m (HS NC = 0.6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 bộ đèn
2 Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột <=15 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7138 1 tấn
3 Vật liệu cột phụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
4 Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H<=20m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 1 m
H CỘT TỰ ĐỨNG H=40M
I Móng cột (Tháo dỡ kho mái tôn chân cột và gia cố chân móng cột
1 Tháo tấm lợp tôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1 tấn
3 Phá dỡ song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 m2
5 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,44 1m2
6 Ecu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,27 kg
7 Lắp đặt thép bản định vị, ecu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0873 tấn
8 Đổ vữa Sika monotop Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0576 m3
9 Vữa sika monotop Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bao
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0038 100m2
J Hệ tiếp địa bổ sung
1 Đo kiểm tra điện trở suất của đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 hệ thống tiếp đất
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,68 m3
4 Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L<=2,5m xuống đất, kích thước điện cực <=5x75x7(<=Φ75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 1 điện cực (cọc)
5 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết <= 55x5 (<=Φ20) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32 1m
6 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<=Φ75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 1 điện cực
7 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực <= 75x75x7(<=Φ75) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 1 điện cực
8 Cọc thép L63x5 dài 2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
9 Lập là thép 40x4mm (1.246kg/m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 m
10 Dây đồng M70 tiếp địa cho kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
11 Đầu cốt M70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Nẹp inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 cái
13 Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất <=100mm2 (<=Φ12) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 hệ thống tiếp đất
14 Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột <=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
15 Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 hệ thống tiếp đất
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6 m3
K Sản xuất thân cột, cầu cáp
1 Sản xuất thân cột, cầu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1493 tấn
2 Vật liệu sản xuất thân cột, cầu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
3 Mạ kẽm nhúng nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1493 tấn
4 Lắp dựng thử tại xưởng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9899 tấn
L Lắp dựng thân cột, cầu cáp cột anten
1 Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột <=40 m hoàn toàn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8893 1 tấn
2 Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h=20m, trọng lượng 1m cầu cáp >10kg (HS NC 0.6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 1m
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 cái
4 Đèn báo hiệu trên cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn <=50m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 bộ đèn
6 Lắp đặt dây điện đèn 2x2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 m
7 Sơn báo hiệu theo chiều cao cột <=70m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 471,38 1m2
8 Dung môi pha sơn (10% khối lượng sơn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4848 kg
9 Chất xử lý bề mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,8484 kg
10 Dung môi pha chất xử lý bề mặt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,7138 kg
11 Chất đóng rắn PI - P1( Tỷ lệ 1:4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,2121 kg
12 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0248 tấn
13 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại <= 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0248 tấn
14 Bốc dỡ thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1237 tấn
15 Vận chuyển thủ công cột thép thanh giằng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại > 4m) có cự ly vận chuyển <= 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,1237 tấn
16 Bốc dỡ thủ công bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8406 tấn
17 Vận chuyển thủ công bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8406 tấn
M Hoàn trả nhà kho và nhà để xe chân cột
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,072 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,61 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0221 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1293 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,182 m3
8 Bu lông neo M18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,41 kg
9 Thép bản D6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,08 kg
10 Lắp đặt bu long neo, thép bản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0815 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0861 100m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1931 tấn
14 Thép ống D90x3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 193,1 kg
15 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1931 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5288 tấn
17 Thép góc L75x6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 528,82 kg
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5288 tấn
19 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3371 tấn
20 Xà gồ thép hộp 40x80x3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 337,09 kg
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3371 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m2
23 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 m2
24 Lắp dựng song sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25 m2
N Vận chuyển thân cột, cầu cáp, phụ kiện cột anten H=40m từ Hà Nội đến địa điểm thi công
1 Vận chuyển thân cột, cầu cáp, phụ kiện từ Hà Nội đến địa điểm thi công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 toàn bộ
O THÁO DỠ, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ và thu hồi anten, bộ gá anten, jumber outdoor Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
2 Lắp đặt anten Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt Outdoor Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
4 Vật tư phụ lắp đặt anten Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Vật tư phụ lắp đặt sợi jumber Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->