Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các vị trí xen kẹt xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên t

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133740-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật các vị trí xen kẹt xã Trung Nghĩa, thành phố Hưng Yên t
Số hiệu KHLCNT 20201133727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã Trung Nghĩa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 13:56:00 đến ngày 2020-11-23 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,411,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẤT TÍNH LINH (Vị trí số 1 + vị trí số 2)
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,87 m2
2 Phá dỡ tường hiện trạng (tạm tính khối lượng tường 110, KT: 10mx22mx3,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7 m3
3 Phá dỡ nền, móng nhà hiện trạng (tạm tính khối lượng móng sâu 1m, KT: 10mx22mx1m, KL: 220m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,87 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 838,9735 m3
5 Tường rào 110, cao (TB 1,5m + móng): Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
6 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7203 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7203 100m3
8 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,045 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2983 m3
10 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (M90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5309 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0343 100m3
12 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0343 100m3
13 Cát san nền, đầm chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.556,9808 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,557 100m3
15 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,0128 100m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9518 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0011 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5714 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1889 m3
20 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9342 100m3
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3333 m3
22 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,3333 m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4322 100m2
24 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4507 m3
25 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,9206 m3
26 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,771 m2
27 Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,872 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5483 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3453 100m2
30 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7733 m3
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7215 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6166 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8104 tấn
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 377 1cấu kiện
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2301 100m3
36 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1412 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1412 100m3
B ĐẤT ĐẶNG CẦU( Vị trí số 3)
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, mái tôn chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,71 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,686 m3
3 Phá dỡ nền móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,71 m3
4 Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (cả móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8744 m3
5 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2544 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2544 100m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,976 m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (M90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3078 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8976 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8976 100m3
11 Cát san lấp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.021,976 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8382 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (M90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5434 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I (TT 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I (TT 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,981 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I (TT 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7778 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I (TT 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5284 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (TT 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5739 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6763 m3
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6763 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3705 100m2
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6276 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,01 m3
24 Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,432 m2
25 Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,92 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6256 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2186 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,038 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2922 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3915 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,208 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 1cấu kiện
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1197 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8513 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8513 100m3
C ĐẤT ĐÀO ĐẶNG (vị trí số 4)
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3435 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (M90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2409 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9344 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9344 100m3
5 Cát đầm chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.535,719 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5357 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (M90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8215 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5288 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,0764 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7778 m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6605 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9739 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9715 m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9715 m3
15 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3186 100m2
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9426 m3
17 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0015 m3
18 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,154 m2
19 Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,192 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7444 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0177 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5525 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9679 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1434 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 281 1cấu kiện
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9321 100m3
28 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3723 100m3
29 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3723 100m3
D ĐẤT ĐẦU ĐẶNG (vị trí 5, vị trí 6)
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,98 m2
2 Phá dỡ tường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (TT cao 3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8134 m3
3 Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,98 m3
4 Phá dỡ tường rào bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực- cao 1,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,6 m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4779 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4779 100m3
7 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,34 m3
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I (M90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4406 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,934 100m3
11 Đất đầm chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552,848 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (TC10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4117 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (M90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7051 100m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2115 m3
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4705 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9841 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2642 m3
18 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2437 100m3
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1602 m3
20 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1602 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2314 100m2
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7497 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,4679 m3
24 Trát tường rãnh, hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,777 m2
25 Láng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,16 m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0593 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9684 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,676 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4858 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8854 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 1cấu kiện
33 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7047 100m3
34 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7883 100m3
35 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7883 100m3
E NỀN, MẶT ĐƯỜNG LÀM MỚI
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,651 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9186 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9887 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9887 100m3
5 Đất đắp nền đường k98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,6892 m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9887 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3258 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9932 100m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6291 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,58 m3
F BÓ VỈA BTXM
1 Bê tông rãnh ghé SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,87 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 40x19x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,7 m
G VỈA HÈ, BÓ VỈA HÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,73 m3
2 Lát vỉa hè gạch tự chèn (mặt bóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.377,31 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6087 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,1391 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,054 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,162 m3
H ĐIỆN, NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9602 m3
5 Giá đỡ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
6 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 0.0
7 Tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 0.0
8 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 tủ
9 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,524 kg
10 Bu lông 14x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
11 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 m
12 Dây đồng M50 tiếp địa trung tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
13 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
14 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
15 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
16 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
17 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 100m
18 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm (loại rộng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
19 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 100m2
20 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 0.0
21 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1000v
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
23 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, D90/72mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 100m
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 100m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 100m
26 Aptomat tổng 3 pha -100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
27 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cái
28 Aptomat nhánh bảo vệ công tơ 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
29 Lắp đặt át tômát và khởi động từ <=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 1 cái
30 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2 m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,092 100m3
33 Giá đỡ tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Tủ điện ĐK chiếu sáng đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Lắp đặt tủ điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
37 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
38 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
39 Cáp ngầm 0,6-1KV: Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
40 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 100m
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m3
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,8 m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0642 100m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0642 100m3
45 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,344 kg
46 Bu lông 14x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
47 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 m
48 Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,1 kg
49 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 10 m
50 Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm (loại rộng 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 m
51 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 100m
52 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 viên
53 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1000v
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,616 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3808 100m2
57 Khung móng M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
58 Ống PVC d=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
59 Cột đèn thép liền cần đơn cao 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
60 Dựng cột điện bằng thủ công kết hợp với cơ giới, chiều cao cột<=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cột
61 Đèn LED chiếu đường 120W (tương đương Rạng đông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
62 Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn pha trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 bộ
63 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đầu cáp
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100 m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100 m
66 Lắp đặt van chặn, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van chặn, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt van đồng hồ cấp nước, đường kính van 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
71 Lắp đặt van đồng hồ cấp nước, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,9 m3
73 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->