Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 08:51:00 đến ngày 2020-11-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,376,118,065 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744,885 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,83 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,106 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,784 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,848 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,835 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,286 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,071 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,287 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,535 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,606 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,534 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,928 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,559 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,432 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,507 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,574 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,02 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,477 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,716 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| C | TUYẾN 3, NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,329 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,873 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,343 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,107 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,631 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,012 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,967 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,966 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,663 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| D | TUYẾN 3, NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,249 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,282 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,178 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,647 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,235 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,979 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,802 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,867 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| E | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,212 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,732 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,13 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,076 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,908 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,704 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,855 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| F | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,138 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,942 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,616 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,264 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,34 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,461 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,842 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ca |
| G | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,966 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,041 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,536 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,807 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,645 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,352 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,216 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,999 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,599 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| H | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,09 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,407 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,103 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,898 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,807 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,122 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,949 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,119 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,809 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,042 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| I | TUYẾN 8, NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.039,275 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 60% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 40% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,398 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,193 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,43 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,791 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,553 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,097 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,227 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,038 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,513 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | ca |
| J | TUYẾN 8,NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,898 | m3 |
| 3 | Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,85 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,562 | m3 |
| 6 | Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,984 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,574 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,645 | m3 |
| 12 | Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,906 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,675 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 16 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi