Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối nguồn được giao trong dự toán năm 2020 của đơn vị và kinh phí bồi thường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 14:53:00 đến ngày 2020-11-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,300,405 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ, trần, sê nô | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 880,664 | M2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường, cột, sê nô, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 264,1992 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 394,607 | M2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 486,057 | M2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,08 | M2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,08 | M2 |
| 7 | Chống dột máy tôn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Công |
| 8 | Đục tẩy bề mặt bê tông sê nô mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,68 | M2 |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | 100M3 |
| 10 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,68 | M2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,68 | M2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,345 | M2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ TS700 bản rộng, kính dày 5 ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,005 | M2 |
| 14 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,34 | M2 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,53 | M2 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4959 | M3 |
| 19 | Thay thế 1 số hệ thống ống cấp thoát nước nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,53 | M2 |
| 21 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,53 | M2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh bị thấm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | M2 |
| 28 | CCLD trần thạch cao phẳng chống ẩm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,41 | M2 |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện (bao gồm đèn + quạt) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Công |
| 30 | Lắp đặt bóng đèn tuýt led 2 bóng 1,2m + máng đôi, 2x20W DAYLIGHT | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt bóng đèn tuýt 1 bóng 1,2m + máng đơn, 1x18W DAYLIGHT | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn tuýt 1 bóng 0,6m + máng đơn, 1x10W DAYLIGHT | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 36 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Cái |
| 37 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| B | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO + CỔNG CHÍNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 134,96 | M2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,424 | M3 |
| 3 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | M3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,273 | 100M3 |
| C | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,036 | M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4067 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3282 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0862 | 100M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bẳng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rông móng <= 250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,772 | M3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,268 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2472 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,976 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6336 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1044 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4698 | Tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,4627 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8489 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3794 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4762 | Tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | M3 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100M2 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (không nung XMCL), dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1704 | M3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (không nung XMCL), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,2101 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18 (không nung XMCL), dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8186 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 387,2445 | M2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,9 | M2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,4421 | M2 |
| 25 | Kẻ jon rộng 20, sâu 10 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 318,244 | M |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | Mét |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 280,5513 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,0421 | M2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà, cột, dầm, giằng đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 405,5934 | M2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, đá tự nhiên 100x200 (loại không ố màu theo thời gian) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 108,1332 | M2 |
| 31 | Sản xuất khung sắt hình (tường rào loại 1) đố chịu lực khung sắt V5*5ly, song sắt bảo vệ sắt tròn D16, a: 120mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,735 | M2 |
| 32 | Sản xuất khung sắt hình (đỉnh tường rào loại 1+2) sắt tròn đặt D16 vát nhọn đầu, sắt la 20*3ly vát nhọn 2 đầu, sắt V50*50*5ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6875 | M2 |
| 33 | CCLĐ trụ đở kẽm gai bằng V50*5ly | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | M |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt kẽm gai hình dao | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,8 | M |
| 35 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,845 | M2 |
| D | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2071 | 100M3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bẳng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rông móng <= 250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3885 | M3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,0275 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | Tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,935 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2064 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3038 | Tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1693 | 100M3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100M3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,2644 | M3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5187 | 100M2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2091 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1954 | Tấn |
| 16 | Xây tường gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 gạch không nung XMCL, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1081 | M3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (không nung XMCL), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | M3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,432 | M2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,958 | M2 |
| 20 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,432 | M2 |
| 21 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,958 | M2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39,432 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,958 | M2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | M2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,36 | M2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,948 | Mét |
| 27 | Cung cấp lắp đặt bộ chữ MICA màu đồng, Font chữ: Vni-Helve-condense (DOANH TRẠI QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN VIỆT NAM) cao 220mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Sản xuất lắp đặt quốc huy bán kính 350mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Sản xuất cửa cổng chính lùa sắt: thép góc V50x50x5ly ghép thành hộp, sắt hộp 20x40 dày 1,4 ly, sắt tròn đặc D12a = 120, Panel tole dày 2ly (bao gồm bánh xe lăn, ray trượt, thép V50 xẻ đuôi cá) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | M2 |
| 30 | Sản xuất cửa cổng phụ sắt: thép hộp 20x40 dày 1,4 ly, Panel tole dày 2ly, thép tròn D12 a=120 (bao gồm bản lềù) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | M2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | M2 |
| E | CHỐT GÁT | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,006 | M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0514 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 300m Đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bẳng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rông móng <= 250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | M3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,878 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0412 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0311 | Tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,592 | M3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100M2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0174 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1136 | Tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | M3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1968 | 100M2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0372 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2052 | Tấn |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | M3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bẳng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | M3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,944 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0944 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1796 | Tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | M3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100M2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 (không nung XMCL), dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3664 | M3 |
| 25 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,16 | M2 |
| 26 | Trát trần, dầm, cột vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | M2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,2 | Mét |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,44 | M2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | M2 |
| 30 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,84 | M2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x600mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,88 | M2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ TS700 bản rộng, kính dày 5 ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | M2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ trượt khung nhôm hệ 700 kính dày 5 ly (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,92 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,16 | M2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | M2 |
| 36 | Sơn tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,16 | M2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,56 | M2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
| 39 | Lắp công tắc 1 chiều + mặt nạ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Lắp ổ cắm điện loại đôi + mặt nạ + đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt bóng đèn tuýt 1 bóng 1,2m + máng đơn, 1x18W DAYLIGHT | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 43 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Mét |
| 44 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | Mét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi