Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đà Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201113029 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 14:58:00 đến ngày 2020-11-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,908,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BAI DÂNG | |||
| B | Bai dâng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,122 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5938 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,794 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,452 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8248 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2925 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5961 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9075 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tiêu năng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1482 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 14 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,6 | m |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | rọ |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0005 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,324 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,9615 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3049 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1546 | 100m3 |
| C | Van điều tiết đầu bai | |||
| 1 | Máy đóng mở V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thép khung dàn van L100x100x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,19 | kg |
| 3 | Thép khung dàn van L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,86 | kg |
| 4 | Thép tấm dày 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,41 | kg |
| 5 | Bu lông 18x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 7 | Gioăng cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| D | KÊNH TƯỚI | |||
| E | Tuyến kênh (không kể công trình trên tuyến) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | m3 |
| 2 | Ni lông lót 2 lớp chống mất nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,597 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,401 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,077 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0674 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1751 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0485 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | cái |
| 12 | Ống nhựa PVC D48 chia nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m |
| 13 | Vệ sinh, đánh sờm đáy kênh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,9775 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,78 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m3 |
| F | Tuyến cầu máng | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5564 | tấn |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| G | Ống xi phông | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, mố, trụ trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,604 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9157 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng, cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1664 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2108 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 14 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Bu lông lở sắt lắp đặt đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi