Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà điều trị 2 tầng của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132413-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà điều trị 2 tầng của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Số hiệu KHLCNT 20201132306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 09:26:00 đến ngày 2020-11-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,046,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG
1 Khối lượng đào móng ( đào mở 1.2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,224 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,902 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0224 1m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8427 1m3
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,75 m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9645 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2644 tấn
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8086 tấn
10 Thép bản dày 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.808,64 kg
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85 100m2
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
13 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 100m
14 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 1 mối nối
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6012 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,384 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8277 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 tấn
20 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4357 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1017 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2908 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4567 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8241 tấn
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,791 100m2
26 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1722 m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9377 m3
28 Xây tường lan can bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
29 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9121 m3
30 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6616 m2
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9081 100m3
32 Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5374 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5374 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5374 100m3/1km
35 Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2006 m3
36 Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,623 m3
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,482 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 ( chân móng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,02 m2
39 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7824 m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8768 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5465 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3152 tấn
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 100m2
44 Ván khuôn gỗ dầm khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8846 100m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,482 m2
46 Trát dầm khung, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,7532 m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8968 m3
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6822 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2603 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4772 tấn
51 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2069 100m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,8136 m2
53 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,1491 m3
54 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9769 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3133 tấn
56 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2331 100m2
57 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,31 m2
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,6296 m2
59 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3714 m3
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0167 tấn
62 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8081 100m2
63 Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,81 m2
64 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4603 m3
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1897 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2105 tấn
67 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4596 100m2
68 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,96 m2
69 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6706 tấn
70 Thép D 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,94 kg
71 Bu lông D 12 L80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6706 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,3404 1m2
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2419 m3
75 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1756 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1701 100m2
77 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 cái
78 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,6541 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,0156 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,8791 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,003 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9692 m3
83 Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5205 m3
84 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0867 m3
85 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,6436 m2
86 lan can INOX ống kết hợp INOX hộp 20*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m
87 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6867 m2
88 lan can hành lang bằng INOX ống D 63 kết hợp INOX hộp 20*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
89 Xây tường thẳng bằng gạch viên hoa bê tông thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
90 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch 300*600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,324 m2
91 Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 ( gạch 120*600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1888 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch lát 300*300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,845 m2
93 Đổ xỉ than nền wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7795 m3
94 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch lát 600*600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,7182 m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6459 100m2
96 Tôn úp nóc dầy 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,02 m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
98 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
99 Đai giữ ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
100 Phểu thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
103 Cửa đi +cửa sổ bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện (cả lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,546 m2
104 Giá kính mờ thêm các cửa D1 &S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
105 Vách kính khuôn nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện (cả lắp dựng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m2
106 Gia công cửa hoa bằng INOX hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4982 tấn
107 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,985 m2
108 Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,0326 m2
109 Trang trí đắp vữa đầu trụ +chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Trát đắp bọ vữa trang trí đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Đắp biểu tượng chữ thập đỏ trên trụ sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5501 m2
113 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 ( ốp gạch chỉ tăm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,012 m2
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.491,8195 m2
116 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,014 m
117 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,1 m
118 Đắp vữa trên trụ chi tiết 1 cắt 9-9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
119 Trát tường ngoài lần 2 để cắt vữa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 m2
120 Công cắt vữa trang trí toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
121 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.113,1355 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 872,0646 m2
B BỂ TỰ HOẠI +CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,6466 1m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,125 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
5 Bê tông dáy móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2301 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0432 100m2
8 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0574 m3
9 Lát gạch không nung , vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,864 m2
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,728 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,501 m3
13 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1002 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0673 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2437 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1541 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 100m3
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 100m3/1km
20 Đắp cát đáy móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
21 ống nhựa HDPE đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
C CẤP THOÁT NƯỚC WC
1 ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
3 ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
4 ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
6 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
7 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
8 ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
9 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m
10 Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Cút PVC Tiền Phong D48- 90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Cút nhựa PVC Tiền Phong D110-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
15 Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
16 Cút nhựa PVC Tiền Phong D76-135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Tê nhựa PVC Tiền Phong D=110-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Tê nhựa PVC Tiền Phong D=90-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
19 Tê nhựa PVC Tiền Phong D=76-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Tê nhựa PVC Tiền Phong D=48-90 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Côn nhựa PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 LĐ côn nhựa PVC D110*76: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Côn nhựa PVC D90*76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Côn nhựa PVC Tiền Phong D90*48: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
25 LĐ tê nhựa PVC D110 -135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
27 LĐ tê nhựa PVC D76-135độ: Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Cút nhựa PP-R d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Cút nhựa PPR d = 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Cút nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
31 Cút nhựa PPR D40*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Côn nhựa PP-R d = 50*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Tê nhựa PPR ren trong d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
34 Tê nhựa PPR ren ngoài d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
35 Tê nhựa PP-R d = 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Tê nhựa PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
38 Tê nhựa PP-R d = 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Tê nhựa PP-R, đk d =40*20mm: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Van tay vặn D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Van tay vặn D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Van tay vặn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
43 Khớp nối ren trong PPR d = 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
44 Racco nhựa PPR, D 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Racco nhựa PPR, D 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Racco nhựa PPR, D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Racco nhựa PPR, D 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Lắp đặt chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
49 Lắp đặt bộ gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
51 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
53 Vòi gật gù lắp cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
54 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
55 Tê thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Măng sông thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
57 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
58 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
59 Lắp đặt vòi xịt wc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
60 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
61 Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Keo dán ống nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
63 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt vòi gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
65 Sen tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
66 Bình nước nóng ARISTON 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
67 Dây tín hiệu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
68 Van phao tín hiệu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
70 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m3
3 Cắt mạch sân, đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
E SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,793 100m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG + MẠNG NỘI BỘ
1 Cáp tổng hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV-4*25MM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
3 Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
4 Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
5 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
6 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 557 m
7 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
8 Aptomat 3 pha 4P 100A.Icu=25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Aptomat 3 pha 4P 75A.Icu=25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Aptomat 3 pha 4P 40A.Icu=25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Aptomat 3 pha 4P 50A.Icu=25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Aptomat 3 pha 4P 30A.Icu=25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
15 Bộ đèn tuýp đôi chống thấm 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
16 Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
17 Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
18 Quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
19 Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
20 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Hạt công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
22 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hạt
23 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hạt
30 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hạt
34 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
37 Đế âm tường ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
38 Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
39 Tủ điện âm tường Kim loại KT 500*400*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
40 Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
41 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
42 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 Bộ
43 Đầu cốt đồng M 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Đầu cốt đồng M 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
45 Đầu cốt đồng M 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Đầu cốt đồng M 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
49 Đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
52 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Công tắc chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
55 Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
56 Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.450 m
57 SWITCH-TP-LINK 24 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
58 Mặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
59 Đế âm tường ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
60 AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
61 Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
62 Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
63 Công đấu lắp đầu mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
64 Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
65 Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->