Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà điều trị 2 tầng của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng nhà điều trị 2 tầng của Trung tâm Y tế huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 09:26:00 đến ngày 2020-11-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,046,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU TRỊ 2 TẦNG | |||
| 1 | Khối lượng đào móng ( đào mở 1.2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,224 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,902 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0224 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8427 | 1m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,75 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9645 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2644 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8086 | tấn |
| 10 | Thép bản dày 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.808,64 | kg |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 13 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | 100m |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 mối nối |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6012 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,384 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0886 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8277 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4357 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1017 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2908 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4567 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8241 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,791 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1722 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9377 | m3 |
| 28 | Xây tường lan can bậc gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9121 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6616 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9081 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5374 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2006 | m3 |
| 36 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,623 | m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,482 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 ( chân móng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,02 | m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7824 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8768 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5465 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3152 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ dầm khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8846 | 100m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,482 | m2 |
| 46 | Trát dầm khung, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7532 | m2 |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8968 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6822 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2603 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4772 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2069 | 100m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,8136 | m2 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,1491 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9769 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3133 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2331 | 100m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,31 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6296 | m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3714 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8081 | 100m2 |
| 63 | Trát lanh tô , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,81 | m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4603 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1897 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2105 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4596 | 100m2 |
| 68 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,96 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6706 | tấn |
| 70 | Thép D 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,94 | kg |
| 71 | Bu lông D 12 L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6706 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,3404 | 1m2 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2419 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6541 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,0156 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,8791 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,003 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9692 | m3 |
| 83 | Xây các chi tiết khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5205 | m3 |
| 84 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0867 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6436 | m2 |
| 86 | lan can INOX ống kết hợp INOX hộp 20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| 87 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6867 | m2 |
| 88 | lan can hành lang bằng INOX ống D 63 kết hợp INOX hộp 20*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch viên hoa bê tông thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 ( gạch 300*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,324 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB40 ( gạch 120*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1888 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 ( gạch lát 300*300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,845 | m2 |
| 93 | Đổ xỉ than nền wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7795 | m3 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 ( gạch lát 600*600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,7182 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6459 | 100m2 |
| 96 | Tôn úp nóc dầy 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,02 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 99 | Đai giữ ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 100 | Phểu thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | ống tràn thoát nước mái D= 50 L= 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 103 | Cửa đi +cửa sổ bằng nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện (cả lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,546 | m2 |
| 104 | Giá kính mờ thêm các cửa D1 &S1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 105 | Vách kính khuôn nhôm hệ kính dày 6.38mm + phụ kiện (cả lắp dựng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,46 | m2 |
| 106 | Gia công cửa hoa bằng INOX hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | tấn |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,985 | m2 |
| 108 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,0326 | m2 |
| 109 | Trang trí đắp vữa đầu trụ +chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Trát đắp bọ vữa trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Đắp biểu tượng chữ thập đỏ trên trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5501 | m2 |
| 113 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,4m2, XM PCB40 ( ốp gạch chỉ tăm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,012 | m2 |
| 115 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.491,8195 | m2 |
| 116 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,014 | m |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1 | m |
| 118 | Đắp vữa trên trụ chi tiết 1 cắt 9-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Trát tường ngoài lần 2 để cắt vữa, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | m2 |
| 120 | Công cắt vữa trang trí toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113,1355 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 872,0646 | m2 |
| B | BỂ TỰ HOẠI +CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6466 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,125 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Bê tông dáy móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2301 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0574 | m3 |
| 9 | Lát gạch không nung , vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,728 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,501 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1541 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 2km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát đáy móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m3 |
| 21 | ống nhựa HDPE đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 3 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 4 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | ống nhựa PVC Tiền Phong D 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 7 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 8 | ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 9 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R, D 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 10 | Cút PVC Tiền Phong D110- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Cút PVC Tiền Phong D90- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Cút PVC Tiền Phong D76- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Cút PVC Tiền Phong D48- 90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D110-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D90-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 16 | Cút nhựa PVC Tiền Phong D76-135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Tê nhựa PVC Tiền Phong D=110-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC Tiền Phong D=90-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC Tiền Phong D=76-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC Tiền Phong D=48-90 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | LĐ côn nhựa PVC D110*76: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Côn nhựa PVC D90*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Côn nhựa PVC Tiền Phong D90*48: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | cái |
| 25 | LĐ tê nhựa PVC D110 -135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | LĐ tê nhựa PVC D90 -135 độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 27 | LĐ tê nhựa PVC D76-135độ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Cút nhựa PPR d = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 31 | Cút nhựa PPR D40*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Côn nhựa PP-R d = 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR ren trong d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR ren ngoài d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 35 | Tê nhựa PP-R d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Tê nhựa PP-R, đk d =25mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Tê nhựa PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Tê nhựa PP-R d = 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Tê nhựa PP-R, đk d =40*20mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Van tay vặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Van tay vặn D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Van tay vặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 43 | Khớp nối ren trong PPR d = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 44 | Racco nhựa PPR, D 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Racco nhựa PPR, D 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Racco nhựa PPR, D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Racco nhựa PPR, D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Vòi gật gù lắp cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 55 | Tê thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi xịt wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 61 | Lắp đặt ống kiểm tra, ĐK 90+ D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 63 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt vòi gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Bình nước nóng ARISTON 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 67 | Dây tín hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 68 | Van phao tín hiệu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 70 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân, đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | 100m3 |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + MẠNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Cáp tổng hạ thế lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6-1KV-4*25MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 3 | Cáp hạ thế lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Cáp trục lõi đồng bọc Cu/XLPE/PVC 0.6-1KV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 6 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557 | m |
| 7 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 8 | Aptomat 3 pha 4P 100A.Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Aptomat 3 pha 4P 75A.Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Aptomat 3 pha 4P 40A.Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Aptomat 3 pha 4P 50A.Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat 3 pha 4P 30A.Icu=25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Bộ Automat 1 pha 2 cực 16A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Bộ Automat 1 pha 2P 20A Icu=10KA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Bộ đèn tuýp đôi chống thấm 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Bộ đèn tuýp LED đôi 2*20W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Bộ đèn LED vuông nổi trần D300*24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 18 | Quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Quạt trần 3 cánh D1400-80W + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 22 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hạt |
| 23 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hạt |
| 30 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hạt |
| 34 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 35 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Mặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 37 | Đế âm tường ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 39 | Tủ điện âm tường Kim loại KT 500*400*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 40 | Hộp nối dây có nắp đậy KT :110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 41 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 42 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 43 | Đầu cốt đồng M 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Dây thép mạ D4 treo dây cáp trục vào xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 55 | Gia công xà đón điện thép góc L50*50.L=500 + Sứ A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.450 | m |
| 57 | SWITCH-TP-LINK 24 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Mặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 59 | Đế âm tường ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | AMP RJ 45 CONNECTOR ( đầu mạng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 61 | Đầu nối RJ 45 chống nhiễu ( dây mạng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 62 | Dây mạng xanh UTP AMG CAT6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 63 | Công đấu lắp đầu mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 64 | Tủ điện âm tường kim loại KT: 400*300*150 (tủ áp tô mát): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 65 | Ống SP luồn dây đàn hồi - D16: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi