Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tam Hợp |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 60% còn lại ngân sách xã và huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:11:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,121,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 148,97 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,65 | m3 |
| 3 | Đào nền đường-đất cấp IV vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 13,65 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 85,14 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,6197 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,4295 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 44,69 | m2 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 19,664 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 89,382 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ tường, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12,9604 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 181,74 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 11,175 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 22,35 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1,3783 | tấn |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 149 | cái |
| B | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG B400 (tuyến 3) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông - chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,96 | m3 |
| 3 | Đào nền đường -đất cấp IV, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,965 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước - đất cấp III vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7,2 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,322 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 21,72 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,54 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 0,0685 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6 | cái |
| C | XỬ LÝ NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,42 | m3 |
| 2 | Đào nền đường,đất cấp IV, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 41,42 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường -đất cấp III, vận chuyển ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,79 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 17,14 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 52,46 | m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đập bỏ một số vị trí vuốt nối bê tông vào cổng nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.780,8 | m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.986,77 | m2 |
| 4 | Lưới thủy tinh gia cường mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.032,93 | m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4.113 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 6.673,44 | m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 399,2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 66,36 | m3 |
| 3 | Đào móng cột hạ thế và cột thép,-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột hạ thế và cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 115,2 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cột hạ thế và cột thép, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 23,84 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 686 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,2105 | m3 |
| 8 | Đào móng băng -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 176,5764 | m3 |
| 9 | Đắp móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 176,5764 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 25,2105 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 66 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 580 | m |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 580 | m |
| 14 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 7 | bộ |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | bộ |
| 16 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 652 | m |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | cột |
| 18 | Lắp dựng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | bộ |
| 21 | Rải cáp ngầm 0,6/1kV-Cu/PVC/DSTA/XLPE 3*16mm2+1*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 652 | m |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 57 | m |
| 23 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.553 | m |
| 24 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 462 | m |
| 25 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cột |
| 26 | Lắp đặt Tay bắt cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 69 | bộ |
| 27 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | bảng |
| 29 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cửa |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 70 | đầu cáp |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | tủ |
| 33 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 3 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 162 | đầu cốt |
| 35 | Dây thép vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | m |
| 36 | Ghíp cho dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 176 | cái |
| 37 | Ghíp nhôm rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 60 | cái |
| 38 | Bịt đầu cáp SRE4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 92 | cái |
| 39 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 176 | bộ |
| 40 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH4x(25-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 176 | bộ |
| 41 | Móc giữ cáp MGC-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 176 | bộ |
| 42 | Băng keo cách điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | cuộn |
| 43 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 31 | bộ |
| 44 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 4,96 | m2 |
| 45 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi