Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 11:07:00 đến ngày 2020-11-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,923,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 19,9472 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9382 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8697 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 24,5272 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3896 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2545 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4654 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2572 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,6293 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,176 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 68,9181 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 19,2878 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0629 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7031 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1123 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9258 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9102 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,3877 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,199 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,1967 | m3 |
| B | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1007 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1189 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0393 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0568 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5122 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0297 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3084 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2804 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn nắp bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0361 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0283 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3877 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,728 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,728 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5696 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0242 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0025 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0018 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0373 | 100m3 |
| C | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2488 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7648 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1419 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0216 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3147 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1531 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9011 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0812 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 1,32 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0957 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 15 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,24 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,24 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,0112 | m2 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0921 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5515 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,5026 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 4,1552 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,7344 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6406 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 7,917 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1362 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0905 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3505 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 9,3986 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,537 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2568 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1036 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4387 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 182,3734 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,9793 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,7836 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,466 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2058 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0091 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,889 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2663 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2747 | tấn |
| 10 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8702 | m3 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1292 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 105,1992 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1292 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9752 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc dày 0,40mm khổ rộng 400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 56,74 | md |
| 16 | Ke chống bão (dải đều 1mx1m) | Theo HSTK được phê duyệt | 348 | cái |
| 17 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 506,3512 | m2 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.401,28 | m2 |
| 19 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 139,368 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 229,1938 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 791,7 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,68 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 445,7376 | m2 |
| 24 | GCLD bộ tay vịn lan can Inox 304 O80x1,8mm + hộp Inox 40x40x1,2mm lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 53,24 | m2 |
| 25 | GCLD bộ tay vịn lan can Inox 304 O80x1,8mm + hộp Inox 40x40x1,2mm tầng 2 | Theo HSTK được phê duyệt | 79,056 | kg |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8064 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 30,1344 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 110,048 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo HSTK được phê duyệt | 666,4376 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 83,6224 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 83,6224 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 178,1652 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được phê duyệt | 178,1652 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5309 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5309 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,3046 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 23,058 | m2 |
| 38 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 51,84 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 61,44 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 34,56 | m2 |
| 41 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 43 | Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 44 | Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được phê duyệt | 46,08 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn Inox 304 D60x2mm+ tay vị phụ Inox304 D40x2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10,96 | md |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 735,545 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 2.803,7656 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 500x350x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bảng điện tầng 8-12 Module | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bảng điện phòng 8-12 Module | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK được phê duyệt | 640 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 670 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 155 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 360 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 640 | m |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 90A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 18,912 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 18,912 | m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 4 | Máy bơm Q=5m3/h; H=20m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Van phao điện cấp nước mái D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Van phao cơ cấp nước vào bể từ nguồn tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt máng Inox rửa tay, kể cả giá đỡ | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 17 | Van 1 chiều D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 19 | Van xả cặn D40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê ren PPR D20mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 110mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 90mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 60mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 90-60mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 60-32mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 32mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 49 | Nút thông tắc D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Nút thông tắc D60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác Inox D200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 52 | Đai giữ ống | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | toàn bộ |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7785 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi