Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136070-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201136036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 08:51:00 đến ngày 2020-11-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,376,118,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 1
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 744,885 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 331,83 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,106 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,784 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,848 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,835 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,286 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,071 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,287 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,535 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
B TUYẾN 2
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,606 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,534 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,928 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,559 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,432 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,507 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,574 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,674 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,02 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,477 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,716 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
C TUYẾN 3, NHÁNH 1
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,329 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
4 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,873 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,343 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,107 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,631 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,012 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,967 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,966 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,663 m2
14 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ca
D TUYẾN 3, NHÁNH 2
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,249 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,282 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,178 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,647 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,235 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,979 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,802 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,867 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
E TUYẾN 4
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,212 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,732 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,13 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,076 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,732 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,486 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,475 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,908 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,704 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,855 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ca
F TUYẾN 5
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,864 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,138 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,942 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,616 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,38 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,264 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,34 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,461 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,842 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 ca
G TUYẾN 6
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,966 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,041 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,536 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,807 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,166 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,645 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,352 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,216 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,999 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,599 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
H TUYẾN 7
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,09 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,407 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,103 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,898 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,807 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,122 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,949 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,119 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,809 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,042 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
I TUYẾN 8, NHÁNH 1
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,155 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,275 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 60% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 40% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 475,398 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,193 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.208,43 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,791 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,553 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,097 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,227 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,038 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,513 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 ca
J TUYẾN 8,NHÁNH 2
1 Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (bằng 10% Klđào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 100m3
2 Đào kênh mương thủ công, đất cấp II (90%KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,898 m3
3 Đắp đất trả móng kênh bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 (bằng 10% KL đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m3
4 Đắp trả móng kênh bằng thủ công, dung trọng <=1,45 T/m3 (bằng 90% KLđắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,85 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,562 m3
6 Lớp vữa lót móng dày 3cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,984 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,173 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,574 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,489 100m2
11 Bê tông móng, dầm, sàn, công trình trên kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,645 m3
12 Bê tông thành kênh đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,906 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,675 m2
14 Sản xuất cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép hình cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
16 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->