Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132973-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Phú Khánh Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201083927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thuộc Tiểu dự án giải phóng mặt bằng dự án đầu tư xây dựng đường cao tốc Dầu Giây – Phan Thiết, đoạn qua địa bàn tỉnh Đồng Nai (Theo quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 và Quyết định số 241
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 07:57:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,618,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÁP NGẦM
B Dây phụ kiện và thiết bị cáp ngầm
1 Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp nối
2 Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 outdoor Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cáp ngầm hạ thế 3x150+1x95mm2 (lõi đồng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 mét
4 Đầu cáp ngầm hạ thế 3x150+95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Ông sắt tráng kẽm D114 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 mét
6 Ông sắt tráng kẽm D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974 mét
7 Lắp Ông sắt tráng kẽm D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974 m
8 Ống HDPE D 160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974 mét
9 Ống HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 mét
10 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp ≤15kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,276 m
12 Cáp 24kV C/XLPE/DSTA/PVC3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027,645 mét
13 Cáp đồng bọc CV185 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.209 mét
14 Bảng tên cáp ngầm + bảng báo nguy hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
15 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Giá đỡ cáp trung thế 8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
17 Giá đỡ cáp hạ thế 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đầu cáp trung thế 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
19 Lắp hộp nối cáp trung thế 3x240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp nối
20 Lắp đầu cáp hạ thế 3x150mm2, 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu cáp
21 LA 18kV 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 bộ
22 LBS 3P 24kV 630A OD loại kín SF6 (thao tác bằng điện) Scada Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
23 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Cổ dê kẹp ống sắt Þ 168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
C Bộ tiếp địa trụ trung thế gắn thiết bị
1 Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
2 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
4 Kẹp ép WR cỡ dây 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đầu cosse ép Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 10 đầu cốt
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 10 cọc
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
D Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU
1 Sứ đứng 24KV, đường rò 540mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sứ
2 Chân sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
E Bộ tiếp địa LA
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 kg
2 Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cọc
3 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 bộ
4 Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
5 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m3
6 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m3
7 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,28 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cọc
F Bộ xà Composite bắt LA, FCO 3 pha (Trụ ghép)
1 Đà hộp composite 110x80x5-2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Bass LI bắt FCO, LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đà composite 2400mm đơn (KL <=15kg, trụ BTLT, tính = 0.8 đà sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
G Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m
1 Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Thanh chống L50x50x5-810 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
4 Boulon 16x300VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
6 Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néo (58,628 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
H Tiếp địa vỏ cáp
1 Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cọc
2 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
3 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 kg
4 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cọc
5 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
6 Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
I Phần đường dây trung thế
J Phần móng và tiếp địa
1 Móng bê tông trụ đôi 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
K Mỗi móng gồm:
1 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,4 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,653 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 m3
4 Boulon 16x550VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Boulon 16x650VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Boulon 16x750VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đinh: 15kg/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 kg
8 Gỗ chống: 0,335 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 m3
9 Gỗ đà nẹp: 0,21 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
10 Gỗ ván (cả nẹp): 0,792 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
11 Lắp ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 m2
12 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m (rộng >1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
13 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 m3
14 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,368 m3
15 Móng M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
L Mỗi móng gồm:
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m (rộng ≤1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
2 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 m3
3 Móng bê tông trụ đôi 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Móng
M Mỗi móng gồm:
1 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 843 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,431 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,646 m3
4 Boulon 16x550VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Boulon 16x650VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Boulon 16x750VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đinh: 15kg/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 kg
8 Gỗ chống: 0,335 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
9 Gỗ đà nẹp: 0,21 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 m3
10 Gỗ ván (cả nẹp): 0,792 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 m3
11 Lắp ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
12 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m (rộng >1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
13 Đắp đất hố móng (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 m3
14 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
N Phần trụ
1 Trụ bê tông ly tâm 12m trồng thủ công+cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Trụ
O Mỗi bộ gồm:
1 Trụ BTLT 12m F540 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Trụ bê tông ly tâm 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Trụ
P Mỗi bộ gồm:
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=14m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
Q Phần xà, néo
1 Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
R Mỗi bộ gồm:
1 Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Thanh chống L50x50x5-810 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Boulon 16x300VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néo (58,628 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m (hướng trụ ghép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
S Mỗi bộ gồm:
1 Đà sắt L75x75x8-2200 - 4 ốp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Thanh chống L50x50x5-810 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Boulon 16x450VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt xà thép L75x75x8x2200 kép cột néo (58,628 kg/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ (cáp trần 50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
T Mỗi bộ gồm:
1 Khóa néo dây cỡ dây 50 (kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Boulon mắt 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ (cáp trần 70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
U Mỗi bộ gồm:
1 Khóa néo dây cỡ dây 70 (kẹp dừng dây 3U-3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Boulon mắt 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ (cáp trần 120) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
V Mỗi bộ gồm:
1 Khóa néo dây cỡ dây 120 (kẹp dừng dây 5U-4mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Boulon mắt 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
W Mỗi bộ gồm:
1 Sứ đứng 24KV, đường rò 540mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
2 Chân sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bộ sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (cáp bọc 95) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
X Mỗi bộ gồm:
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Móc treo chữ U D16-100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 95 + Yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Bộ sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà (cáp bọc 185) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
Y Mỗi bộ gồm:
1 Sứ treo polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Móc treo chữ U D16-100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Giáp níu dừng dây bọc 185 + Yếm móng U + Mắt nối yếm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Phần dây, sứ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tbộ
Z Gồm:
1 Cáp nhôm lõi thép AC-70/11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 kg
2 Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 kg
3 Cáp 24KV ACX 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 mét
4 Cáp 24KV ACX 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295 mét
5 Ống nối dây AC cỡ 95mm2 (Không lõi thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Ống nối dây AC cỡ 185mm2 (Không lõi thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Dây phi kim buộc cổ sứ (trụ thẳng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 sợi
8 Ống bọc cách điện D30/15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
9 Cáp nhôm A-70 (Buộc cổ sứ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
10 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 1 km dây
11 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 1 km dây
12 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 185mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 1 km dây
AA Phần đường dây hạ thế
AB Phần móng và tiếp địa
1 Móng M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Móng
AC Mỗi móng gồm:
1 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m (rộng ≤1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
2 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 m3
3 Móng bê tông trụ đôi 8,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Móng
AD Mỗi móng gồm:
1 Xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,7 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,349 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 m3
4 Boulon 16x400VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Boulon 16x500VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Boulon 16x550VRS + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Đinh: 15kg/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 kg
8 Gỗ chống: 0,335 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 m3
9 Gỗ đà nẹp: 0,21 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 m3
10 Gỗ ván (cả nẹp): 0,792 m3/100m2 ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 m3
11 Lắp ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
12 Đào hố móng đất cấp 3 sâu >1m (rộng >1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,061 m3
13 Đắp đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
14 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 m3
15 Tiếp địa lặp lại (trụ 8,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
AE Mỗi bộ gồm:
1 Cáp đồng trần M25mm2 (11,5m/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 kg
2 Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
3 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
6 Đắp đất rãnh tiếp địa (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
7 Kéo dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,576 kg
8 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
AF Phần trụ, néo
1 Trụ bê tông ly tâm 8.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 Trụ
AG Mỗi bộ gồm:
1 Trụ BTLT 8,5m F300 dự ứng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=8m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
3 Phần dây, sứ và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tbộ
AH Gồm:
1 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.475 mét
2 Ghíp nối IPC 2 Boulon 120-35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
3 Hộp phân phối 9 cực bắt trực tiếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Cáp đồng bọc CV25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 mét
5 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
6 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
8 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
9 Boulon móc 16x250+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
10 Boulon móc 16x300+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Boulon móc 16x350+ long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Ống nối MJPB 120 (LV-ABC cỡ 120mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Kẹp ép WR cỡ dây 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Hộp bắt 1 công tơ + dây rút thép + khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
15 Kéo dây ABC 4x120mm2 (<10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,446 km/dây
AI PHẦN TBA
AJ PHẦN VẬT LIỆU
AK Trạm Mã Vôi 8 - Phần tiếp địa
1 Cáp đồng trần M25mm2 (54 mét/trạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,096 kg
2 Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
3 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Kéo dây tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
6 Đóng cọc tiếp địa trong TBA (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
7 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 (ĐC hệ số 0,9) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
AL Trạm 3 pha 3x50kVA _ Nhân Nghĩa 1A
AM B. PHẦN VẬT LIỆU
AN Vật liệu bảo vệ thiết bị
1 Dây chảy 6K Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
2 Chụp đầu FCO (Trên + Dưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Chụp đầu LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Chụp đầu cực MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
AO Đà Composite bắt LA, FCO
1 Đà hộp composite 110x80x5-2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Thanh chống Composite dẹp 10x40x920 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bass LL bắt FCO và LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Boulon 14x150+ 2 long đền vuông D16-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Lắp đà composite 2400mm đơn (KL <=15kg, trụ BTLT, tính = 0.8 đà sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
AP Giá chùm treo 3 MBT
1 Gía chùm treo máy biến áp 3x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
2 Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
AQ Bộ tiếp địa Trạm 3 pha
1 Cáp đồng trần M25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,664 kg
2 Cọc tiếp đất φ16 - 2,4m (mạ đồng 16µm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
3 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
4 Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Kéo dây tiếp địa trong TBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m
7 Đóng cọc tiếp địa trong TBA (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
9 Đắp đất rãnh tiếp địa (K=0,85) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m3
AR Tủ điện trạm treo 1 pha
1 Tủ trạm treo + khóa + boulon + Bakelit + Collier (3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
AS Bộ dây dẫn trung thế trạm 1 pha
1 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
2 Kẹp quai 4/0 (quai đồng 8mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Chụp cách điện kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 m
AT Bộ dây dẫn hạ thế lộ xuống
1 Cáp đồng bọc CV120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 mét
2 Cáp đồng bọc CV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 mét
3 Cáp điều khiển CVV 6x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 mét
4 Cáp điều khiển CVV 4x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 mét
5 Đầu cosse ép Cu 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Chụp đầu cosse 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Chụp đầu cosse 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cổ dê kẹp ống PVC φ 114 (có giá nới) (CD 230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Cổ dê kẹp ống PVC φ 114 (có giá nới) (CD 250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Cổ dê kẹp ống PVC φ 114 (có giá nới) (CD 280) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Co 90 độ PVC 114 (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Co 135 độ PVC 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
15 Xi măng bịt miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
16 Lắp ống nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m
17 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5 1 m
18 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=150mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 1 m
AU Bộ dây dẫn hạ thế lộ lên
1 Cáp đồng bọc CV70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5 mét
2 Cáp đồng bọc CV50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 mét
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Chụp đầu cosse 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Chụp đầu cosse 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ống PVC D90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
8 Cổ dê kẹp ống PVC φ 90 (có giá nới) (CD: 230) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Cổ dê kẹp ống PVC φ 90 (có giá nới) (CD: 280) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Cổ dê kẹp ống PVC φ 90 (có giá nới) (CD: 320) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Co 90 độ PVC 90 (Loại dày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Co 135 độ PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Khâu ven răng trong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Khâu ven răng ngoài D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
16 Xi măng bịt miệng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kg
17 Lắp ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
18 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 1 m
19 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
AV VẬN CHUYỂN
AW Vận chuyển phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
AX Vận chuyển phần cáp ngầm
1 Dây dẫn, vật tư khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chuyến
2 Phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
AY Vận chuyển phần trung thế
1 Trụ, cần ,Dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
2 Phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
AZ Vận chuyển phần hạ thế
1 Trụ, cần ,Dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
2 Phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->