Gói thầu: Gói số 14: Xây dựng và thiết bị công trình Nhà giảng đường kết hợp trung tâm học liệu; Cổng, nhà bảo vệ, tường rào, sân nền, bó vỉa; Cải tạo mặt đứng nhà hiệu bộ và hội trường và cung cấp thiết bị (không bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127812-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lương thực thực phẩm |
| Tên gói thầu | Gói số 14: Xây dựng và thiết bị công trình Nhà giảng đường kết hợp trung tâm học liệu; Cổng, nhà bảo vệ, tường rào, sân nền, bó vỉa; Cải tạo mặt đứng nhà hiệu bộ và hội trường và cung cấp thiết bị (không bao gồm hệ thống phòng cháy chữa cháy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 12:27:00 đến ngày 2020-12-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,266,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 460,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,699 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng <250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,871 | m³ |
| 3 | Bê tông lót nền rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,324 | m³ |
| 4 | Ni lông lót nền chống mất nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,01 | m² |
| 5 | Bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,501 | m³ |
| 6 | Bê tông móng, dầm móng, rộng <250cm, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 387,104 | m³ |
| 7 | Bê tông cổ móng TD <=0,1m2, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m³ |
| 8 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,805 | m³ |
| 9 | Xây móng tường, bó nền gạch, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,191 | m³ |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,038 | 100m² |
| 12 | Cốt thép móng, dầm móng, ram dốc, ĐK <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,855 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,406 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK >18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,075 | tấn |
| 15 | Cốt thép vách hố pit thang máy, ĐK<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 16 | Cốt thép vách hố pit thang máy, ĐK<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,634 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,074 | 100m³ |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,625 | 100m³ |
| 19 | Bê tông cột chữ nhật TD >0,1m2, cao <=28m, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 119,64 | m³ |
| 20 | Bê tông cột chữ nhật TD <=0,1m2, cao <=28m, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,258 | m³ |
| 21 | Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.107,258 | m³ |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,509 | m³ |
| 23 | Bê tông giằng tường, lanh tô, lam M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,991 | m³ |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,223 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,974 | 100m² |
| 26 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,571 | 100m² |
| 27 | Ván khuôn thép lanh tô, lam | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,628 | 100m² |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,905 | 100m² |
| 29 | Cốt thép cột, ĐK<=10mm, cao<=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,952 | tấn |
| 30 | Cốt thép cột, ĐK<=18mm, cao<=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,846 | tấn |
| 31 | Cốt thép cột, ĐK>18mm, cao<=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,025 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,869 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng ĐK <=18mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,985 | tấn |
| 34 | Cốt thép dầm, giằng ĐK >18mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,896 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,571 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,431 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk <=10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,858 | tấn |
| 38 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,426 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,064 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,077 | tấn |
| 41 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày <=30cm, VXM M50, h<=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 643,839 | m³ |
| 42 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày <=10cm, VXM M50, h<=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,749 | m³ |
| 43 | Xây bậc cấp, bậc cấp cầu thang, block không nung 5,5x9x19, h<=28m, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,102 | m³ |
| 44 | Xây tường đỡ mái kính, bo tum mái bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h<=28m, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,964 | m³ |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | tấn |
| 47 | Lợp mái Tấm lợp đa năng loại lấy sáng (KT tấm 2000x950x3mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | 100m² |
| 48 | GC & LD Cửa đi nhôm , kính an toàn 2 lớp dày 8,38ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 237,633 | m² |
| 49 | GC&LD Cửa sổ nhôm , kính an toàn 2 lớp dày 8,38ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 341,3 | m² |
| 50 | GCLD cửa cuốn hợp kim nhôm, loại khe thoáng (báo giá) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 51 | GCLD mô tơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | GC&LD vách kính , khung nhôm dày 2mm, kính cường lực dày 10ly (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 431,59 | m² |
| 53 | GCLD lam che nắng, lam hợp kim nhôm, hình thoi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,73 | m² |
| 54 | Sản xuất lan can, bệ chậu rửa thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,199 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can, bệ chậu rửa thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,183 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 82,7 | m² |
| 57 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 208,968 | 1m² |
| 58 | GCLD vách ngăn compact HPL, dày 18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 155,95 | m2 |
| 59 | Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 112,47 | m2 |
| 60 | Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 449,88 | m² |
| 61 | Ốp đá granite tường thang máy, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,03 | m² |
| 62 | Ốp đá granite tường thang máy, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,22 | m² |
| 63 | ốp gạch chân tường hành lang, KT gạch 120x600, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,828 | m2 |
| 64 | ốp gạch chân tường hành lang, KT gạch 120x600, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 106,782 | m² |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,805 | m² |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 917,884 | m² |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 918,153 | m² |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.870,659 | m² |
| 69 | ốp chậu rửa đá granite, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,392 | m2 |
| 70 | ốp chậu rửa đá granite, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,568 | m² |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 148,4 | m |
| 72 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 397,645 | m² |
| 73 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M75, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 757,483 | m² |
| 74 | Trát dầm, giằng, VXM M75, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.555,969 | m² |
| 75 | Trát dầm, giằng, VXM M75, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.761,138 | m² |
| 76 | Trát trần, VXM M75, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 650,944 | m² |
| 77 | Trát trần, VXM M75, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.806,108 | m² |
| 78 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147,857 | m² |
| 79 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#75, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 236,403 | m² |
| 80 | Láng sàn mái, sê nô, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.045,78 | m² |
| 81 | Quét Shield Kote (hoặc tương đương) chống thấm sê nô, khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.230,236 | m² |
| 82 | Bả matit vào tường, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.345,344 | m² |
| 83 | Bả matit vào tường, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.575,066 | m² |
| 84 | Bả matic vào cột, dầm, trần, cầu thang, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.603,9 | m² |
| 85 | Bả matic vào cột, dầm, trần, cầu thang, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.603,342 | m² |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 391,805 | m² |
| 87 | Sơn tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 917,884 | m² |
| 88 | Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5.557,439 | m² |
| 89 | Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà đã bả , 1 nước lót 2 nước phủ, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8.260,524 | m² |
| 90 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm khu WC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,118 | m2 |
| 91 | Lát nền trong nhà, gạch granite bóng 600x600, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.372,153 | m2 |
| 92 | Lát nền trong nhà, gạch granite bóng 600x600, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.152,34 | m² |
| 93 | Lát nền gạch gốm 400x400, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 867,15 | m² |
| 94 | Lát đá granite bậc tam cấp, dưới chân cửa đi, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,548 | m² |
| 95 | Lát đá granite khò nhám dưới ram dốc, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,01 | m² |
| 96 | Lát đá granite dưới chân cửa đi, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,39 | m² |
| 97 | Lát đá Granite bậc cấp cầu thang, H<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,414 | m² |
| 98 | Lát đá Granite bậc cấp cầu thang, H>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,48 | m² |
| 99 | Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, gạch Ceramic chống trượt, KT 300x300, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,61 | m² |
| 100 | Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, gạch Ceramic chống trượt, KT 300x300, h>6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150,44 | m² |
| 101 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho tháng đầu tiên) cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,441 | 100m² |
| 102 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (tính cho 4 tháng TC tiếp theo) (chỉ tính vật liệu) cao <=28m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,441 | 100m² |
| 103 | Chi phí thí nghiệm bàn nén | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | TN |
| 104 | Vận chuyển cát các loại, bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 358,202 | m3 |
| 105 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả…) bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,018 | tấn |
| 106 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 288,804 | 10m2 |
| 107 | Vận chuyển đá ốp, lát các loại bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,797 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển tấm lợp các loại bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển xi măng bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,338 | tấn |
| 110 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 117,719 | 10m2 |
| 111 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại bằng vận thăng lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 83,341 | tấn |
| B | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Tủ MDB - Tủ điện tổng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 800x600x250 + busbar + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Mccb-4P-500A-35kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Mccb-3P-125A-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Mccb-3P-100A-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mccb-3P-80A-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Mccb-3P-50A-25kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Mcb-2P-25A-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Bộ biến dòng ti 400/5a | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Đồng hồ đo dòng 0-400A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ đo áp 0-500VAC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Bộ điều chỉnh điện áp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Đèn báo màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Tủ DB-TR. Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Mcb-3P-50a-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Mcb-3P-32a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 17 | Mcb-2P-25a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 18 | Mcb-2P-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 19 | Đèn báo màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Tủ DB-1. Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Mccb-3P-80A-15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Mcb-3P-50a-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Mcb-3P-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Mcb-2P-25a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Mcb-2P-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Đèn báo màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Tủ DB2-3. Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 30 | Mccb-3P-125A-15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Mcb-3P-50a-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Mcb-3P-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 33 | Mcb-2P-25a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Mcb-2P-16a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 35 | Đèn báo màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 37 | Tủ DB4, DB5 Tủ điện tầng, 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện KT: 600x400x200 + busbar + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 38 | Mccb-3P-125A-15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Mccb-3P-100A-15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Mcb-3P-50a-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Mcb-3P-32a-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Mcb-2P-25a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Mcb-2P-10a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Đèn báo màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 45 | Cầu chì | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 46 | Tủ điện - nhựa âm tường 6 modul + phụ kiện (Bảng điện phòng 2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | tủ |
| 47 | Mcb-2P-32a-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Mcb-1P-25a-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 49 | Mcb-1P-10A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Tủ điện - nhựa âm tường 18 modul (Bảng điện phòng 3) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 51 | Mcb-3P-32A-6kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Mcb-1P-25a-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 53 | Mcb-1P-16a-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 54 | Mcb-1P-10A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Tủ điện - nhựa âm tường 18 modul (Bảng điện phòng 1) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 56 | Mcb-3P-50A-15kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Mcb-1P-25a-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Mcb-1P-16a-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 59 | Mcb-1P-10A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Tủ điện - nhựa âm tường 18 modul (Bảng điện phòng máy vi tính) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tủ |
| 61 | Mcb-3P-50A-10kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Mcb-1P-25a-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Mcb-1P-16a-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Mcb-1P-10A-4.5kA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Hạt công tắc đơn một chiều 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 66 | Đế, mặt nạ cho công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 67 | Hạt công tắc đơn hai chiều 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 68 | Đế, mặt nạ cho công tắc đơn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 69 | Hạt công tắc đôi 2 chiều 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 70 | Đế, mặt nạ cho công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | hộp |
| 71 | Hạt công tắc ba 1 chiều 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 72 | Đế, mặt nạ cho công tắc ba | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | hộp |
| 73 | Hạt công tắc bốn 1 chiều 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Đế, mặt nạ cho công tắc bốn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 75 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 202 | cái |
| 76 | Đèn LED ốp trần D LN 03L 270/9w.DA (downlight WC) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | bộ |
| 77 | Đèn LED gắn nổi 7W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | cái |
| 79 | Đèn led đôi 2x1.2m ,2x16W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 212 | bộ |
| 80 | Đèn led đơn 1x1.2m 18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90 | bộ |
| 81 | Đèn sự cố tự sạc hoạt động 2h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 82 | Đèn Exit chỉ hướng tự sạc hoạt động 2h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 83 | Đèn Exit chỉ hướng tự sạc hoạt động 2h | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 84 | Dây CU/PVC( 1cx1.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4.897 | m |
| 85 | Dây CU/PVC(1cx2.5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.212 | m |
| 86 | Dây CU/PVC (1cx4.0mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7.089 | m |
| 87 | Dây CU/PVC (1cx6.0mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.455 | m |
| 88 | Dây CU/PVC (1cx10.0mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 89 | Dây CU/PVC (1cx16mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235 | m |
| 90 | Dây CU/PVC (1cx25mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 91 | Dây CU/FR/PVC (4cx25mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 92 | Dây CU/FR/PVC (2cx4mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 93 | Dây Cu/XLPE/PVC (1x185mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 94 | Dây CXV (4Cx6mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 95 | Dây CXV (4Cx10mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 275 | m |
| 96 | Dây CXV (4Cx25mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 97 | Dây CXV (4Cx35mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 98 | Dây CXV (4Cx50mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 99 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC (1CX185mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.650 | m |
| 100 | Ống nhựa SP D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3.921 | m |
| 101 | Ống nhựa SP D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.712 | m |
| 102 | Ống nhựa SP D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 312 | m |
| 103 | Máng cáp 150x50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 104 | Đào đất mương cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 214,24 | m³ |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | 100m³ |
| 106 | Ống luồn dây HDPE D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,6 | 100m |
| 107 | Cọc đồng dẹt 40x4; L=12m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 108 | Dây đồng trần s=50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 109 | Đào đất cáp tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m³ |
| 110 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m³ |
| 111 | Khoan giếng lỗ khoan sâu D100, L=12m máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 112 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 113 | Mối hàn CADWELD | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| C | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN MẠNG THÔNG TIN) | |||
| 1 | ODF 24FO | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | ODF 4FO | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 3 | Cáp quang 4FO MM | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 10 m |
| 4 | Router 4 port SFP ( chỉ tính công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 5 | Modul SFP ( đã tính phần thiết bị ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 6 | Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs ( Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs ( Chỉ tính nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Thiết Bị phát sóng Wifi ( chỉ tính nhân công lắp đặt ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Nguồn PoE cho Wifi ( Đã tính ở phần thiết bị ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 10 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 220,8 | 10m |
| 11 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng,1HU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Bản đấu nối cáp đồng 48 cổng,1HU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Dây nhảyCat6 không chống nhiễu 2m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 164 | sợi |
| 14 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Tủ rack 19" 27U + Nguồn 10 ổ cắm. ( chỉ tính nhân công lắp dựng ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 16 | Tủ rack 19" 15U + Nguồn 6 ổ cắm.( chỉ tính công lắp dựng ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Server ( chỉ tính công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Máy chiếu 8K (đã tính ở phần thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 19 | Màn chiếu (đã tính ở phần thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 20 | Cáp HDMI dài 25m (15 sợi x25m=375m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,5 | 10m |
| 21 | UPS 2KVA ( chỉ tính công lắp dựng ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Tổng đài điện thoại IP (8 co, 36 ext) ( chỉ tính công lắp dựng ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Điện thoại để bàn (đã tính ở phần thiết bị) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 89,6 | 10m |
| 25 | Camera IP hồng ngoại gắn trần ( chỉ tính nhân công lắp dựng ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh (bao gồm 2 HDD 4T) ( đã tính ở phần thiết bị ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | TV Led 48" (Gồm giá treo) ( đã tính ở phần thiết bị ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Nguồn PoE cho camera ( đã tính ở phần thiết bị ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 29 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,5 | 10m |
| 30 | Ống nhựa SP D20mm (đi chìm 70%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 490 | m |
| 31 | Ống nhựa SP D20mm (đi nổi 30%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 32 | Máng cáp, thang cáp 100x100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 188 | m |
| 33 | Đế âm tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59 | cái |
| 34 | Tủ điện DB.ELV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cáp điện CXV 1C (2x2,5mm) + 1E 2,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 36 | Ổ cắm đôi, 1 mạng, 1 điện thoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Ổ cắm đôi, 2 mạng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Ổ cắm đơn, 1 điện thoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Ổ cắm, 1 HDMI | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| D | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét NLP-1100-15 hoặc tương đương ( chỉ tính vật tư phu và nhân công lắp đặt ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | SX Trụ đỡ kim thu sét bằng thép mạ kẽm (D66/76), dày 1,2ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng Inox, L=5m, thép mạ kẽm (D66/76), dày 1,2ly | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 4 | Gia công và đóng cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cọc |
| 5 | Dây CU/PVC s=50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 6 | Dây đồng trần s=50mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Đào đất cáp tiếp địa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m³ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m³ |
| 9 | Khoan giếng lỗ khoan sâu D100, L=12m máy khoan xoay tự hành 54CV | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 10 | Bu lông 20x60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Sản xuất Dây néo giữ thân kim STK D8 + Phụ kiện (Báo giá Công ty TNHH Trí Tân) (4 bộ dây néo giữ kim, 1 bộ dài 15m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp dựng Dây néo giữ thân kim STK D8 + Phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 13 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 14 | Sản xuất thép tấm dày 12mm kt 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 15 | Lắp dựng thép tấm dày 12mm kt 400x400 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 16 | Bê tông đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | m³ |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đế trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m² |
| E | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Xí bệt + vòi xịt + van chặn khóa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 2 | hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 3 | Lavabo + vòi rửa + bộ xả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Phễu thu sàn ngăn mùi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 6 | Con thỏ ngăn mùi D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 45 | cái |
| 7 | Van phao điện (đã tính ở bốn nước INOX) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Chậu tiểu treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,5m3 (bao gồm van phao điện) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Máy bơm nước 8m3/h, h=30m (Đã tính trong phần thiết bị) (chỉ tính nhân công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 11 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Van phao cơ DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Van khóa DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 14 | Van 1 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van khóa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Luppe DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Mối nối mềm DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Racco ren ngoài PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 20 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 21 | Cut 90 PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 22 | Ống PVC D114 dày 5.4mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 23 | Ống PVC D60 dày 2.3 mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | 100m |
| 24 | Cút 45° PVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 25 | Cút 45° PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 26 | Cút 90° PVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 27 | Cút 90° PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Y chuyển PVC D114/60 (NCx1,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Rọ chắn rác INOX DN100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Măng sông PVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 31 | Măng sông PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 32 | Đồng hồ nước DN15 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Racco ren ngoài PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Ống PPR D40, dày 5,5mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 35 | Van khoá DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Van 1 chiều DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Racco ren trong PPR DN40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Cút 90 PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Ống cấp nước PPR PN10 D63 (5.8mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 41 | Ống cấp nước PPR PN10 D50 (4.6mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 42 | Ống cấp nước PPR PN10 D32 (2.9mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 43 | Ống cấp nước PPR PN10 D25 (2.8mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 44 | Ống cấp nước PPR PN10 D20 (2.3mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 45 | Măng sông PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Măng sông PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 47 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 48 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 50 | Cút 90 PPR D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Cút 90 PPR D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 52 | Cút 90 PPR D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Cút 90 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 54 | Cút 90 PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 55 | Tê PPR D63 (NCx1,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | Tê PPR D50 (NCx1,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 57 | Tê PPR D32 (NCx1,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Tê PPR D25 (NCx1,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 59 | Tê PPR D20 (NCx1,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 60 | Tê thu PPR D50-32-50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 61 | Tê thu PPR D25-20-25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 62 | Côn chuyển PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Cút nối ren trong PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 64 | Cút nối ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 65 | Tê ren trong PPR D25/20 (NCx1,5) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 66 | Nối thẳng ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 67 | Van khóa D63 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Van khóa D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 70 | Rắc co D50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 72 | Rắc co D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 73 | Ống thoát nước uPVC D114 (5.0mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 74 | Ống thoát nước uPVC D90 (3.8mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 75 | Ống thoát nước uPVC D60 (2.5mm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 76 | Măng sông uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 77 | Măng sông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 78 | Măng sông uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 79 | Cút 45 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cái |
| 80 | Cút 45 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 81 | Cút 45 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 82 | Y uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 83 | Y uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Y uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Y chuyển uPVC D114-90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 86 | Bít xả uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 87 | Bít xả uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 88 | Cút 90 uPVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 89 | Cút 90 uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Cút 90 uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 91 | Nút bịt thông tắc PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Nút bịt thông tắc PVC D114 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| F | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN PHÒNG CHỐNG MỐI) | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,41 | m3 |
| 2 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,33 | m3 |
| 3 | Công tác xử lý phòng mối sàn các tầng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 727,5 | m2 |
| 4 | Công tác xử lý tường, phân móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,09 | m2 |
| G | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,557 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót bể nước ngầm, rộng <250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,82 | m³ |
| 3 | Bê tông đáy bể nước ngầm, rộng <250cm, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,22 | m³ |
| 4 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m³ |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m² |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | m³ |
| 9 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,744 | m³ |
| 10 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,079 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp bể | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m² |
| 14 | Cốt thép cột, D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, D<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm, D<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 18 | Cốt thép sàn nắp bể, D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,282 | tấn |
| 19 | Cốt thép sàn nắp bể, D>10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 20 | Xây tường bể nước ngầm, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m³ |
| 21 | Trát tường ngoài bể nước ngầm, dày 1,5cm, VXM#75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25,48 | m² |
| 22 | Trát lần 1 (dày 1cm) đáy và thành bể nước ngầm, VXM#75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | m² |
| 23 | Láng thành và đáy bể nước ngầm, dày 2,0cm (lần 2), có đánh màu, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | m² |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể nước ngầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | 100m² |
| 25 | Quét Silicote chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | m² |
| 26 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | 100m³ |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 100m³ |
| 28 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 100m³/km |
| 29 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | 100m³/km |
| H | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN BỂ TỰ HOẠI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,631 | 100m³ |
| 2 | Đào móng hố ga, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,865 | m³ |
| 3 | Bê tông lót bể tự hoại, rộng <250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,668 | m³ |
| 4 | Bê tông đáy bể tự hoại, rộng <250cm, M300, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,29 | m³ |
| 5 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,193 | m³ |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | 100m² |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,201 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan, thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,712 | m³ |
| 10 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,156 | m³ |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m² |
| 13 | Cốt thép cột, D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, D<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 15 | Cốt thép dầm, D<=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 16 | Cốt thép dầm, D<=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 17 | Xây tường bể tự hoại, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,231 | m³ |
| 18 | Trát tường ngoài bể tự hoại, dày 1,5cm, VXM#75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m² |
| 19 | Trát lần 1 (dày 1cm) đáy và thành bể tự hoại, VXM#75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,048 | m² |
| 20 | Láng thành và đáy bể tự hoại, dày 2,0cm (lần 2), có đánh màu, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,048 | m² |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m² |
| 22 | Quét Silicote chống thấm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48,048 | m² |
| 23 | Đắp đất móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m³ |
| 25 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m³/km |
| 26 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 5km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m³/km |
| I | NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG KẾT HỢP TRUNG TÂM HỌC LIỆU (PHẦN HỆ THỐNG ÂM THANH PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Cáp âm thanh 16AWG | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | 10 m |
| J | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 2 | Xúc giả hạ lên xe ô tô để đi đổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 3 | Vận chuyển giả hạ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m (bãi đổ Khánh Sơn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 4 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô 5 tấn, cự ly 9km tiếp theo (bãi đổ Khánh Sơn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 5 | Sản xuất lam thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,222 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lam thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,8201 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở D14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 8 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20,38 | 1m2 |
| K | CẢI TẠO MẶT ĐỨNG NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.294,307 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 685,575 | m2 |
| 3 | Vệ sinh sắt thép lan can, lam thép hộp mặt tiền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,294 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.979,881 | m2 |
| 5 | Sản xuất lam thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,999 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lam thép hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 344,52 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông nở D14 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 308 | cái |
| 8 | Sơn tĩnh điện sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 473,964 | m2 |
| L | NHÀ BẢO VỆ PHẦN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0948 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0873 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 5 | Xây móng bó nền gạch, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền nhà, chiều rộng >250cm, đá 4x6, M150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1024 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, giằng móng đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (4km tiếp theo) (Bãi Đổ Khánh Sơn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0103 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển tiếp cự ly ngoài 1 km, bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (5km còn lại) (Bãi Đổ Khánh Sơn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1088 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2098 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0298 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1667 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0065 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày <=10cm, VXM M50, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,8504 | m3 |
| 31 | Xây tường bao quanh mái, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, h<=6m, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 32 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,9609 | m2 |
| 33 | Ốp gạch Granite chân tường cao 100x600 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,027 | m2 |
| 34 | GCLD Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính dày 5ly (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | m2 |
| 35 | GCLD Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính dày 5ly (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 36 | GCLD Đóng trần thạch cao khung chìm (bao gồm vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 37 | Quét Shield Kote CT - 11A chống thấm sê nô, sàn mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,76 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,624 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,024 | m2 |
| 41 | Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2649 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột dày 1,5cm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,52 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,856 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m |
| 46 | Bả matit vào tường (1 lớp bả) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 68,8859 | m2 |
| 47 | Bả matic vào cột, dầm, trần, cầu thang (1 lớp bả) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 43,416 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,624 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,6779 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5712 | 100m2 |
| 51 | Tủ điện - sino nhựa âm tường 06 Modul + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 52 | MCB-2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | MCB-1P-25A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | MCB-1P-10A-4.5KA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Mặt nạ công tắc 3 lỗ + đế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Mặt nạ công tắc 1 lỗ + đế | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đèn led gắn nổi 7W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Quạt trần D=1.5m, công suất 66W/220V + hộp số | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Vật tư phụ cấp điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 62 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Dây CU/PVC (1Cx4,0mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 64 | Dây CU/PVC (1Cx6,0mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 65 | Dây CU/PVC (2Cx6,0mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 66 | Ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 67 | Ống PVC D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 68 | Ống PVC D32 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 69 | Ống PVC D60 dày 2,3mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 70 | Y PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 71 | Cút 45° PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Cút 90° PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Quả cầu chắn rác D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Măng sông PVC D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| M | TƯỜNG RÀO CỔNG NGÕ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,627 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,7864 | m3 |
| 3 | Xây móng bó nền gạch, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,4268 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,8248 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, M200 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng , giằng móng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0313 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2788 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, giằng móng tường rào, đường kính <=10mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3923 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, giằng móng tường rào, đường kính <=18mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5608 | tấn |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3439 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <=1000m, đất cấp II (Bãi Đổ Khánh Sơn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2831 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (4km tiếp theo) (Bãi Đổ Khánh Sơn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2831 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly ngoài 1 km, bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II (5km còn lại) (Bãi Đổ Khánh Sơn) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,228 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,0776 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6456 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3116 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cột tường rào, đường kính <=10mm, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1347 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột tường rào, đường kính <=18mm, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6834 | tấn |
| 20 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính <=10mm, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 21 | Cốt thép giằng tường rào, đường kính <=18mm, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày <=30cm, VXM M50, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,351 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày <=10cm, VXM M50, h<=6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1164 | m3 |
| 24 | Xây ốp trụ gạch thẻ không nung 5,5x9x19 , h<=6m, VXM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8238 | m3 |
| 25 | Ốp đá granite màu đỏ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,824 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2245 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 157,851 | m2 |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Cổng xếp Inox có mô tơ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | md |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Cổng xếp Inox có mô tơ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | md |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Mô tơ điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cung cấp lắp đặt toàn Bộ chữ trên bảng hiệu bằng Inox đồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Đắp vữa dày 2cm, VXM75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,232 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,756 | m2 |
| 34 | Trát giằng tường rào dày 1,5cm, Mac 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,164 | m2 |
| 35 | Quét vôi 3 nước (1 nước trắng, 2 nước màu) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,92 | m2 |
| 36 | Đèn trụ tường rào ốp tường E14 + chui đèn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | bộ |
| 37 | Đèn Led chiếu pha D CP 03L/70W.DA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Dây CU/PVC (1Cx2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156 | m |
| 39 | Dây CU/PVC (1Cx4,0mm2) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 661 | m |
| 40 | Ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 398 | m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D32x2,3 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 42 | Đào mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất mương cáp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,8 | m3 |
| N | SÂN NỀN, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| 1 | San đầm đất tự nhiên bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,685 | 100m3 |
| 2 | Đệm cấp phối đá dăm loại 1, dày 150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,406 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | 100m3 |
| 4 | Ni lông lót nền chống mát nước bê tông | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.937 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 440,55 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,938 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng Gạch đặc block không nung 5,5x9x19-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,168 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,28 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 104,28 | m2 |
| 10 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9299 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3321 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 317,4 | m2 |
| 13 | Trồng cây phượng vĩ, cao 4-5m. ĐK gốc 15-17cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| 14 | Trồng cây bàng Nhật, cao 4-5m. ĐK gốc 10-12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cây |
| O | Thiết Bị | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 1 chiều, công suất 24.000BTU loại treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74 | bộ |
| 2 | Bơm cấp nước sinh hoạt. Loại ly tâm trục ngang. Công suất: Q=8m3/h, H=37m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tủ điều khiển 2 máy bơm cấp nước, vỏ tủ sơn tĩnh điện, 1 lớp cửa dày 1,2mm, có thiết bị đóng cắt, có chế độ bảo vệ pha quá áp.... | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ R>=58m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Router 4 port SFP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Modul SFP | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 7 | Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 8 | Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ phát sóng Wifi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 10 | Nguồn PoE cho Wifi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 17 | Cái |
| 11 | Tủ Cack 19’’27U + nguồn 10 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 12 | Tủ Cack 19’’15U + nguồn 6 ổ cắm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 13 | Server | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Máy chiếu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 15 | Màn chiếu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 16 | Giá treo máy chiếu cố định 0,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 17 | Bộ lưu điện UPS 2KVA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tổng đài điện thoại IP(8 co, 36 ext) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Điện thoại để bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | Cái |
| 20 | Camera IP hồng ngoại gắn trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 21 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 16 kênh(bao gồm 2 ổ cứng HDD 4TB) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Ti vi màn hình phẳng. Kích thước màn hình: 48 inch, độ phân giải Full HD, Cổng kết nối: Internet, LAN, Wifi, gồm cả giá treo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Nguồn PoE cho camera | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13 | Cái |
| 24 | Amly 60W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Cái |
| 25 | Loa hộp gắn tường 30W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | Cái |
| 26 | Miccro có dây | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 27 | Miccro không dây cài áo | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 28 | Miccro không dây để bàn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi