Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các vị trí xen kẹt xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên t
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các vị trí xen kẹt xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên t |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 13:56:00 đến ngày 2020-11-23 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,411,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẤT TÍNH LINH (Vị trí số 1 + vị trí số 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường hiện trạng (tạm tính khối lượng tường 110, KT: 10mx22mx3,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền, móng nhà hiện trạng (tạm tính khối lượng móng sâu 1m, KT: 10mx22mx1m, KL: 220m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,87 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 838,9735 | m3 |
| 5 | Tường rào 110, cao (TB 1,5m + móng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7203 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7203 | 100m3 |
| 8 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,045 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2983 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (M90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5309 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0343 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0343 | 100m3 |
| 13 | Cát san nền, đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.556,9808 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,557 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0128 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9518 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0011 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5714 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1889 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9342 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3333 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3333 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4322 | 100m2 |
| 24 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4507 | m3 |
| 25 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,9206 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,771 | m2 |
| 27 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,872 | m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5483 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3453 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,7733 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7215 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6166 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8104 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377 | 1cấu kiện |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2301 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1412 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1412 | 100m3 |
| B | ĐẤT ĐẶNG CẦU( Vị trí số 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, mái tôn chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,686 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,71 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (cả móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8744 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2544 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2544 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,976 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (M90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3078 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8976 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8976 | 100m3 |
| 11 | Cát san lấp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021,976 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8382 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (M90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5434 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (TT 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (TT 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,981 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (TT 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7778 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I (TT 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5284 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (TT 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5739 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6763 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6763 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3705 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6276 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,01 | m3 |
| 24 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,432 | m2 |
| 25 | Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,92 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6256 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,038 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2922 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3915 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,208 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1197 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8513 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8513 | 100m3 |
| C | ĐẤT ĐÀO ĐẶNG (vị trí số 4) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3435 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (M90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2409 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9344 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9344 | 100m3 |
| 5 | Cát đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.535,719 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5357 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (M90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8215 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5288 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0764 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7778 | m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6605 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9739 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9715 | m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9715 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9426 | m3 |
| 17 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0015 | m3 |
| 18 | Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,154 | m2 |
| 19 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,192 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7444 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0177 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5525 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9679 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1434 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9321 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3723 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3723 | 100m3 |
| D | ĐẤT ĐẦU ĐẶNG (vị trí 5, vị trí 6) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,98 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (TT cao 3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8134 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,98 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,6 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4779 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4779 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,34 | m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (M90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4406 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,934 | 100m3 |
| 11 | Đất đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552,848 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TC10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4117 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (M90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7051 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2115 | m3 |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4705 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9841 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2437 | 100m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1602 | m3 |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1602 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7497 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4679 | m3 |
| 24 | Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,777 | m2 |
| 25 | Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,16 | m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0593 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1419 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9684 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4858 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8854 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | 1cấu kiện |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7047 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7883 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7883 | 100m3 |
| E | NỀN, MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,651 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9186 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9887 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9887 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp nền đường k98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,6892 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9887 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3258 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9932 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6291 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,58 | m3 |
| F | BÓ VỈA BTXM | |||
| 1 | Bê tông rãnh ghé SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,87 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 671,7 | m |
| G | VỈA HÈ, BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,73 | m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch tự chèn (mặt bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.377,31 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6087 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1391 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,054 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,162 | m3 |
| H | ĐIỆN, NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9602 | m3 |
| 5 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 0.0 |
| 7 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 0.0 |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 9 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,524 | kg |
| 10 | Bu lông 14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 11 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 m |
| 12 | Dây đồng M50 tiếp địa trung tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 15 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 16 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 100m |
| 18 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm (loại rộng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | 100m2 |
| 20 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | 0.0 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1000v |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/72mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 26 | Aptomat tổng 3 pha -100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cái |
| 28 | Aptomat nhánh bảo vệ công tơ 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 29 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 cái |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,092 | 100m3 |
| 33 | Giá đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Tủ điện ĐK chiếu sáng đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 37 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 38 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 39 | Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 40 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 100m |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,8 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0642 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0642 | 100m3 |
| 45 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,344 | kg |
| 46 | Bu lông 14x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 47 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 m |
| 48 | Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,1 | kg |
| 49 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 10 m |
| 50 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm (loại rộng 30cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 100m |
| 52 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | viên |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1000v |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,616 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3808 | 100m2 |
| 57 | Khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 58 | Ống PVC d=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 59 | Cột đèn thép liền cần đơn cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 60 | Dựng cột điện bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột<=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 61 | Đèn LED chiếu đường 120W (tương đương Rạng đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 bộ |
| 63 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đầu cáp |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100 m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van đồng hồ cấp nước, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt van đồng hồ cấp nước, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,9 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi