Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132241-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201067856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu tiền cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 10:23:00 đến ngày 2020-11-22 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,266,743,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3059 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4625 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2682 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,7693 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,346 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5524 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2116 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9333 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3975 100m2
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5325 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5931 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4725 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9289 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9766 100m2
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5154 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1838 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1838 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2965 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3463 m3
22 Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5696 m2
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,618 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,618 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9287 m3
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5733 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,243 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1479 tấn
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5974 100m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,804 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,804 m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,0851 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3168 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4951 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3742 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1166 0.0
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6607 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3462 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0559 100m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,558 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 996,558 m2
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,725 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7061 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0667 tấn
45 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0725 100m2
46 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.407,25 m2
47 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.407,25 m2
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1216 m3
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0157 tấn
50 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6157 tấn
51 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2516 100m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,16 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,16 m2
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2844 m3
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6003 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5511 tấn
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4131 100m2
58 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,31 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,31 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4171 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 100m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,6825 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,1413 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7331 m3
65 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,388 m3
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,26 m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,26 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9461 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,734 m3
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,228 m3
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1944 m2
72 Lan can cầu thang tay Inox D60*1.2 kết hợp sắt hộp 13*26*1 ( theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1944 m2
73 Lát đá tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,1627 m2
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,5749 m2
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,5749 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.613,4615 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.613,4615 m2
78 Đắp chữ " Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai" và " Trường mầm non Đội Bình" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
79 Tranh Bác Hồ bế thiếu nhi khắc đá ( vật liệu tương tự) KT 1400 x 2200 ( bao gồm công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.277,8992 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,2112 m2
82 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,0864 m2
83 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1888 m2
84 Lát đá tự nhiên bàn bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,923 m2
85 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4254 m3
86 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 100m2
87 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 tấn
88 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7536 m2
89 Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,883 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,942 m2
91 Cửa nhôm đi hệ 1100 màu nâu kính màu xanh an toàn dày 6.38mm cửa đi ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,03 m2
92 Cửa sổ nhôm hệ 550 màu nâu , kính màu xanh an toàn dầy 6,38mm tính mua thẳng: Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
93 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
94 Khóa chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
95 Cửa xếp ( đầy đủ phụ kiện, đã có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,832 m2
96 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
97 Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
99 Hoa sắt cửa sổ 12x12 ( đầy đủ phụ kiện, đã sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
100 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8329 tấn
101 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2817 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2817 1m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7188 100m2
104 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,609 tấn
105 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288 cái
106 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,609 tấn
107 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,88 1m2
108 Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100m
109 Lắp đặt ống thoát nước PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
110 Lắp đặt cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Chếch D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 tuýp
114 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8964 100m3
115 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7936 1m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0467 m3
117 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7329 m3
118 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1046 m3
119 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5255 m3
120 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,207 m2
121 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,207 m2
122 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5372 m3
123 Nắp gang KT 500x100 ( theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m2
124 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,45 m3
125 Bê tông đường dốc M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
126 Kẻ rãnh chống trơn đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7255 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,493 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,195 m3
130 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,75 m2
131 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4968 m3
132 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 tấn
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2654 100m2
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
3 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
4 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
6 Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 m
7 Aptomat 3 pha 4P 60A - Icu = 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Aptomat 3 pha 4P 60A - Icu = 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Aptomat 1 pha 2 cực 16A Icu=10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Aptomat 1 pha 2 cực 20A Icu=10kA lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đèn tuýp Led đôi 2*20W-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
12 Đèn tuýp Led đơn 1*20W-1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
13 Đèn tuýp Led đơn 1*20W-0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Đèn led tròn nổi trần D300-24W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
15 Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - KT 292*296*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
17 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
18 Bộ công tắc 2 hạt ( 1 hạt 2 chiều + 1 hạt 1 chiều) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Bộ công tắc 3 hạt ( 1 hạt 2 chiều + 2 hạt 1 chiều) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Bộ công tắc 4 hạt ( 1 hạt 2 chiều + 3 hạt 1 chiều) lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
22 Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
23 Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
26 Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 bộ
27 Tủ điện âm tường kim loại KT 700*500*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
30 Đồng hồ vôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đồng hồ ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
35 Đinh vít M3x30+ nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
36 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
38 Bu lông đồng M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Móc treo quạt trần D10, L=0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
40 Dây thép mạ kẽm D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Xà đón điện thép góc l50*50 + sứ 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
43 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
45 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
46 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
47 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
48 Bật đỡ thép D8 L250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
49 Lắp đặt ống nhựa D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
50 Đại Inox 3mm, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Gia công bộ đấu nối tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Sơn chóng dỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
53 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
C HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh (bao gồm cả hộp trung tâm báo cháy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Đế đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
5 Đèn chỉ dẫn báo phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 chiếc
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
7 Nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
8 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chiếc
9 Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
11 Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
12 Dây tín hiệu báo cháy 2*0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
13 Hộp đấu nối dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
14 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 540 m
15 Ống luồn dây PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
16 Phụ kiện luồn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 145 cái
17 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 cái
18 Cút, tê Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2*6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
20 Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
21 Bộ ổ cắm đơn âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
22 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
25 Đinh vít + nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
26 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
27 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
28 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
29 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
30 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
31 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
32 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
34 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
35 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
38 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt van chặn D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt van chặn D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt van chặn D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
44 Lắp đặt van 1 chiều D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt van góc D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Racco D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Kép thép D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
51 Giăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
52 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
53 Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
54 Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
55 Lăng phun D50/16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
60 Lăng phun D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Sơn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 kg
62 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6935 1m3
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m3
65 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m3
66 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5302 m3
67 Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
68 Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
69 Bình chữa cháy MT3 khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
70 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
71 Khớp mềm chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái.
72 Khớp mềm chống rung D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái.
73 Mặt bích D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
74 Giăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
75 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
76 Mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Giăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
78 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
79 Rọ hút lò xo 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Rọ hút lò xo 1 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Bình tích áp 100l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Bộ công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
83 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
86 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
87 Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
88 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100 m
89 Phụ kiện băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
90 Sơn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
91 Thử áp lực đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
92 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
93 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
95 Lắp đai khởi thuỷ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 100m3
99 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 1m3
100 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
102 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
103 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
104 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m2
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,488 m3
106 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2536 100m2
107 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,312 m3
108 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6312 100m2
109 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7488 tấn
110 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3773 tấn
111 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,658 m3
112 Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m2
113 Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m2
114 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m2
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 100m3
116 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6469 1m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6469 m3
118 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8332 m3
119 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,325 m2
120 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,95 m2
121 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,275 m2
122 Nắp tôn dày 1.5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống PVC D=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
2 Lắp đặt ống PVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m
3 Lắp đặt ống PVC D=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
4 Lắp đặt ống PVC D=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
5 Lắp đặt ống PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
10 Lắp đặt cút PVC D110*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
11 Lắp đặt cút PVC D90*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
12 Lắp đặt cút PVC D76*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt cút PVC D48*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
14 Lắp đặt cút PVC D34*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
15 Lắp đặt cút PVC D110*135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
16 Lắp đặt cút PVC D90*135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
17 Lắp đặt cút PVC D76*135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt tê PVC D110*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt tê PVC D90*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
20 Lắp đặt tê PVC D76*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt tê PVC D34*90o Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Lắp đặt côn PVC D90*48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt côn PVC D90*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
24 Lắp đặt côn PVC D110*76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt côn PVC D90*76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt côn PVC D110*90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt tê PVC D110*135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
28 Lắp đặt tê PVC D90*135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
29 Lắp đặt tê PVC D76*135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR D40*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
34 Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 cái
36 Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
37 Lắp đặt côn nhựa PPR D50*40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
39 Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
43 Lắp đặt tê thu PPR D50*25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt tê thu PPR D25*20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
45 Lắp đặt van tay vặn PPR D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt van tay vặn PPR D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
48 Khớp nối ren trong PPR D20*1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
49 Rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Rắc co nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
52 Lắp đặt chậu rửa + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
53 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt vòi gật gù Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Kép chịu nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
57 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Măng sông chịu nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
59 Lắp đặt phễu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
62 Lắp đặt bể nước Inox 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
63 Ống kiểm tra mặt bích PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Ống kiểm tra mặt bích PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Keo dán ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 tuýp
66 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
69 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
70 Lắp đặt bình nước nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
E HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI VÀ HỐ GA
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2816 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,816 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 100m2
6 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,424 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0192 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4224 m3
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9512 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9512 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9512 m2
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0642 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2343 1m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8318 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2937 m3
20 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4448 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4114 m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7527 m3
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0565 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,805 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8958 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5801 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,0832 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,7368 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,86 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1968 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 100m2
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8629 m3
14 Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6089 m3
15 Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8546 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,7232 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,5624 m2
18 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,96 m
19 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 ck
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,2856 m2
G VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,678 10m³/1km
2 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,678 10m³/1km
3 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,185 10m³/1km
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,185 10m³/1km
5 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3298 10m³/1km
6 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3298 10m³/1km
7 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,332 10 tấn/1km
8 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,332 10 tấn/1km
9 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,332 10 tấn/1km
10 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8382 10 tấn/1km
11 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8382 10 tấn/1km
12 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5488 10 tấn/1km
13 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5488 10 tấn/1km
14 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7779 10 tấn/1km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,7779 10 tấn/1km
16 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4954 10 tấn/1km
17 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4954 10 tấn/1km
H HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Máy bơm tăng áp lực cấp nước cho tòa nhà H hút = 20m.c.n; H đẩy = 55m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Máy bơm điện làm bơm chính chữa cháy Q ≥ 63m3/h; H ≥ 40m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Máy bơm động cơ đốt trong làm bơm dự phòng có công suất tương đương bơm chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm bù công suất Q ≥ 11l/s; H ≥ 50m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->