Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135368-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201135009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 17:20:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,634,510,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG SỐ 37 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 14 ĐẾN ĐƯỜNG LÂM VĂN BỀN)
1 Phá dỡ ram dốc bê tông xi măng Theo dự toán được duyệt 1,9 m3
2 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 37,2418 100 m2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 37,2418 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 37,2418 100m2
5 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 1,9 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 1,9 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 1,9 m3
B ĐƯỜNG TÂN MỸ (ĐOẠN RẼ CHO XE 2 BÁNH TẠI GIAO LỘ NGUYỄN THỊ THẬP), PHƯỜNG TÂN PHÚ, Q.7
1 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm Theo dự toán được duyệt 0,13 100m
2 Đào bỏ kết cấu lớp mặt hiện hữu, dày TB 22cm, đất cấp III Theo dự toán được duyệt 0,0472 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm Theo dự toán được duyệt 3,218 1m3
4 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 0,2145 100m2
5 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo dự toán được duyệt 0,2145 100m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ hiện hữu Theo dự toán được duyệt 0,36 m3
7 SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Theo dự toán được duyệt 0,36 1m2
8 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo dự toán được duyệt 0,13 m3
9 SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa Theo dự toán được duyệt 1,41 1m2
10 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo dự toán được duyệt 0,36 m3
11 Tháo dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu Theo dự toán được duyệt 5 1m2
12 Đắp cát vỉa hè dày TB 20cm, độ chặt K=0,95 Theo dự toán được duyệt 0,01 100m3
13 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 10cm (gạch tận dụng) Theo dự toán được duyệt 3,5 1m2
14 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 10cm Theo dự toán được duyệt 1,5 1m2
15 Phá bỏ nền bê tông vỉa hè hiện hữu Theo dự toán được duyệt 9,033 m3
16 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm Theo dự toán được duyệt 4,517 m3
17 Lót vữa bê tông xi măng M75 dày 2cm Theo dự toán được duyệt 90,33 m2
18 Lát vỉa hè gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm Theo dự toán được duyệt 90,33 1m2
19 Đào đất xây dựng miệng thu nước, đất cấp III Theo dự toán được duyệt 0,0108 100m3
20 Đắp cát lót miệng thu nước hầm ga Theo dự toán được duyệt 0,09 m3
21 Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo dự toán được duyệt 0,09 m3
22 Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo dự toán được duyệt 0,501 m3
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn miệng thu Theo dự toán được duyệt 5,145 1m2
24 Đào đất lằn phui ống nhựa uPVC, đất cấp III Theo dự toán được duyệt 0,003 100m3
25 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính D220mm Theo dự toán được duyệt 0,01 100m
26 Đắp cát phui đào ống nhựa uPVC, D220mm Theo dự toán được duyệt 0,0026 100m3
27 Cung cấp thép tròn lưới chắn rác, Ø≥18 Theo dự toán được duyệt 0,0043 100kg
28 Cung cấp thép hình lưới chắn rác Theo dự toán được duyệt 0,0232 tấn
29 Cung cấp thép tấm lưới chắn rác Theo dự toán được duyệt 0,0076 tấn
30 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép Theo dự toán được duyệt 0,031 tấn
31 Lắp đặt lưới chắn rác Theo dự toán được duyệt 1 cái
32 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 15,192 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 15,192 m3
34 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 15,192 m3
C SỬA CHỮA GẠCH VỈA HÈ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẬP
1 Phá bỏ nền bê tông vỉa hè hiện hữu Theo dự toán được duyệt 91,048 m3
2 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 dày 5cm Theo dự toán được duyệt 4,552 m3
3 Lót vữa xi măng M75 dày 2cm Theo dự toán được duyệt 910,48 m2
4 Lát vỉa hè gạch Terrazo 40x40cm dày 3cm vữa M75 Theo dự toán được duyệt 910,48 1m2
5 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 91,048 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 91,048 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 91,048 m3
D ĐƯỜNG NGÔ THỊ NHẠN (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG TÂN MỸ ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ XIẾU),PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 18,747 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 18,747 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 18,747 100m2
4 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm Theo dự toán được duyệt 0,2 100m
5 Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm Theo dự toán được duyệt 0,0408 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm Theo dự toán được duyệt 3,6 1m3
7 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 0,24 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo dự toán được duyệt 0,24 100m2
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ hiện hữu Theo dự toán được duyệt 1,08 m3
10 SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Theo dự toán được duyệt 1,08 1m2
11 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo dự toán được duyệt 0,3888 m3
12 SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa Theo dự toán được duyệt 4,23 1m2
13 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo dự toán được duyệt 1,08 m3
14 Tháo dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu Theo dự toán được duyệt 9 1m2
15 Đắp cát vỉa hè dày TB 20cm, độ chặt K=0,95 Theo dự toán được duyệt 0,018 100m3
16 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 10cm (gạch tận dụng) Theo dự toán được duyệt 6,3 1m2
17 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 10cm Theo dự toán được duyệt 2,7 1m2
18 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 5,16 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 5,16 m3
20 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 5,16 m3
E ĐƯỜNG SỐ 17 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG LÂM VĂN BỀN ĐẾN NHÀ SỐ 44 ĐƯỜNG SỐ 17) ,PHƯỜNG TÂN THUẬN TÂY, QUẬN 7
1 Phá dỡ ram dốc bê tông xi măng Theo dự toán được duyệt 2,7 m3
2 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 18,8122 100 m2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 18,8122 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 18,8122 100m2
5 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm Theo dự toán được duyệt 0,16 100m
6 Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm Theo dự toán được duyệt 0,057 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm Theo dự toán được duyệt 5,025 1m3
8 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 0,335 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo dự toán được duyệt 0,335 100m2
10 Phá dỡ cổ đà hầm hiện hữu Theo dự toán được duyệt 3,36 m3
11 SXLD ván khuôn bê tông nâng hầm ga Theo dự toán được duyệt 8 1m2
12 Bê tông vách hầm ga đá 1x2 M200 dày 20cm Theo dự toán được duyệt 3,2 m3
13 SXLD cốt thép đà hầm đk<=10mm Theo dự toán được duyệt 1,19 100kg
14 SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk>10mm. Theo dự toán được duyệt 4,08 100kg
15 Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm Theo dự toán được duyệt 0,543 tấn
16 SXLD ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga Theo dự toán được duyệt 25,6 1m2
17 Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 Theo dự toán được duyệt 2,88 m3
18 Lắp dựng đà hầm Theo dự toán được duyệt 20 cấu kiện
19 SXLD cốt thép nắp đan đk<=10mm Theo dự toán được duyệt 0,11 100kg
20 SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk>10mm. Theo dự toán được duyệt 5,66 100kg
21 Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan Theo dự toán được duyệt 0,288 tấn
22 Bê tông nắp đan đá 1x2 M300 Theo dự toán được duyệt 1,62 m3
23 Lắp dựng nắp đan Theo dự toán được duyệt 20 cấu kiện
24 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 11,755 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 11,755 m3
26 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 11,755 m3
F ĐƯỜNG SỐ 11 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8), PHƯỜNG TÂN KIỂNG, QUẬN 7
1 Phá dỡ ram dốc bê tông xi măng Theo dự toán được duyệt 0,3 m3
2 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 24,6792 100 m2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 24,6792 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 24,6792 100m2
5 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 0,3 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 0,3 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 0,3 m3
G ĐƯỜNG SỐ 13 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 8), PHƯỜNG TÂN KIỂNG, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 24,6792 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 24,6792 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 24,6792 100m2
H ĐƯỜNG SỐ 4 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG PHAN HUY THỰC ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 7), PHƯỜNG TÂN KIỂNG, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 3,5849 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương nhựa phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 3,5849 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 3,5849 100m2
I ĐƯỜNG SỐ 8 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 7 ĐẾN ĐƯỜNG PHAN HUY THỰC), PHƯỜNG TÂN KIỂNG, QUẬN 7
1 Đào nền đường hiện hữu Theo dự toán được duyệt 0,0448 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo dự toán được duyệt 65,928 1m3
3 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 4,24 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày đã lèn ép 7cm Theo dự toán được duyệt 4,24 100m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa cũ hiện hữu Theo dự toán được duyệt 13,2 m3
6 SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Theo dự toán được duyệt 13,2 1m2
7 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo dự toán được duyệt 4,752 m3
8 SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa Theo dự toán được duyệt 53,9 1m2
9 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo dự toán được duyệt 13,2 m3
10 SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó nền Theo dự toán được duyệt 11,28 1m2
11 Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M150 Theo dự toán được duyệt 1,128 m3
12 SXLD ván khuôn bê tông bó nền Theo dự toán được duyệt 37,6 1m2
13 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 Theo dự toán được duyệt 2,82 m3
14 Phá dỡ bê tông ram dốc hiện hữu Theo dự toán được duyệt 18,46 m3
15 Đắp cát vỉa hè, độ chặt K=0,95 Theo dự toán được duyệt 0,3692 100m3
16 Lát gạch bê tông tự chèn dày 10cm M400 Theo dự toán được duyệt 184,6 1m2
17 Đào đất xây dựng miệng thu nước, đất cấp III Theo dự toán được duyệt 0,0258 100m3
18 Bê tông lót móng miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo dự toán được duyệt 0,42 m3
19 Bê tông miệng thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo dự toán được duyệt 1,38 m3
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn miệng thu Theo dự toán được duyệt 13,8 1m2
21 Cung cấp thép tròn lưới chắn rác, Ø≥18 Theo dự toán được duyệt 0,0256 100kg
22 Cung cấp thép hình lưới chắn rác Theo dự toán được duyệt 0,1393 tấn
23 Cung cấp thép tấm lưới chắn rác Theo dự toán được duyệt 0,0669 tấn
24 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép Theo dự toán được duyệt 0,209 tấn
25 Lắp đặt lưới chắn rác Theo dự toán được duyệt 6 cái
26 Phá dỡ cổ đà hầm hiện hữu Theo dự toán được duyệt 1,008 m3
27 SXLD ván khuôn bê tông nâng hầm ga Theo dự toán được duyệt 9,6 1m2
28 Bê tông vách hầm ga đá 1x2 M200 dày 20cm Theo dự toán được duyệt 0,96 m3
29 SXLD cốt thép đà hầm đk<=10mm Theo dự toán được duyệt 0,78 100kg
30 SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk>10mm. Theo dự toán được duyệt 1,23 100kg
31 Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm Theo dự toán được duyệt 0,163 tấn
32 Lắp đặt máng thu nước Theo dự toán được duyệt 6 cái
33 Lắp đặt lưỡi hầm Theo dự toán được duyệt 6 cái
34 SXLD ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga Theo dự toán được duyệt 7,7 1m2
35 Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 Theo dự toán được duyệt 0,864 m3
36 Lắp đặt đà hầm Theo dự toán được duyệt 6 1cấu kiện
37 SXLD cốt thép nắp đan đk<=10mm Theo dự toán được duyệt 0,03 100kg
38 SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk>10mm. Theo dự toán được duyệt 1,7 100kg
39 Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan Theo dự toán được duyệt 0,086 tấn
40 Bê tông nắp đan đá 1x2 M300 Theo dự toán được duyệt 0,486 m3
41 Lắp đặt nắp đan Theo dự toán được duyệt 6 1cấu kiện
42 Bê tông bó vỉa bồn bông đá 1x2 M200 Theo dự toán được duyệt 0,728 m3
43 SXLD cốt thép bó vỉa d <= 10mm Theo dự toán được duyệt 0,549 100kg
44 SXLD ván khuôn bó vỉa bồn bông Theo dự toán được duyệt 14,6 1m2
45 Đắp cát nền móng công trình Theo dự toán được duyệt 0,179 m3
46 Lắp đặt bó vỉa gốc cây, vữa M100 Theo dự toán được duyệt 28 1cấu kiện
47 Lát gạch block gốc cây Theo dự toán được duyệt 8,96 m2
48 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 39,728 m3
49 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 39,728 m3
50 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 39,728 m3
J ĐƯỜNG TRẦN VĂN KHÁNH (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG HUỲNH TẤN PHÁT ĐẾN HẺM 32 ĐƯỜNG TRẦN VĂN KHÁNH), PHƯỜNG TTĐ, QUẬN 7
1 Phá dỡ ram dốc bê tông xi măng Theo dự toán được duyệt 1,35 m3
2 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 7,7416 100 m2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 7,7416 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 7,7416 100m2
5 Phá dỡ cổ đà hầm hiện hữu Theo dự toán được duyệt 1,988 m3
6 SXLD cốt thép đà hầm đk<=10mm Theo dự toán được duyệt 0,57 100kg
7 SXLD cốt thép đà hầm đường kính đk>10mm. Theo dự toán được duyệt 2,77 100kg
8 Sản xuất lắp đặt thép hình đà hầm Theo dự toán được duyệt 0,375 tấn
9 SXLD ván khuôn bê tông đà hầm hầm ga Theo dự toán được duyệt 21,6 1m2
10 Bê tông đà hầm đá 1x2 M200 Theo dự toán được duyệt 1,688 m3
11 Lắp dựng đà hầm Theo dự toán được duyệt 16 1cấu kiện
12 Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan Theo dự toán được duyệt 0,967 tấn
13 Sản xuất lắp đặt thép hình nắp đan Theo dự toán được duyệt 0,1 tấn
14 Lắp dựng nắp đan Theo dự toán được duyệt 14 1cấu kiện
15 SXLD cốt thép nắp đan đk<=10mm Theo dự toán được duyệt 0,01 100kg
16 SXLD cốt thép nắp đan đường kính đk>10mm. Theo dự toán được duyệt 0,57 100kg
17 Sản xuất lắp đặt thép tấm nắp đan Theo dự toán được duyệt 0,029 tấn
18 Bê tông nắp đan đá 1x2 M300 Theo dự toán được duyệt 0,162 m3
19 Lắp dựng nắp đan Theo dự toán được duyệt 2 1cấu kiện
20 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 3,338 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 3,338 m3
22 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 3,338 m3
K ĐƯỜNG SỐ 5 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG D4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 3A), KHU TÁI ĐỊNH CƯ 4,6HA, PHƯỜNG TÂN HƯNG, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 8,4177 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 8,4177 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 8,4177 100m2
4 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm Theo dự toán được duyệt 0,3 100m
5 Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm Theo dự toán được duyệt 0,0629 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm Theo dự toán được duyệt 5,55 1m3
7 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 0,37 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo dự toán được duyệt 0,37 100m2
9 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 6,29 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 6,29 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 6,29 m3
L ĐƯỜNG SỐ 42 (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ THẬP ĐẾN NHÀ SỐ 17 ĐƯỜNG SỐ 42), PHƯỜNG TÂN QUY, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 2,2886 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 2,2886 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 2,2886 100m2
4 Tháo dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu Theo dự toán được duyệt 153,46 1m2
5 Đắp cát vỉa hè dày trung bình 20cm, k=0,95 Theo dự toán được duyệt 0,307 100m3
6 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn dày 10cm vữa M75(gạch tận dụng) Theo dự toán được duyệt 107,422 1m2
7 Lát vỉa hè bằng gạch bê tông tự chèn dày 10cm vữa M75 Theo dự toán được duyệt 46,038 1m2
8 Phá dở kết cấu bê tông bó vỉa cũ hiện hữu Theo dự toán được duyệt 7,44 m3
9 SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa Theo dự toán được duyệt 7,44 1m2
10 Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 M150 Theo dự toán được duyệt 2,678 m3
11 SXLD ván khuôn bê tông bó vỉa Theo dự toán được duyệt 30,38 1m2
12 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo dự toán được duyệt 7,44 m3
13 SXLD ván khuôn bê tông lót móng bó nền Theo dự toán được duyệt 1,2 1m2
14 Bê tông lót móng bó nền đá 1x2 M200 Theo dự toán được duyệt 0,12 m3
15 SXLD ván khuôn bê tông bó nền Theo dự toán được duyệt 4 1m2
16 Bê tông bó nền đá 1x2 M200 Theo dự toán được duyệt 0,3 m3
17 Bê tông bó vỉa bồn bông đá 1x2 M200 Theo dự toán được duyệt 0,416 m3
18 SXLD cốt thép bó vỉa d <= 10mm Theo dự toán được duyệt 0,314 100kg
19 SXLD ván khuôn bó vỉa bồn bông Theo dự toán được duyệt 8,32 1m2
20 Đắp cát nền móng công trình Theo dự toán được duyệt 0,102 m3
21 Lắp đặt bó vỉa gốc cây, vữa M100 Theo dự toán được duyệt 16 cấu kiện
22 Lát gạch block gốc cây Theo dự toán được duyệt 5,12 m2
23 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 7,44 m3
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 7,44 m3
25 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 7,44 m3
M ĐƯỜNG D2 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 4,1928 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 4,1928 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 4,1928 100m2
N ĐƯỜNG D3 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 3A ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 10,3324 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 10,3324 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 10,3324 100m2
4 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm Theo dự toán được duyệt 0,13 100m
5 Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm Theo dự toán được duyệt 0,017 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm Theo dự toán được duyệt 1,5 1m3
7 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 0,1 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo dự toán được duyệt 0,1 100m2
9 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 1,7 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 1,7 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 1,7 m3
O ĐƯỜNG D4 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 1 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7
1 Phá dỡ bê tông ram dốc hiện hữu Theo dự toán được duyệt 4,2 m3
2 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 4,0572 100 m2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 4,0572 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 4,0572 100m2
5 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 4,2 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 4,2 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 4,2 m3
P ĐƯỜNG SỐ 2 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 5 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 4), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 13,9987 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 13,9987 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 13,9987 100m2
4 Cắt mặt đường nhựa hiện hữu, chiều dày lớp cắt 7cm Theo dự toán được duyệt 0,17 100m
5 Đào bỏ kết cấu mặt đường hiện hữu dày TB 17cm Theo dự toán được duyệt 0,0255 100m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm dày 15cm Theo dự toán được duyệt 2,25 1m3
7 Tưới thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC70, tiêu chuẩn 1,1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 0,15 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo dự toán được duyệt 0,15 100m2
9 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 2,55 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 2,55 m3
11 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 2,55 m3
Q ĐƯỜNG SỐ 3 KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG SỐ 4 ĐẾN ĐƯỜNG SỐ 1), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7
1 Phá dỡ bê tông ram dốc hiện hữu Theo dự toán được duyệt 4,5 m3
2 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 7,7 100 m2
3 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 7,7 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 7,7 100m2
5 Xúc phế thải lên xe bằng thủ công Theo dự toán được duyệt 4,5 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 7 tấn Theo dự toán được duyệt 4,5 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 10km bằng ô tô 7 tấn (Hệ số Máy TC:10) Theo dự toán được duyệt 4,5 m3
R ĐƯỜNG D3 KHU CHUNG CƯ Era Town (ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG D4 ĐẾN ĐƯỜNG D8), PHƯỜNG PHÚ MỸ, QUẬN 7
1 Vệ sinh mặt đường nhựa hiện hữu Theo dự toán được duyệt 45,3335 100 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương phân tách chậm CSS1-h trên mặt đường nhựa hiện hữu, tiêu chuẩn 1kg/m2 Theo dự toán được duyệt 45,3335 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo dự toán được duyệt 45,3335 100m2
S SƠN ĐƯỜNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo dự toán được duyệt 400 1m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm Theo dự toán được duyệt 600 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->