Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương thực hiện Quyết định số 2086/QĐ-TTg ngày 31/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:28:00 đến ngày 2020-11-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,506,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 67,590,000 VNĐ ((Sáu mươi bảy triệu năm trăm chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà điều hành để ở và thi công | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí Đảm bảo giao thông | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 3 | tháng |
| B | B. NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| C | I. Nền đường | |||
| D | I.1. Đào nền, đào rãnh, đào khuôn | |||
| 1 | 1. Đào nền đường đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 16.452,71 | m3 |
| 2 | 2. Đào nền đường đá C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1.131,25 | m3 |
| 3 | 3. Đào nền đường đá C4 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 278,46 | m3 |
| 4 | 4. Đào rãnh đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 495,54 | m3 |
| 5 | 5. Đào rãnh đá C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 5,98 | m3 |
| 6 | 6. Đào rãnh đá C4 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 6,83 | m3 |
| 7 | 7. Đào cấp | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 771,34 | m3 |
| 8 | 8. Vét hữu cơ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 824,51 | m3 |
| 9 | 9. Đào khuôn đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1.702,5 | m3 |
| 10 | 10. Đào khuôn đá C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 28,63 | m3 |
| 11 | 11. Đào khuôn đá C4 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 29,83 | m3 |
| E | I.2. Đắp đất nền đường K95 | |||
| 1 | 1. Đắp đất nền K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 4.686,13 | m3 |
| F | II. Mặt đường | |||
| G | II.1. Tuyến chính | |||
| 1 | 1. Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2.376 | m3 |
| 2 | 2. Láng nhựa mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, dày 2,5cm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 7.920,8 | m2 |
| H | II.2. Vuốt nối | |||
| 1 | 1. Móng đá dăm tiêu chuẩn dày 30cm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 86,3 | m3 |
| 2 | 2. Láng nhựa mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2, dày 2,5cm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 287,67 | m2 |
| I | III. Công trình thoát nước | |||
| J | III.1. Cống bản | |||
| K | III.1.1. Cống bản B200, lý trình Km0+445,66 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,66 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 20,65 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 6,19 | m3 |
| 4 | 4. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1,72 | m3 |
| 5 | 5. Xây đá hộc VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 18,74 | m3 |
| 6 | 6. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 41,09 | kg |
| 7 | 7. Cốt thép 10<D<18 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 146,22 | kg |
| 8 | 8. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1,81 | m3 |
| L | III.1.2. Cống bản B80, lý trình Km0+818,51 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1,85 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 40,07 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 12,02 | m3 |
| 4 | 4. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,9 | m3 |
| 5 | 5. Xây đá hộc VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 24,43 | m3 |
| 6 | 6. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 114,59 | kg |
| 7 | 7. Cốt thép 10<D<18 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 165,76 | kg |
| 8 | 8. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 3,08 | m3 |
| M | III.1.3. Cống bản B80, lý trình Km0+964,77 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 8,25 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 27 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 8,1 | m3 |
| 4 | 4. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,8 | m3 |
| 5 | 5. Xây đá hộc VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 22,56 | m3 |
| 6 | 6. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 114,59 | kg |
| 7 | 7. Cốt thép 10<D<18 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 165,76 | kg |
| 8 | 8. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 3,08 | m3 |
| N | III.1.4. Cống bản B80, lý trình Km1+777,24 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 11 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 33,55 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 10,07 | m3 |
| 4 | 4. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,8 | m3 |
| 5 | 5. Xây đá hộc VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 21,76 | m3 |
| 6 | 6. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 114,59 | kg |
| 7 | 7. Cốt thép 10<D<18 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 165,76 | kg |
| 8 | 8. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 3,08 | m3 |
| O | IV. Cống tròn D75 | |||
| P | IV.1. Cống tròn D75, lý trình Km0+52,88 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 10,25 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 33,41 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 13,36 | m3 |
| 4 | 4. Giấy dầu, matis, bitum | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,16 | m2 |
| 5 | 5. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,38 | m2 |
| 6 | 6. Ống cống D75 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 10 | m |
| 7 | 7. Bê tông mối nối M150 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,13 | m3 |
| 8 | 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 80,4 | m2 |
| 9 | 9. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 196,7 | kg |
| 10 | 10. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,1 | m3 |
| 11 | 11. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,28 | m3 |
| 12 | 12. Đá hộc xây VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 7,15 | m3 |
| Q | IV.2. Cống tròn D75, lý trình Km0+106,69 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 10,66 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 41,96 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 16,78 | m3 |
| 4 | 4. Giấy dầu, matis, bitum | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,16 | m2 |
| 5 | 5. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,38 | m2 |
| 6 | 6. Ống cống D75 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 9 | m |
| 7 | 7. Bê tông mối nối M150 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,13 | m3 |
| 8 | 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 72,36 | m2 |
| 9 | 9. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 177,03 | kg |
| 10 | 10. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1,89 | m3 |
| 11 | 11. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,52 | m3 |
| 12 | 12. Đá hộc xây VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 7,01 | m3 |
| R | IV.3. Cống tròn D75, lý trình Km0+281,47 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 3,89 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 47,51 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 19 | m3 |
| 4 | 4. Giấy dầu, matis, bitum | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,16 | m2 |
| 5 | 5. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,38 | m2 |
| 6 | 6. Ống cống D75 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 12 | m |
| 7 | 7. Bê tông mối nối M150 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,13 | m3 |
| 8 | 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 96,84 | m2 |
| 9 | 9. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 236,04 | kg |
| 10 | 10. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,52 | m3 |
| 11 | 11. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,29 | m3 |
| 12 | 12. Đá hộc xây VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 8,11 | m3 |
| S | IV.4. Cống tròn D75, lý trình Km0+420,42 | |||
| 1 | 1. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 10,83 | m3 |
| 2 | 2. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 4,33 | m3 |
| 3 | 3. Giấy dầu, matis, bitum | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,36 | m2 |
| 4 | 4. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,38 | m2 |
| 5 | 5. Ống cống D75 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 7 | m |
| 6 | 6. Bê tông mối nối M150 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,13 | m3 |
| 7 | 7. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 56,28 | m2 |
| 8 | 8. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 137,69 | kg |
| 9 | 9. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1,47 | m3 |
| 10 | 10. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1,25 | m3 |
| 11 | 11. Đá hộc xây VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,87 | m3 |
| T | IV.5. Cống tròn D75, lý trình Km1+248,09 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 5,6 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 108,93 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 43,57 | m3 |
| 4 | 4. Giấy dầu, matis, bitum | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,16 | m2 |
| 5 | 5. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,38 | m2 |
| 6 | 6. Ống cống D75 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 14 | m |
| 7 | 7. Bê tông mối nối M150 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,13 | m3 |
| 8 | 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 112,56 | m2 |
| 9 | 9. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 275,38 | kg |
| 10 | 10. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,94 | m3 |
| 11 | 11. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,99 | m3 |
| 12 | 12. Đá hộc xây VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 20,34 | m3 |
| U | IV.6. Cống tròn D75, lý trình Km1+972,31 | |||
| 1 | 1. Phá dỡ cống cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 4,06 | m3 |
| 2 | 2. Đào đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 62,02 | m3 |
| 3 | 3. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 24,81 | m3 |
| 4 | 4. Giấy dầu, matis, bitum | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,16 | m2 |
| 5 | 5. Bao tải tẩm nhựa | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,38 | m2 |
| 6 | 6. Ống cống D75 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 14 | m |
| 7 | 7. Bê tông mối nối M150 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 0,13 | m3 |
| 8 | 8. Quét nhựa đường ống cống (3 lớp) | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 112,56 | m2 |
| 9 | 9. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 275,38 | kg |
| 10 | 10. Bê tông M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 2,94 | m3 |
| 11 | 11. Đá dăm đệm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 3,27 | m3 |
| 12 | 12. Đá hộc xây VXM M100 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 12,41 | m3 |
| V | V. Cải tạo tràn + đường dẫn | |||
| 1 | 1. Đào đất C3 + đào rãnh | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 19,89 | m3 |
| 2 | 2. Vét hữu cơ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 14,14 | m3 |
| 3 | 3. Đào khuôn đất C3 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 99,12 | m3 |
| 4 | 4. Đắp đất K95 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 7,6 | m3 |
| 5 | 5. Phá dỡ kết cấu cũ | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 35,4 | m3 |
| 6 | 6. BTXM mặt tràn M250, dày 20cm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 61,64 | m3 |
| 7 | 7. CP đá dăm 3% XM dày 16cm | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 49,31 | m3 |
| 8 | 8. Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 308,2 | m2 |
| 9 | 9. Cốt thép D≤10 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 50,7 | kg |
| 10 | 10. Matis nhựa chèn khe | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 52,83 | kg |
| 11 | 11. BTXM phủ mặt tràn M250 | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 1,43 | m3 |
| W | HẠNG MỤC 3 - CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| X | I. Biển báo hiệu | |||
| 1 | 1. Biển báo tam giác | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 12 | bộ |
| 2 | 2. Biển báo chữ nhật | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 10 | bộ |
| 3 | 3. Biển báo cột đôi | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 4 | bộ |
| 4 | 4. Biển báo cột đơn | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 12 | bộ |
| Y | II. Cọc tiêu | |||
| 1 | 1. Cọc tiêu | Theo QĐ số 1204/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 331 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi