Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130957-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Bình
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201130757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện theo Quyết định số 6212/QĐ-UBND ngày 05/8/2020 của UBND huyện Triệu Sơn, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 11:07:00 đến ngày 2020-11-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,923,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 19,9472 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 11,9382 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,8697 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 24,5272 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được phê duyệt 1,3896 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,2545 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 1,4654 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 1,2572 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 46,6293 m3
10 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 46,176 m3
11 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 68,9181 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 19,2878 m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,0629 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,7031 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,1123 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,9258 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 2,9102 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 20,3877 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 1,199 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 34,1967 m3
B BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,1007 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,1189 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 0,504 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,0393 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0568 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,014 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,5122 m3
8 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,0297 tấn
9 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,3084 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1,2804 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn nắp bể Theo HSTK được phê duyệt 0,0361 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0283 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,3877 m3
14 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 7,728 m2
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 7,728 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 2,5696 m2
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 0,0242 m3
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,0025 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,0018 100m2
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0373 100m3
C BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 0,2488 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 2,7648 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,536 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 0,104 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1419 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,0216 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,3147 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính <=10mm Theo HSTK được phê duyệt 0,1531 tấn
9 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 0,9011 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 4,0812 m3
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được phê duyệt 1,32 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được phê duyệt 0,0957 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được phê duyệt 0,0168 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được phê duyệt 12 1cấu kiện
15 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 33,24 m2
16 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 33,24 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 9,0112 m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được phê duyệt 0,0921 100m3
D PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,5515 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 4,5026 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được phê duyệt 4,1552 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 26,7344 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được phê duyệt 4,6406 100m2
6 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được phê duyệt 7,917 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 2,1362 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 5,0905 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 3,3505 tấn
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 9,3986 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 49,537 m3
12 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 77,23 m3
13 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSTK được phê duyệt 0,2568 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,4015 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được phê duyệt 0,1036 tấn
16 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,4387 m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 182,3734 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 30,9793 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 18,7836 m3
4 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được phê duyệt 0,466 100m2
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2058 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,0091 tấn
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 2,889 m3
8 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo HSTK được phê duyệt 0,2663 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được phê duyệt 0,2747 tấn
10 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo HSTK được phê duyệt 1,8702 m3
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,1292 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 105,1992 1m2
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được phê duyệt 1,1292 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,40mm, chiều dài cọc bất kỳ Theo HSTK được phê duyệt 3,9752 100m2
15 Tôn úp nóc dày 0,40mm khổ rộng 400mm Theo HSTK được phê duyệt 56,74 md
16 Ke chống bão (dải đều 1mx1m) Theo HSTK được phê duyệt 348 cái
17 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 506,3512 m2
18 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 1.401,28 m2
19 Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 139,368 m2
20 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 229,1938 m2
21 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 791,7 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 25,68 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK được phê duyệt 445,7376 m2
24 GCLD bộ tay vịn lan can Inox 304 O80x1,8mm + hộp Inox 40x40x1,2mm lan can Theo HSTK được phê duyệt 53,24 m2
25 GCLD bộ tay vịn lan can Inox 304 O80x1,8mm + hộp Inox 40x40x1,2mm tầng 2 Theo HSTK được phê duyệt 79,056 kg
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 0,8064 m3
27 Lát đá bậc cầu thang Theo HSTK được phê duyệt 30,1344 m2
28 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo HSTK được phê duyệt 110,048 m2
29 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo HSTK được phê duyệt 666,4376 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 83,6224 m2
31 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo HSTK được phê duyệt 83,6224 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo HSTK được phê duyệt 178,1652 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo HSTK được phê duyệt 178,1652 m2
34 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 1,5309 m3
35 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK được phê duyệt 1,5309 m3
36 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được phê duyệt 4,3046 m3
37 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK được phê duyệt 23,058 m2
38 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 51,84 m2
39 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 61,44 m2
40 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 34,56 m2
41 Cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 11,52 m2
42 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 5,76 m2
43 Vách kính nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm Theo HSTK được phê duyệt 9,6 m2
44 Hoa sắt thép đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng (đã bao gồm công lắp đặt) Theo HSTK được phê duyệt 46,08 m2
45 Gia công lắp dựng lan can cầu thang thép sơn tĩnh điện, tay vịn Inox 304 D60x2mm+ tay vị phụ Inox304 D40x2mm Theo HSTK được phê duyệt 10,96 md
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 735,545 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được phê duyệt 2.803,7656 m2
F PHẦN ĐIỆN
1 Tủ điện tổng 500x350x200mm Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
2 Bảng điện tầng 8-12 Module Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
3 Bảng điện phòng 8-12 Module Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được phê duyệt 36 bộ
5 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo HSTK được phê duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được phê duyệt 34 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được phê duyệt 34 cái
11 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Theo HSTK được phê duyệt 640 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo HSTK được phê duyệt 670 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được phê duyệt 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2; Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được phê duyệt 30 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được phê duyệt 155 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 360 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2; Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK được phê duyệt 640 m
18 Lắp đặt các automat 1 pha 90A Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK được phê duyệt 26 cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK được phê duyệt 18,912 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được phê duyệt 18,912 m3
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSTK được phê duyệt 60 m
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Theo HSTK được phê duyệt 12 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6mm, L=2,5m Theo HSTK được phê duyệt 4 cọc
H PHẦN PCCC
1 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy chuyên dụng Theo HSTK được phê duyệt 2 hộp
2 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo HSTK được phê duyệt 2 bộ
3 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4 Theo HSTK được phê duyệt 4 bình
4 Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bình
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK được phê duyệt 32 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
4 Máy bơm Q=5m3/h; H=20m Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
5 Van phao điện cấp nước mái D32mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
6 Van phao cơ cấp nước vào bể từ nguồn tổng Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK được phê duyệt 2 bể
8 Lắp đặt máng Inox rửa tay, kể cả giá đỡ Theo HSTK được phê duyệt 8 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được phê duyệt 32 bộ
10 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo HSTK được phê duyệt 0,45 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Theo HSTK được phê duyệt 0,72 100m
14 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 40mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
15 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
16 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK 20mm Theo HSTK được phê duyệt 18 cái
17 Van 1 chiều D32mm Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
18 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
19 Van xả cặn D40mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
21 Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 35 cái
23 Lắp đặt tê ren PPR D20mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 32 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm Theo HSTK được phê duyệt 8 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Theo HSTK được phê duyệt 40 cái
27 Lắp đặt cút thu nhựa PPR D25-20mm Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
28 Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32-25mm Theo HSTK được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 40mm, đoạn ống dài 150m Theo HSTK được phê duyệt 0,8 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 1,3 100m
31 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 90mm Theo HSTK được phê duyệt 0,55 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC C2, ĐK 32mm Theo HSTK được phê duyệt 0,2 100m
34 Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 110mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 90mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
36 Lắp đặt tê nhựa 135 PVC ĐK 60mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
37 Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 90-60mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 3 cái
38 Lắp đặt tê thu nhựa 135 PVC ĐK 60-32mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 90mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 4 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC ĐK 32mm (TT10/2019: NC*1,5; MTC*1,5) Theo HSTK được phê duyệt 12 cái
41 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 15 cái
42 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 90mm Theo HSTK được phê duyệt 6 cái
43 Lắp đặt cút nhựa 135 PVC ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 20 cái
44 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 110mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
45 Lắp đặt tê kiểm tra PVC, ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
47 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
48 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo HSTK được phê duyệt 16 cái
49 Nút thông tắc D90mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
50 Nút thông tắc D60mm Theo HSTK được phê duyệt 2 cái
51 Cầu chắn rác Inox D200mm Theo HSTK được phê duyệt 7 cái
52 Đai giữ ống Theo HSTK được phê duyệt 1 toàn bộ
J BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo HSTK được phê duyệt 7,7785 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->