Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201112101-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Xây Dựng Phúc Gia Huy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 07:34:00 đến ngày 2020-11-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,217,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ LÀM VIỆC + HỘI TRƯỜNG | |||
| B | PHẦN THÁO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | Đạt yêu cầu | 2.231,956 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường ngoài | Đạt yêu cầu | 957,983 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Đạt yêu cầu | 1.285,81 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong | Đạt yêu cầu | 3.000,224 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Đạt yêu cầu | 252,114 | m2 |
| 6 | Vệ sinh dầm, trần bên trong | Đạt yêu cầu | 588,267 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 175,774 | m2 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Đạt yêu cầu | 785,295 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Đạt yêu cầu | 1.952,669 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Đạt yêu cầu | 230,027 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đạt yêu cầu | 464,815 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đạt yêu cầu | 332,272 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đạt yêu cầu | 2.264,493 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đạt yêu cầu | 109,245 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đạt yêu cầu | 4,68 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn ván sàn | Đạt yêu cầu | 117,2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt yêu cầu | 327,603 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt yêu cầu | 935,675 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đạt yêu cầu | 25 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đạt yêu cầu | 20 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đạt yêu cầu | 9 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ hệ thống nước (ống,co, ...) | Đạt yêu cầu | 1 | t.bộ |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện (đèn, dây, ...) | Đạt yêu cầu | 1 | t.bộ |
| 24 | Bốc xếp phế thải, vận chuyển ra khỏi công trình | Đạt yêu cầu | 1 | t.bộ |
| 25 | Dọn dẹp vệ sinh | Đạt yêu cầu | 10 | t. bộ |
| C | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đạt yêu cầu | 35,719 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đạt yêu cầu | 47,736 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 0,693 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 4,62 | m2 |
| 5 | Đục bỏ một số góc tường bị nứt ở nhà vệ sinh, tường bị thấm nước lâu ngày lớp vữa mục nát. Sau đó, đóng lưới và trát tường sơn nước hoàn thiện | Đạt yêu cầu | 1 | t.bộ |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 1.285,81 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt yêu cầu | 2.236,576 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt yêu cầu | 252,114 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 5.131,035 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 3.189,939 | m2 |
| 11 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Đạt yêu cầu | 117,2 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp | Đạt yêu cầu | 500 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (600x600) | Đạt yêu cầu | 2.264,493 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (300x300) | Đạt yêu cầu | 109,245 | m2 |
| 15 | Vệ sinh, chà đánh bóng toàn bộ cầu thang, tam cấp, ram dốc | Đạt yêu cầu | 215,702 | m2 |
| 16 | Vệ sinh gạch ốp chân tường bên ngoài, bồn hoa | Đạt yêu cầu | 1 | t.bộ |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2 (300x600) | Đạt yêu cầu | 352,752 | m2 |
| 18 | Ốp Aluminium cột sảnh | Đạt yêu cầu | 345,525 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,36m2 (600x600) | Đạt yêu cầu | 438,576 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 785,295 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 785,295 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Đạt yêu cầu | 24,576 | m2 |
| 23 | CCLD khung sắt bảo vệ | Đạt yêu cầu | 6,75 | m2 |
| 24 | CCLĐ khung thép treo đèn (2,1mx0,41m) | Đạt yêu cầu | 2 | bộ |
| 25 | Thay ron toàn bộ cửa, sửa chữa đường ray trượt của cửa sổ | Đạt yêu cầu | 1 | t.bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu | 325,293 | m2 |
| 27 | Thay mới ổ khóa cửa | Đạt yêu cầu | 101 | bộ |
| 28 | CCLD bảng tuyên truyền ở 2 bên cánh gà sân khấu | Đạt yêu cầu | 2 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 949,175 | m2 |
| 30 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Đạt yêu cầu | 1,758 | 100m2 |
| 31 | Vệ sinh, sơn lại 80% ngói | Đạt yêu cầu | 703,096 | m2 |
| 32 | CCLD trần tôn lạnh | Đạt yêu cầu | 230,027 | m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đạt yêu cầu | 1.425,389 | m2 |
| 34 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Đạt yêu cầu | 527,28 | m2 |
| D | LÀM MỚI MÁI SẢNH ĐÓN | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Đạt yêu cầu | 0,158 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đạt yêu cầu | 0,158 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 0,198 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 0,198 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 36,146 | m2 |
| 6 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao <= 4 m | Đạt yêu cầu | 0,287 | 100m2 |
| 7 | Dọn dẹp vệ sinh | Đạt yêu cầu | 10 | t. bộ |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước | Đạt yêu cầu | 19 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đạt yêu cầu | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đạt yêu cầu | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đạt yêu cầu | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt yêu cầu | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đạt yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đạt yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đạt yêu cầu | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Đạt yêu cầu | 1,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đạt yêu cầu | 1,8 | 100m |
| 11 | Hút hầm tự hoại | Đạt yêu cầu | 6 | hầm |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đạt yêu cầu | 87 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đạt yêu cầu | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Đạt yêu cầu | 18 | bộ |
| 4 | Đèn ốp tường D200 18W | Đạt yêu cầu | 56 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần D200 chống ẩm 18W | Đạt yêu cầu | 26 | bộ |
| 6 | Đèn Metal Halide 250W | Đạt yêu cầu | 8 | bộ |
| 7 | Đèn Exit 20W | Đạt yêu cầu | 6 | bộ |
| 8 | Đèn Led gắn âm trần | Đạt yêu cầu | 365 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đạt yêu cầu | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đạt yêu cầu | 120 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 (1x1,5mm2) | Đạt yêu cầu | 4.600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Đạt yêu cầu | 5.172 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (1x4mm2) | Đạt yêu cầu | 750 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (1x6mm2) | Đạt yêu cầu | 580 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 (1x10mm2) | Đạt yêu cầu | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Đạt yêu cầu | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Đạt yêu cầu | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đạt yêu cầu | 2.800 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đạt yêu cầu | 2.500 | m |
| 20 | Lắp đặt MCB 3P-400A | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 3P-120A | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3P-63A | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 3P-32A | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 3P-20A | Đạt yêu cầu | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 3P-16A | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Đạt yêu cầu | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Đạt yêu cầu | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1P-6A | Đạt yêu cầu | 25 | cái |
| 31 | Hộp nối dây | Đạt yêu cầu | 250 | hộp |
| 32 | Tủ điện 400x600x250 | Đạt yêu cầu | 6 | cái |
| 33 | Tủ điện 200x300x150 | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| G | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NAM | |||
| H | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 1,912 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp công trình | Đạt yêu cầu | 5,489 | m3 |
| I | CÔNG TÁC BÊ TÔNG+VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 1,139 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 1,83 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,885 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đạt yêu cầu | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 1,235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đạt yêu cầu | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,334 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,04 | 100m2 |
| J | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đạt yêu cầu | 0,046 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đạt yêu cầu | 0,065 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,104 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,137 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,1 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,031 | tấn |
| K | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đạt yêu cầu | 0,842 | 100m2 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 1,275 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 0,396 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 0,08 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 10,1 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (250x400) | Đạt yêu cầu | 30,772 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 4,83 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 56,11 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 25,329 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 15,43 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 17,1 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 5,8 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 8,05 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt yêu cầu | 25,329 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt yêu cầu | 60,94 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt yêu cầu | 38,33 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 63,659 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 60,94 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (250x250) | Đạt yêu cầu | 18,295 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Đạt yêu cầu | 1,575 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Đạt yêu cầu | 1,365 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 7,3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 7,3 | m2 |
| L | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Đạt yêu cầu | 1,5 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu | 1,5 | m2 |
| 3 | Vách ngăn + cửa đi compact dày 12mm | Đạt yêu cầu | 27,645 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đạt yêu cầu | 17,545 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 0,038 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 0,038 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt yêu cầu | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 10 | m2 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn trang trí led âm trần 9W | Đạt yêu cầu | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 (1x1,5mm2) | Đạt yêu cầu | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Đạt yêu cầu | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (1x4mm2) | Đạt yêu cầu | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đạt yêu cầu | 40 | m |
| N | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đạt yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đạt yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đạt yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Đạt yêu cầu | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đạt yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Đạt yêu cầu | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đạt yêu cầu | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đạt yêu cầu | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đạt yêu cầu | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đạt yêu cầu | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đạt yêu cầu | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt yêu cầu | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đạt yêu cầu | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Đạt yêu cầu | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đạt yêu cầu | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đạt yêu cầu | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đạt yêu cầu | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 23 | Cầu chắn rác | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| O | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 0,864 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt yêu cầu | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đạt yêu cầu | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đạt yêu cầu | 5 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 0,422 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 2,938 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 24,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 12,63 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 37,59 | m2 |
| P | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH NỮ | |||
| Q | CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 0,05 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 1,912 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu | 0,124 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp công trình | Đạt yêu cầu | 5,489 | m3 |
| R | CÔNG TÁC BÊ TÔNG+VÁN KHUÔN | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 1,139 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 1,83 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,885 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Đạt yêu cầu | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 1,235 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đạt yêu cầu | 0,226 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,798 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,858 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,129 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,058 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,392 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,043 | 100m2 |
| S | CÔNG TÁC SXLD CỐT THÉP | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đạt yêu cầu | 0,046 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đạt yêu cầu | 0,065 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,017 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,104 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,025 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,137 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đạt yêu cầu | 0,1 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đạt yêu cầu | 0,037 | tấn |
| T | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đạt yêu cầu | 0,842 | 100m2 |
| 2 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 1,275 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 0,396 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 0,08 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 10,101 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2 (250x400) | Đạt yêu cầu | 30,772 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 4,83 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 56,11 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 25,329 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 16,495 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 17,1 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 5,8 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 8,05 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt yêu cầu | 60,94 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt yêu cầu | 25,329 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt yêu cầu | 39,395 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 64,724 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 60,94 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm (250x250) | Đạt yêu cầu | 18,295 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Đạt yêu cầu | 1,575 | m2 |
| 21 | Lát đá mặt bệ các loại | Đạt yêu cầu | 2,34 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 7,3 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 7,3 | m2 |
| U | CÔNG TÁC HOÀN THIỆN KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Đạt yêu cầu | 1,5 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu | 1,5 | m2 |
| 3 | Vách ngăn + cửa đi compact dày 12mm | Đạt yêu cầu | 27,645 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đạt yêu cầu | 17,545 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 0,038 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Đạt yêu cầu | 0,038 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đạt yêu cầu | 0,194 | 100m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 10 | m2 |
| V | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn trang trí led âm trần 9W | Đạt yêu cầu | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 (1x1,5mm2) | Đạt yêu cầu | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Đạt yêu cầu | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (1x4,0mm2) | Đạt yêu cầu | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đạt yêu cầu | 40 | m |
| W | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Đạt yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Đạt yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Đạt yêu cầu | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Đạt yêu cầu | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Đạt yêu cầu | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Đạt yêu cầu | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đạt yêu cầu | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đạt yêu cầu | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đạt yêu cầu | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Đạt yêu cầu | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Đạt yêu cầu | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt yêu cầu | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Đạt yêu cầu | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Đạt yêu cầu | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đạt yêu cầu | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đạt yêu cầu | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 22 | Cầu chắn rác | Đạt yêu cầu | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Đạt yêu cầu | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Đạt yêu cầu | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Đạt yêu cầu | 4 | cái |
| X | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đạt yêu cầu | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 0,864 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đạt yêu cầu | 0,6 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đạt yêu cầu | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đạt yêu cầu | 0,04 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Đạt yêu cầu | 5 | cái |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 0,422 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 2,938 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 24,96 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 12,63 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 37,59 | m2 |
| Y | CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ | |||
| Z | NHÀ BẢO VỆ PHÍA TRƯỚC | |||
| AA | PHẦN THÁO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Đạt yêu cầu | 39,312 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường ngoài | Đạt yêu cầu | 16,848 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đạt yêu cầu | 18,172 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong | Đạt yêu cầu | 7,788 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Đạt yêu cầu | 14,46 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đạt yêu cầu | 1,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đạt yêu cầu | 12,41 | m2 |
| AB | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đạt yêu cầu | 4,165 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đạt yêu cầu | 0,735 | m3 |
| 3 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đạt yêu cầu | 0,39 | 100m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt yêu cầu | 18,172 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt yêu cầu | 39,312 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 25,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 56,16 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm (400x400) | Đạt yêu cầu | 12,41 | m2 |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 14,46 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 14,46 | m2 |
| 11 | Vệ sinh cửa nhà bảo vệ | Đạt yêu cầu | 5,88 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính | Đạt yêu cầu | 1,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu | 1,44 | m2 |
| AC | NHÀ BẢO VỆ PHÍA SAU | |||
| AD | PHẦN THÁO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Đạt yêu cầu | 39,312 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường ngoài | Đạt yêu cầu | 16,848 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Đạt yêu cầu | 22,092 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường trong | Đạt yêu cầu | 9,468 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Đạt yêu cầu | 14,46 | m2 |
| AE | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đạt yêu cầu | 0,39 | 100m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đạt yêu cầu | 22,092 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt yêu cầu | 39,312 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 31,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 56,16 | m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 14,46 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đạt yêu cầu | 14,46 | m2 |
| 8 | Vệ sinh cửa nhà bảo vệ | Đạt yêu cầu | 7,32 | m2 |
| AF | TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| AG | PHẦN THÁO PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đạt yêu cầu | 1.292,33 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào sắt | Đạt yêu cầu | 357,11 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Đạt yêu cầu | 88,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mô tơ điện | Đạt yêu cầu | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đường ray | Đạt yêu cầu | 2 | bộ |
| AH | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đạt yêu cầu | 1.292,33 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 1.292,33 | m2 |
| 3 | Gia công hàng rào song sắt | Đạt yêu cầu | 357,11 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Đạt yêu cầu | 357,11 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 714,22 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu | 88,4 | m2 |
| 7 | Khắc lại bảng tên trụ sở | Đạt yêu cầu | 1 | bộ |
| 8 | Thay mới mô tơ điện | Đạt yêu cầu | 2 | bộ |
| 9 | Thay mới đường ray trượt cổng | Đạt yêu cầu | 2 | bộ |
| 10 | Vệ sinh gạch ốp | Đạt yêu cầu | 55,575 | m2 |
| 11 | Dọn dẹp vệ sinh | Đạt yêu cầu | 1 | t. bộ |
| AI | SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA | |||
| AJ | BÓ VỈA | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ bó vỉa (chà nhám rêu mốc) | Đạt yêu cầu | 524,21 | md |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Đạt yêu cầu | 6,291 | m3 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đạt yêu cầu | 62,905 | m2 |
| AK | PHÁ DỠ BỒN HOA ĐỂ LÀM BÃI XE | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Đạt yêu cầu | 1,403 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đạt yêu cầu | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Đạt yêu cầu | 0,745 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đạt yêu cầu | 7,45 | m3 |
| 5 | Cột inox fi60 | Đạt yêu cầu | 6 | cột |
| 6 | Dây xích inox | Đạt yêu cầu | 28 | md |
| 7 | CCLĐ bóng đèn cao áp | Đạt yêu cầu | 2 | bộ |
| 8 | Vệ sinh bóng sân chuyền | Đạt yêu cầu | 207,2 | m2 |
| 9 | Dọn dẹp vệ sinh | Đạt yêu cầu | 3 | t.bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi