Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201067856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thu tiền cấp quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:23:00 đến ngày 2020-11-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,266,743,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4625 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2682 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,7693 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,346 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5524 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2116 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9333 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3975 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5325 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5931 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4725 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9289 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9766 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1838 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2965 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3463 | m3 |
| 22 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5696 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,618 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,618 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9287 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5733 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1479 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5974 | 100m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,804 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,804 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,0851 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3168 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4951 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3742 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1166 | 0.0 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6607 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3462 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0559 | 100m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,558 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 996,558 | m2 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,725 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7061 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0725 | 100m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,25 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.407,25 | m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1216 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0157 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6157 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2516 | 100m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,16 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,16 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2844 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6003 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5511 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4131 | 100m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,31 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,31 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4171 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6825 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,1413 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7331 | m3 |
| 65 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,26 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,26 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9461 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,734 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,228 | m3 |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1944 | m2 |
| 72 | Lan can cầu thang tay Inox D60*1.2 kết hợp sắt hộp 13*26*1 ( theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1944 | m2 |
| 73 | Lát đá tự nhiên bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1627 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,5749 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.111,5749 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,4615 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.613,4615 | m2 |
| 78 | Đắp chữ " Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai" và " Trường mầm non Đội Bình" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Tranh Bác Hồ bế thiếu nhi khắc đá ( vật liệu tương tự) KT 1400 x 2200 ( bao gồm công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,8992 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,2112 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,0864 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1888 | m2 |
| 84 | Lát đá tự nhiên bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,923 | m2 |
| 85 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4254 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | tấn |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7536 | m2 |
| 89 | Trát má cửa vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,883 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,942 | m2 |
| 91 | Cửa nhôm đi hệ 1100 màu nâu kính màu xanh an toàn dày 6.38mm cửa đi ( đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,03 | m2 |
| 92 | Cửa sổ nhôm hệ 550 màu nâu , kính màu xanh an toàn dầy 6,38mm tính mua thẳng: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 93 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 94 | Khóa chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 95 | Cửa xếp ( đầy đủ phụ kiện, đã có khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 97 | Vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 99 | Hoa sắt cửa sổ 12x12 ( đầy đủ phụ kiện, đã sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2817 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2817 | 1m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7188 | 100m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | tấn |
| 105 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | tấn |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,88 | 1m2 |
| 108 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Chếch D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| 114 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8964 | 100m3 |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7936 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0467 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7329 | m3 |
| 118 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1046 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5255 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,207 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,207 | m2 |
| 122 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5372 | m3 |
| 123 | Nắp gang KT 500x100 ( theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 124 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,45 | m3 |
| 125 | Bê tông đường dốc M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 126 | Kẻ rãnh chống trơn đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7255 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,493 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,195 | m3 |
| 130 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,75 | m2 |
| 131 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4968 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | tấn |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2654 | 100m2 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 4 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Dây lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 6 | Dây đôi lõi đồng mềm Cu/PVC/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.080 | m |
| 7 | Aptomat 3 pha 4P 60A - Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Aptomat 3 pha 4P 60A - Icu = 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 20A Icu=10kA lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đèn tuýp Led đôi 2*20W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Đèn tuýp Led đơn 1*20W-1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp Led đơn 1*20W-0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đèn led tròn nổi trần D300-24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường - 20W - KT 292*296*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt gắn tường D450-50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 18 | Bộ công tắc 2 hạt ( 1 hạt 2 chiều + 1 hạt 1 chiều) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bộ công tắc 3 hạt ( 1 hạt 2 chiều + 2 hạt 1 chiều) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Bộ công tắc 4 hạt ( 1 hạt 2 chiều + 3 hạt 1 chiều) lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ công tắc 1 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 22 | Bộ công tắc 2 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 23 | Bộ công tắc 3 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Bộ công tắc 4 hạt 1 chiều lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ mặt ổ cắm đơn 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Bộ mặt ổ cắm đôi 2 chấu lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 27 | Tủ điện âm tường kim loại KT 700*500*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối có nắp đậy KT 110*110*80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Đồng hồ vôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 35 | Đinh vít M3x30+ nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Bu lông đồng M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Móc treo quạt trần D10, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 40 | Dây thép mạ kẽm D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Xà đón điện thép góc l50*50 + sứ 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 44 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 46 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 47 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 48 | Bật đỡ thép D8 L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 50 | Đại Inox 3mm, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Sơn chóng dỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 53 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| C | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh (bao gồm cả hộp trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 4 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn báo phòng cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 7 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 9 | Hộp âm lắp tổ hợp chuông + nút ấn + đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây cáp trục chính 10*2*0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 12 | Dây tín hiệu báo cháy 2*0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 13 | Hộp đấu nối dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 14 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 15 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Phụ kiện luồn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 17 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 18 | Cút, tê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2*6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 20 | Dây lõi đồng mềm dẹt CU/PVC 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 21 | Bộ ổ cắm đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bộ nguồn chỉnh lưu ắc quy nguồn 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 25 | Đinh vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van góc D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 53 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT 600*500*180 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 54 | Cuộn vòi D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 55 | Lăng phun D50/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Trụ chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà loại 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT800*500*200 ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Cuộn vòi D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 60 | Lăng phun D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | kg |
| 62 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | 1m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 66 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5302 | m3 |
| 67 | Giá để bình chữa cháy xách tay KT580x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 68 | Bình chữa cháy MFZ4 bột BC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 69 | Bình chữa cháy MT3 khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 70 | Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 71 | Khớp mềm chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái. |
| 72 | Khớp mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái. |
| 73 | Mặt bích D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 74 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 75 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 76 | Mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 79 | Rọ hút lò xo 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Rọ hút lò xo 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Bộ công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Tủ điện tự động điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 86 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -4*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 87 | Cáp hạ thế lõi đồng CU/PVC/XLPE -2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100 m |
| 89 | Phụ kiện băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 90 | Sơn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 91 | Thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đai khởi thuỷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | 100m3 |
| 99 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | 1m3 |
| 100 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 102 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 103 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | 100m2 |
| 107 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,312 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6312 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3773 | tấn |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,658 | m3 |
| 112 | Trát lần 1 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m2 |
| 113 | Trát lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m2 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6469 | 1m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6469 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8332 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,325 | m2 |
| 120 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,95 | m2 |
| 121 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,275 | m2 |
| 122 | Nắp tôn dày 1.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D110*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC D90*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC D76*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC D48*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC D34*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PVC D110*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PVC D90*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D76*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PVC D110*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê PVC D90*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê PVC D76*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê PVC D34*90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PVC D90*48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PVC D90*34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PVC D110*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PVC D90*76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PVC D110*90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PVC D110*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PVC D90*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PVC D76*135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren ngoài PPR D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 36 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê thu PPR D50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thu PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 45 | Lắp đặt van tay vặn PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van tay vặn PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Khớp nối ren ngoài PPR D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 48 | Khớp nối ren trong PPR D20*1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 49 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Rắc co nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Kép chịu nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 58 | Măng sông chịu nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 63 | Ống kiểm tra mặt bích PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Ống kiểm tra mặt bích PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 66 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bình nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| E | HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI VÀ HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 6 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,424 | m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0192 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9512 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9512 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9512 | m2 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0642 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2343 | 1m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8318 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2937 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4448 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4114 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7527 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0565 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,805 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8958 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5801 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0832 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7368 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,86 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1968 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8629 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6089 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8546 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,7232 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,5624 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,96 | m |
| 19 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | ck |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,2856 | m2 |
| G | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,678 | 10m³/1km |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,678 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,185 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3298 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3298 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,332 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,332 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,332 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8382 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8382 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5488 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5488 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7779 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7779 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4954 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4954 | 10 tấn/1km |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp lực cấp nước cho tòa nhà H hút = 20m.c.n; H đẩy = 55m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện làm bơm chính chữa cháy Q ≥ 63m3/h; H ≥ 40m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong làm bơm dự phòng có công suất tương đương bơm chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù công suất Q ≥ 11l/s; H ≥ 50m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi