Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201135009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 17:20:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,634,510,524 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG SỐ 37 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG LÂM VĂN BỀN) | |||
| 1 | Phá dỡ ram dốc bê tông xi măng | Theo dự toán được duyệt | 1,9 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 37,2418 | 100 m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 37,2418 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 37,2418 | 100m2 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 1,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 1,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 1,9 | m3 |
| B | ĐƯỜNG TÂN MỸ (ĐOẠN RẼ CHO XE 2 BÁNH TẠI GIAO LỘ NGUYỄN THỊ THẬP), PHƯỜNG TÂN PHÚ, Q.7 | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,13 | 100m |
| 2 | Đào bỏ kết cấu lớp mặt hiện hữu, dày TB 22cm, đất cấp III | Theo dự toán được duyệt | 0,0472 | 100m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo dự toán được duyệt | 3,218 | 1m3 |
| 4 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 0,2145 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,2145 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 0,36 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 0,36 | 1m2 |
| 8 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo dự toán được duyệt | 0,13 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 1,41 | 1m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo dự toán được duyệt | 0,36 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 5 | 1m2 |
| 12 | Đắp cát vỉa hè dày TB 20cm, độ chặt K=0,95 | Theo dự toán được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 10cm (gạch tận dụng) | Theo dự toán được duyệt | 3,5 | 1m2 |
| 14 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 10cm | Theo dự toán được duyệt | 1,5 | 1m2 |
| 15 | Phá bỏ nền bê tông vỉa hè hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 9,033 | m3 |
| 16 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo dự toán được duyệt | 4,517 | m3 |
| 17 | Lót vữa bê tông xi măng M75 dày 2cm | Theo dự toán được duyệt | 90,33 | m2 |
| 18 | Lát vỉa hè gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm | Theo dự toán được duyệt | 90,33 | 1m2 |
| 19 | Đào đất xây dựng miệng thu nước, đất cấp III | Theo dự toán được duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát lót miệng thu nước hầm ga | Theo dự toán được duyệt | 0,09 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo dự toán được duyệt | 0,09 | m3 |
| 22 | Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo dự toán được duyệt | 0,501 | m3 |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn miệng thu | Theo dự toán được duyệt | 5,145 | 1m2 |
| 24 | Đào đất lằn phui ống nhựa uPVC, đất cấp III | Theo dự toán được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D220mm | Theo dự toán được duyệt | 0,01 | 100m |
| 26 | Đắp cát phui đào ống nhựa uPVC, D220mm | Theo dự toán được duyệt | 0,0026 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp thép tròn lưới chắn rác, Ø≥18 | Theo dự toán được duyệt | 0,0043 | 100kg |
| 28 | Cung cấp thép hình lưới chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 0,0232 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép tấm lưới chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 0,0076 | tấn |
| 30 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Theo dự toán được duyệt | 0,031 | tấn |
| 31 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 15,192 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 15,192 | m3 |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 15,192 | m3 |
| C | SỬA CHỮA GẠCH VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẬP | |||
| 1 | Phá bỏ nền bê tông vỉa hè hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 91,048 | m3 |
| 2 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm | Theo dự toán được duyệt | 4,552 | m3 |
| 3 | Lót vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo dự toán được duyệt | 910,48 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm vữa M75 | Theo dự toán được duyệt | 910,48 | 1m2 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 91,048 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 91,048 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 91,048 | m3 |
| D | ĐƯỜNG NGÔ THỊ NHẠN (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TÂN MỸ ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ XIẾU),PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 18,747 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 18,747 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 18,747 | 100m2 |
| 4 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,2 | 100m |
| 5 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm | Theo dự toán được duyệt | 0,0408 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo dự toán được duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 1,08 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 1,08 | 1m2 |
| 11 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo dự toán được duyệt | 0,3888 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 4,23 | 1m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo dự toán được duyệt | 1,08 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 9 | 1m2 |
| 15 | Đắp cát vỉa hè dày TB 20cm, độ chặt K=0,95 | Theo dự toán được duyệt | 0,018 | 100m3 |
| 16 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 10cm (gạch tận dụng) | Theo dự toán được duyệt | 6,3 | 1m2 |
| 17 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 10cm | Theo dự toán được duyệt | 2,7 | 1m2 |
| 18 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 5,16 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 5,16 | m3 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 5,16 | m3 |
| E | ĐƯỜNG SỐ 17 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÂM VĂN BỀN ĐẾN NHÀ SỐ 44 ĐƯỜNG SỐ 17) ,PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY, QUẬN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ ram dốc bê tông xi măng | Theo dự toán được duyệt | 2,7 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 18,8122 | 100 m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 18,8122 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 18,8122 | 100m2 |
| 5 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,16 | 100m |
| 6 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm | Theo dự toán được duyệt | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo dự toán được duyệt | 5,025 | 1m3 |
| 8 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,335 | 100m2 |
| 10 | Phá dỡ cổ đà hầm hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 3,36 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn bê tông nâng hầm ga | Theo dự toán được duyệt | 8 | 1m2 |
| 12 | Bê tông vách hầm ga đá 1x2 M200 dày 20cm | Theo dự toán được duyệt | 3,2 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép đà hầm đk<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 1,19 | 100kg |
| 14 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk>10mm. | Theo dự toán được duyệt | 4,08 | 100kg |
| 15 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo dự toán được duyệt | 0,543 | tấn |
| 16 | SXLD ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo dự toán được duyệt | 25,6 | 1m2 |
| 17 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 | Theo dự toán được duyệt | 2,88 | m3 |
| 18 | Lắp dựng đà hầm | Theo dự toán được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 19 | SXLD cốt thép nắp đan đk<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,11 | 100kg |
| 20 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk>10mm. | Theo dự toán được duyệt | 5,66 | 100kg |
| 21 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 0,288 | tấn |
| 22 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M300 | Theo dự toán được duyệt | 1,62 | m3 |
| 23 | Lắp dựng nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 24 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 11,755 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 11,755 | m3 |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 11,755 | m3 |
| F | ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8), PHƯỜNG TÂN KIỂNG, QUẬN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ ram dốc bê tông xi măng | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 24,6792 | 100 m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 24,6792 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 24,6792 | 100m2 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | m3 |
| G | ĐƯỜNG SỐ 13 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8), PHƯỜNG TÂN KIỂNG, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 24,6792 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 24,6792 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 24,6792 | 100m2 |
| H | ĐƯỜNG SỐ 4 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG PHAN HUY THỰC ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7), PHƯỜNG TÂN KIỂNG, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 3,5849 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 3,5849 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 3,5849 | 100m2 |
| I | ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 7 ĐẾN ĐƯỜNG PHAN HUY THỰC), PHƯỜNG TÂN KIỂNG, QUẬN 7 | |||
| 1 | Đào nền đường hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo dự toán được duyệt | 65,928 | 1m3 |
| 3 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 4,24 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo dự toán được duyệt | 4,24 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 13,2 | m3 |
| 6 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 13,2 | 1m2 |
| 7 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo dự toán được duyệt | 4,752 | m3 |
| 8 | SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 53,9 | 1m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo dự toán được duyệt | 13,2 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó nền | Theo dự toán được duyệt | 11,28 | 1m2 |
| 11 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 | Theo dự toán được duyệt | 1,128 | m3 |
| 12 | SXLD ván khuôn bê tông bó nền | Theo dự toán được duyệt | 37,6 | 1m2 |
| 13 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Theo dự toán được duyệt | 2,82 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông ram dốc hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 18,46 | m3 |
| 15 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt K=0,95 | Theo dự toán được duyệt | 0,3692 | 100m3 |
| 16 | Lát gạch bê tông tự chèn dày 10cm M400 | Theo dự toán được duyệt | 184,6 | 1m2 |
| 17 | Đào đất xây dựng miệng thu nước, đất cấp III | Theo dự toán được duyệt | 0,0258 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo dự toán được duyệt | 0,42 | m3 |
| 19 | Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo dự toán được duyệt | 1,38 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn miệng thu | Theo dự toán được duyệt | 13,8 | 1m2 |
| 21 | Cung cấp thép tròn lưới chắn rác, Ø≥18 | Theo dự toán được duyệt | 0,0256 | 100kg |
| 22 | Cung cấp thép hình lưới chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 0,1393 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép tấm lưới chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 24 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép | Theo dự toán được duyệt | 0,209 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 26 | Phá dỡ cổ đà hầm hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 1,008 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn bê tông nâng hầm ga | Theo dự toán được duyệt | 9,6 | 1m2 |
| 28 | Bê tông vách hầm ga đá 1x2 M200 dày 20cm | Theo dự toán được duyệt | 0,96 | m3 |
| 29 | SXLD cốt thép đà hầm đk<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,78 | 100kg |
| 30 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk>10mm. | Theo dự toán được duyệt | 1,23 | 100kg |
| 31 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo dự toán được duyệt | 0,163 | tấn |
| 32 | Lắp đặt máng thu nước | Theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt lưỡi hầm | Theo dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 34 | SXLD ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo dự toán được duyệt | 7,7 | 1m2 |
| 35 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 | Theo dự toán được duyệt | 0,864 | m3 |
| 36 | Lắp đặt đà hầm | Theo dự toán được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 37 | SXLD cốt thép nắp đan đk<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,03 | 100kg |
| 38 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk>10mm. | Theo dự toán được duyệt | 1,7 | 100kg |
| 39 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 0,086 | tấn |
| 40 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M300 | Theo dự toán được duyệt | 0,486 | m3 |
| 41 | Lắp đặt nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông bó vỉa bồn bông đá 1x2 M200 | Theo dự toán được duyệt | 0,728 | m3 |
| 43 | SXLD cốt thép bó vỉa d <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,549 | 100kg |
| 44 | SXLD ván khuôn bó vỉa bồn bông | Theo dự toán được duyệt | 14,6 | 1m2 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Theo dự toán được duyệt | 0,179 | m3 |
| 46 | Lắp đặt bó vỉa gốc cây, vữa M100 | Theo dự toán được duyệt | 28 | 1cấu kiện |
| 47 | Lát gạch block gốc cây | Theo dự toán được duyệt | 8,96 | m2 |
| 48 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 39,728 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 39,728 | m3 |
| 50 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 39,728 | m3 |
| J | ĐƯỜNG TRẦN VĂN KHÁNH (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐẾN HẺM 32 ĐƯỜNG TRẦN VĂN KHÁNH), PHƯỜNG TTĐ, QUẬN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ ram dốc bê tông xi măng | Theo dự toán được duyệt | 1,35 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 7,7416 | 100 m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 7,7416 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 7,7416 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ cổ đà hầm hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 1,988 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đà hầm đk<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,57 | 100kg |
| 7 | SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk>10mm. | Theo dự toán được duyệt | 2,77 | 100kg |
| 8 | Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm | Theo dự toán được duyệt | 0,375 | tấn |
| 9 | SXLD ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga | Theo dự toán được duyệt | 21,6 | 1m2 |
| 10 | Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 | Theo dự toán được duyệt | 1,688 | m3 |
| 11 | Lắp dựng đà hầm | Theo dự toán được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 0,967 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép hình nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 0,1 | tấn |
| 14 | Lắp dựng nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| 15 | SXLD cốt thép nắp đan đk<=10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,01 | 100kg |
| 16 | SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk>10mm. | Theo dự toán được duyệt | 0,57 | 100kg |
| 17 | Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 0,029 | tấn |
| 18 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M300 | Theo dự toán được duyệt | 0,162 | m3 |
| 19 | Lắp dựng nắp đan | Theo dự toán được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 3,338 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 3,338 | m3 |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 3,338 | m3 |
| K | ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG D4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3A), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,6HA, PHƯỜNG TÂN HƯNG, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 8,4177 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 8,4177 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 8,4177 | 100m2 |
| 4 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 5 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm | Theo dự toán được duyệt | 0,0629 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo dự toán được duyệt | 5,55 | 1m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,37 | 100m2 |
| 9 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 6,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 6,29 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 6,29 | m3 |
| L | ĐƯỜNG SỐ 42 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẬP ĐẾN NHÀ SỐ 17 ĐƯỜNG SỐ 42), PHƯỜNG TÂN QUY, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 2,2886 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 2,2886 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 2,2886 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 153,46 | 1m2 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè dày trung bình 20cm, k=0,95 | Theo dự toán được duyệt | 0,307 | 100m3 |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn dày 10cm vữa M75(gạch tận dụng) | Theo dự toán được duyệt | 107,422 | 1m2 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn dày 10cm vữa M75 | Theo dự toán được duyệt | 46,038 | 1m2 |
| 8 | Phá dở kết cấu bê tông bó vỉa cũ hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 7,44 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 7,44 | 1m2 |
| 10 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo dự toán được duyệt | 2,678 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo dự toán được duyệt | 30,38 | 1m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo dự toán được duyệt | 7,44 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó nền | Theo dự toán được duyệt | 1,2 | 1m2 |
| 14 | Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M200 | Theo dự toán được duyệt | 0,12 | m3 |
| 15 | SXLD ván khuôn bê tông bó nền | Theo dự toán được duyệt | 4 | 1m2 |
| 16 | Bê tông bó nền đá 1x2 M200 | Theo dự toán được duyệt | 0,3 | m3 |
| 17 | Bê tông bó vỉa bồn bông đá 1x2 M200 | Theo dự toán được duyệt | 0,416 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép bó vỉa d <= 10mm | Theo dự toán được duyệt | 0,314 | 100kg |
| 19 | SXLD ván khuôn bó vỉa bồn bông | Theo dự toán được duyệt | 8,32 | 1m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo dự toán được duyệt | 0,102 | m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa gốc cây, vữa M100 | Theo dự toán được duyệt | 16 | cấu kiện |
| 22 | Lát gạch block gốc cây | Theo dự toán được duyệt | 5,12 | m2 |
| 23 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 7,44 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 7,44 | m3 |
| 25 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 7,44 | m3 |
| M | ĐƯỜNG D2 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 4,1928 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 4,1928 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 4,1928 | 100m2 |
| N | ĐƯỜNG D3 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 3A ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 10,3324 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 10,3324 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 10,3324 | 100m2 |
| 4 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,13 | 100m |
| 5 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm | Theo dự toán được duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo dự toán được duyệt | 1,5 | 1m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 1,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 1,7 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 1,7 | m3 |
| O | ĐƯỜNG D4 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông ram dốc hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 4,2 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 4,0572 | 100 m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 4,0572 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 4,0572 | 100m2 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 4,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 4,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 4,2 | m3 |
| P | ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 13,9987 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 13,9987 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 13,9987 | 100m2 |
| 4 | Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,17 | 100m |
| 5 | Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm | Theo dự toán được duyệt | 0,0255 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm | Theo dự toán được duyệt | 2,25 | 1m3 |
| 7 | Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán được duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 2,55 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 2,55 | m3 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 2,55 | m3 |
| Q | ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7 | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông ram dốc hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 4,5 | m3 |
| 2 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 7,7 | 100 m2 |
| 3 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 7,7 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 7,7 | 100m2 |
| 5 | Xúc phế thải lên xe bằng thủ công | Theo dự toán được duyệt | 4,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn | Theo dự toán được duyệt | 4,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) | Theo dự toán được duyệt | 4,5 | m3 |
| R | ĐƯỜNG D3 KHU CHUNG CƯ Era Town (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG D4 ĐẾN ĐƯỜNG D8), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7 | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu | Theo dự toán được duyệt | 45,3335 | 100 m2 |
| 2 | Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo dự toán được duyệt | 45,3335 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo dự toán được duyệt | 45,3335 | 100m2 |
| S | SƠN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo dự toán được duyệt | 400 | 1m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo dự toán được duyệt | 600 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi