Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130930-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lâm Phong
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201126964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 14:52:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,745,339,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo nhà lớp học 3 tầng - Trường tiểu học Xuân Hòa
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 472,424 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 402,463 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2.774,2286 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.036,3808 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 472,424 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 402,463 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 17,4977 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 17,4977 m3
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2.474,6528 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.174,4628 m2
B Nâng cấp nhà lớp học - Trường Tiểu học Xuân Hòa
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III(20%TC) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 20,1936 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III(80%M) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,8078 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8,2999 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 36,4226 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,7285 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 7,161 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,3724 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 23,0387 m3
9 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,5931 100m2
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 61,5544 m3
11 Xây gạch chỉ BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 14,5139 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4,1034 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,4166 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5,1005 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5,1005 m3
16 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,5926 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 18,2872 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,7559 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 34,563 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4,9088 m3
21 Ván khuôn sàn mái Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,0614 100m2
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,5172 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,6749 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,2798 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,9789 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,8289 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,3271 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,2845 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,7544 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,2994 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1595 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,0129 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,2043 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 13,4923 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 272,1344 m2
36 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,5802 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,408 m3
38 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,9768 m3
39 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 52,6058 m3
40 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2,1886 m3
41 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10,1376 m3
42 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 7,9062 m3
43 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,5104 m3
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 21,0749 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,641 m3
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 268,758 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 287,056 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 17,52 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 45,584 m2
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 72,8 m
51 Quét nước xi măng 2 nước Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 38,6036 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 106,056 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 175,59 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 306,14 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 28,22 m2
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 74,4 m
57 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 58,278 m2
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 18,48 m2
59 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 83,6 m2
60 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can bằng ống inox D60, dày 2ly. Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 45,3 m
61 Gia công lan can Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0283 tấn
62 Lắp dựng lan can Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 7,7775 m2
63 SXLD cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay kính 6.38 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 28,08 m2
64 SXLD cửa sổ nhôm hệ 2 cánh trượt kính 6.38 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 57,6 m2
65 Hoa sắt cửa inox hộp 15*15*1.2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 359,328 kg
66 Lắp dựng hoa sắt cửa Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 57,6 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.138,898 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 743,094 m2
69 SXLD Bảng chống lóa tiểu học Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4 cái
70 SX Lắp dựng thang sắt lên mái VXM100 fi 18 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 13,825 kg
71 Gia công xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,6359 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 41,906 m2
73 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,6359 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,7309 100m2
75 Lắp dựng cửa lên mái bằng tôn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,6376 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,22 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,024 100m
79 Cầu chắn rác Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8 cái
C Nhà cầu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10,192 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,3973 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,44 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0288 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2,1147 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0284 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,6142 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0558 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,7008 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,234 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0078 100m2
12 Lắp đặt bulông chân cột D18 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 16 cái
13 Gia công cột bằng thép hình Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,2334 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,2334 tấn
15 Bản mã dày 5mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12 cái
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0628 tấn
17 Gia công xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,082 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,082 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0628 tấn
20 Gia công hệ sàn thao tác Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1692 tấn
21 Lắp sàn thao tác Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1692 tấn
22 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1649 tấn
23 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1649 tấn
24 Gia công lan can Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1533 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,709 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 76,4942 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,18 100m2
28 Úp nóc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5,11 m
D Điện
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12 cái
2 Móc treo quạt trần mạ kẽm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12 cái
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 24 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 807 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 250 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 357 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 450 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 175 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 75 m
12 Cáp XLPE/PVC 4x10mm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 100 m
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12 cái
15 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 16 cái
16 Lắp đặt ổ cắm đôi Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 24 cái
17 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6 hộp
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 12 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 14 cái
20 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3 cái
21 Tủ điện 450x300x150, tôn 1,5 ly lắp âm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 hộp
22 Tủ điện 380x250x150, tôn 1,5 ly lắp âm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 hộp
E Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng + nhà Wc - Trường tiểu học Xuân Hòa
1 Công tác tháo dỡ điện, thiết bị bàn giao cho đơn vị sử dụng tài sản có giá trị Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10 công
2 Tháo tấm lợp tôn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,6632 100m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 138,4 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 37,01 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,4063 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 51,8518 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 14,1145 m3
F Phá dỡ nhà lớp học 3 tầng- Trường THCS Xuân Hòa
1 Công tác tháo dỡ điện, thiết bị bàn giao cho đơn vị sử dụng tài sản có giá trị Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 771,2 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,2725 tấn
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 18 bộ
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 234,48 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,9198 tấn
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 293,3825 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 134,4546 m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,7634 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6,0418 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6,0418 100m3
G Phá dỡ nhà điều hành - Trường THCS Xuân Hòa
1 Công tác tháo dỡ điện, thiết bị bàn giao cho đơn vị sử dụng tài sản có giá trị Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 249,6 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,8237 tấn
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 18 bộ
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 563,68 m
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 212,576 m2
9 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,6541 tấn
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 620,7689 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 135,7082 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,138 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8,7027 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8,7027 100m3
H Sân - Trường THCS Xuân Hòa
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9 cây
2 Đào gốc cây, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 20,25 m3
3 Mua đất san nền sân Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1.837,4926 m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 13,4388 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 18,3749 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 18,3749 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6,7194 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 33,5971 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm(HNL 5,3%) Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 33,5971 100m2
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5,5838 100tấn
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5,5838 100tấn
I RÃNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,9597 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2,5592 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 55,2369 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,2588 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 7,6777 m3
6 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 13,0095 m3
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 87,4407 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,2584 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,5272 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 25,5924 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 71 cái
J CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 39,96 m3
2 Trồng, chăm sóc cây long não gốc D25 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 25 cây
3 Trồng, chăm sóc cây tùng tháp h=2m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 86 cây
4 Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 774,52 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 41,8768 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 13,9589 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8,3754 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,2144 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 16,7507 m3
10 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 39,2595 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 444,941 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 141,3342 m2
13 Công tác ốp gạch thẻ bồn cây Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 125,6304 m2
K Nhà bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 14,112 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 13,1328 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 9,0816 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,344 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2,0279 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0221 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0477 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0631 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,54 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,14 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,024 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1661 tấn
13 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 5,346 m3
14 Đắp đất nền nhà bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1371 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,2179 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,5227 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,9716 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 3,022 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,616 m3
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0118 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0808 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0261 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1447 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1938 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0247 tấn
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,095 100m2
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0884 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,3022 100m2
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,04 100m2
30 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 6,6467 m3
31 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1418 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0768 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,1418 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,0768 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10,1336 m2
36 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,3237 100m2
37 Úp góc Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 13,2 m
38 Cầu chặn rác Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2 cái
39 Chếch 135 D 90 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 4 cái
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 0,07 100m
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 82,278 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 82,278 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 50 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 22,08 m2
44 Trát trần, vữa XM mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 25,8204 m2
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 8,832 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6.38mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 7,956 m2
47 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay,nhôm hệ kính 6.38mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2,25 m2
48 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh lật,nhôm hệ kính 6.38mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1,08 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 108,0984 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 104,358 m2
51 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2 bộ
52 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 cái
53 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2 cái
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2 cái
55 Tủ cài ATM Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 2 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 15 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 10 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 30 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 25 m
60 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Nhà thầu phải dẫn giải căn cứ pháp lý, tính toán cụ thể chi phí đối với từng khoản mục 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->