Gói thầu: Gói thầu xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201109036-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201049890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 15:53:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,977,861,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,779,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu bảy trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B ĐÊ QUÂY PHỤC VỤ VÉT BÙN
1 Đóng cọc tre vào đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 25,1867 100m
2 Đóng cọc tre vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 18,89 100m
3 Đào xúc đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 150,4 m3
4 Đắp bao tải đất Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 150,4 m3
5 Bạt dứa Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 789,6 m2
6 Tre gông 2 thanh trên 1 bờ quây+ Dây thừng buộc tre gông Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 376 md
7 Dây thừng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 156,4 md
8 Bơm nước thi công Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 16,9997 ca
C ĐÀO ĐẮP NỀN ĐƯỜNG, RÃNH
1 Đào nền đường + vận chuyển đất cấp I Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 36,7496 100m3
2 Đào nền đường + Vận chuyển bằng đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,9074 100m3
3 Đào kênh mương + Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,777 100m3
4 Đào kênh mương đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 7,1896 100m3
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 179,74 m3
6 Vận chuyển đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 8,987 100m3
7 Đắp nền đường; Loại đất khi lu lèn đạt độ chặt K95 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 10.723,5561 m3
8 Đắp nền đường; Loại đất khi lu lèn đạt độ chặt K98 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1.435,967 m3
9 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 4,4431 100m3
10 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 100,4919 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 10,2306 100m3
12 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 73,9856 100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 6,3974 100m3
2 Rải bạt chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 3.574,375 m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,7405 100m2
4 Đổ bê tông thủ mặt đường, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 708,78 m3
5 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 125,724 10m
E CỌC TIÊU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 54,936 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,4221 100m3
3 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,1273 100m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,877 100m2
5 Đổ bê tông thủ công, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,428 m3
6 Đổ bê tông thủ đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 10,206 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,4948 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 100m Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,2117 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,226 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 42 cấu kiện
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 23,352 m2
F NỐI DÀI CỐNG C1A PHÍA TRÁI TUYẾN
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,73 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0616 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,66 m3
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0548 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,08 tấn
7 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,92 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,44 m2
G HỐ THU
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,6 m3
2 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,05 m3
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 13,35 m2
4 Gia công + lắp đặt kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0213 tấn
H NỐI DÀI CỐNG C3
1 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,74 m3
2 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,27 m3
3 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0392 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,42 m3
5 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0364 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0514 tấn
7 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,59 m3
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,44 m2
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,24 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,91 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,028 100m2
12 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,3 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0272 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0372 tấn
15 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,42 m3
16 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,44 m2
I KÈ ĐÁ
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 21,56 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 220,99 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 278,74 m3
4 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0288 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,924 100m
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 54,16 m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 16,8 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 109,2 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 191,1 m3
10 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0424 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,7955 100m
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 33,22 m2
J HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ KÊNH THỦY LỢI
1 Đắp cát, đắp nền móng công trình Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 9,5344 m3
2 Ni long tái sinh Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 190,688 m2
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,5691 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 28,6032 m3
5 Xây gạch bê tông đặc 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 56,419 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 263,45 m2
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,2256 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,118 tấn
9 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,846 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 47 cái
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 8,262 m2
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,35 100m2
13 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,695 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,1692 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,6205 tấn
16 Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 3,21 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông, pa nen Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 35 cái
K HẠNG MỤC: DI CHUYỂN 5 VỊ TRÍ CỘT ĐIỆN THÔNG TIN
1 Tháo dỡ cột thông tin hình chữ H, loại cột 8 m Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 5 cột
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,205 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,245 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,96 m3
5 Lắp dựng cột thông tin hình chữ H, loại cột 8 m Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 5 cột
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,0093 100m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 50,232 m3
3 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 81,84 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,608 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,9036 100m3
6 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,4004 100m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1,232 100m2
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,2 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 28,6 m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,092 100m3
11 Vận chuyển đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,308 100m3
12 Khung móng M24x750 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 22 bộ
13 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 22 bộ
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 579 Kg
15 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 4 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 7,26 100m
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,18 100m
18 Băng báo hiệu cáp và lắp đặt Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 18 m
19 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 22 cột
20 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 22 cần đèn
21 Vật liệu, lắp đặt bộ dèn LED STAR 100W Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 22 bộ
22 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 22 bộ
23 Lắp bảng điện cửa cột Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 22 bảng
24 Lắp cửa cột Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 22 cửa
25 Rải Dây tiếp địa M10 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 7,35 100m
26 Luồn Dây Cu/PVC 3x2,5 mm-0,6/1kV Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,2 100m
27 Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6k/1kV 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 7,35 100m
28 Rải cáp ngầm, Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6k/1kV 4x50mm2 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,1 100m
29 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 44 đầu cáp
30 Làm đầu cáp khô Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 44 đầu cáp
31 Mốc báo cáp Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 61 cái
32 Đánh số cột thép Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 2,2 10 cột
33 Đầu cốt đồng nhôm các loại Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 148 Cái
34 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0041 100m3
35 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,312 m3
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0252 100m2
37 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 0,0019 100m3
38 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo HSTK được duyệt kèm theo HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->