Gói thầu: Gói thầu xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201109036-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201049890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 15:53:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,977,861,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,779,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu bảy trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| B | ĐÊ QUÂY PHỤC VỤ VÉT BÙN | |||
| 1 | Đóng cọc tre vào đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 25,1867 | 100m |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18,89 | 100m |
| 3 | Đào xúc đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 150,4 | m3 |
| 4 | Đắp bao tải đất | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 150,4 | m3 |
| 5 | Bạt dứa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 789,6 | m2 |
| 6 | Tre gông 2 thanh trên 1 bờ quây+ Dây thừng buộc tre gông | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 376 | md |
| 7 | Dây thừng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 156,4 | md |
| 8 | Bơm nước thi công | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16,9997 | ca |
| C | ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG, RÃNH | |||
| 1 | Đào nền đường + vận chuyển đất cấp I | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 36,7496 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường + Vận chuyển bằng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,9074 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương + Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,777 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,1896 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 179,74 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8,987 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường; Loại đất khi lu lèn đạt độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 10.723,5561 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường; Loại đất khi lu lèn đạt độ chặt K98 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1.435,967 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4,4431 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 100,4919 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 10,2306 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 73,9856 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 6,3974 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3.574,375 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,7405 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 708,78 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 125,724 | 10m |
| E | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 54,936 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,4221 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,1273 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,877 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,428 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 10,206 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,4948 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,2117 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,226 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 42 | cấu kiện |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 23,352 | m2 |
| F | NỐI DÀI CỐNG C1A PHÍA TRÁI TUYẾN | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,73 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0548 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,92 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,44 | m2 |
| G | HỐ THU | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,05 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 13,35 | m2 |
| 4 | Gia công + lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0213 | tấn |
| H | NỐI DÀI CỐNG C3 | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,74 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,27 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0364 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0514 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,59 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,44 | m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,24 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,91 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0372 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,42 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,44 | m2 |
| I | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 21,56 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 220,99 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 278,74 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,924 | 100m |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 54,16 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 16,8 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 109,2 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 191,1 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,7955 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 33,22 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 9,5344 | m3 |
| 2 | Ni long tái sinh | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 190,688 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,5691 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 28,6032 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông đặc 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 56,419 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 263,45 | m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,118 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,846 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 47 | cái |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 8,262 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,695 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,1692 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,6205 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 3,21 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông, pa nen | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 35 | cái |
| K | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN 5 VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột thông tin hình chữ H, loại cột 8 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,205 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,245 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,96 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thông tin hình chữ H, loại cột 8 m | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 5 | cột |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,0093 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 50,232 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 81,84 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,608 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,9036 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,4004 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1,232 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,2 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 28,6 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 12 | Khung móng M24x750 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 579 | Kg |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,26 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,18 | 100m |
| 18 | Băng báo hiệu cáp và lắp đặt | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 18 | m |
| 19 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22 | cột |
| 20 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22 | cần đèn |
| 21 | Vật liệu, lắp đặt bộ dèn LED STAR 100W | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22 | bộ |
| 22 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22 | bảng |
| 24 | Lắp cửa cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 22 | cửa |
| 25 | Rải Dây tiếp địa M10 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,35 | 100m |
| 26 | Luồn Dây Cu/PVC 3x2,5 mm-0,6/1kV | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,2 | 100m |
| 27 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6k/1kV 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 7,35 | 100m |
| 28 | Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6k/1kV 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 29 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 44 | đầu cáp |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 44 | đầu cáp |
| 31 | Mốc báo cáp | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 61 | cái |
| 32 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 2,2 | 10 cột |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm các loại | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 148 | Cái |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0041 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,312 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 0,0019 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi