Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135096-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201133852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Công ty và huy động các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 18:05:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,753,158,770 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY LẮP TUYẾN ỐNG MỚI - TỪ CỌC A.01-A.21
1 Mối nối mềm BE DN900 (gang cầu dùng cho ống HDPE OD900) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
2 Stub-end + bích lồng HDPE DN800 (OD900) PN8 Theo chương V (E-HSMT) 3 bộ
3 Cút 45o HDPE DN800 (OD900) PN8 Theo chương V (E-HSMT) 4 cái
4 Tê gang BBB DN900x200 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
5 Van cổng ty quay DN200 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
6 Van thu xả khí DN200 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Ống HDPE OD900/DN800 - PN8 Theo chương V (E-HSMT) 0,814 100m
8 Ống HDPE OD900/DN800 - PN8 Theo chương V (E-HSMT) 6,0715 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống OD900/DN800 Theo chương V (E-HSMT) 6,385 100m
10 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống OD900/DN800 Theo chương V (E-HSMT) 6,385 100m
11 Nước dùng để thử áp và súc xả (1 lần thử áp và 1,5 lần súc xả) Theo chương V (E-HSMT) 830,6781 m3
12 Cút 11,25o HDPE DN800 (OD900) PN8 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
13 Cút 45o HDPE DN800 (OD900) PN8 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
14 Cút thép BU DN500 (gia công) Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
15 Tê gang BBB DN900x500 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
16 Stub-end + bích lồng HDPE DN800 (OD900) PN8 Theo chương V (E-HSMT) 1,5 bộ
17 Cút 45o HDPE DN800 (OD900) PN8 Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
18 Tê gang BBB DN900x400 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
19 Bích thép đặc DN900 Theo chương V (E-HSMT) 0,5 cặp
20 Bích thép đặc DN400 Theo chương V (E-HSMT) 0,5 cặp
21 Tê gang xả cặn BBB DN900x200 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
22 Van cổng ty chìm DN200 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
23 Stub-end + bích lồng HDPE DN800 (OD900) Theo chương V (E-HSMT) 1 bộ
24 Stub-end + bích lồng HDPE DN200 (OD200) Theo chương V (E-HSMT) 0,5 bộ
25 Cút 90o HDPE OD200 PN8 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
26 Ống HDPE OD200 PN8 Theo chương V (E-HSMT) 0,37 100m
27 Stub-end + bích lồng HDPE DN800 (OD900) PN8 Theo chương V (E-HSMT) 2,5 bộ
28 Tê gang BBB DN900x900 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
29 Đoạn ống HDPE DN800 (OD900), L=0,5m Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
30 Tê gang BBB DN900x300 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
31 Van cổng ty chìm DN500 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
32 Van cổng ty chìm DN300 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
33 Bích thép đặc DN900 Theo chương V (E-HSMT) 0,5 cặp
34 Côn gang BBB DN900x500 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
35 Ống BTCT D1200 lồng ngoài ống băng đường (loại 1m/đoạn) Theo chương V (E-HSMT) 36 đ.ống
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Theo chương V (E-HSMT) 35 mối nối
37 Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=500mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2 mối
38 Tháo dỡ ống hiện hữu thép DN500 Theo chương V (E-HSMT) 0,04 100m
39 Vận chuyển ống cũ sau tháo dỡ (tạm tính vận chuyển về NMN Tuy Hòa cách 1km) Theo chương V (E-HSMT) 0,0313 10 T/km
40 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 0,1144 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng (cát + đất đào tận dụng đắp) Theo chương V (E-HSMT) 0,1223 100m3
42 Tháo dỡ gạch bê tông hiện hữu (hè gạch terrazzo) Theo chương V (E-HSMT) 11,9 m2
43 Cắt hè/nền bê tông xi măng Theo chương V (E-HSMT) 56,4 10m
44 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) 60,843 m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (bê tông phá dỡ + 20% gạch phá dỡ) Theo chương V (E-HSMT) 0,6096 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 0,6096 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 0,6096 100m3
48 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm (đường BTN hiện hữu + đường nhựa thấm nhập) Theo chương V (E-HSMT) 2,54 100m
49 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (đường BTN hiện hữu) Theo chương V (E-HSMT) 1,59 100m
50 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm (đường BTN hiện hữu) Theo chương V (E-HSMT) 1,5603 100m2
51 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm (đường BTN hiện hữu) Theo chương V (E-HSMT) 1,5603 100m2
52 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm (đường BTN hiện hữu) Theo chương V (E-HSMT) 1,5603 100m2
53 Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm (đường BTN hiện hữu) Theo chương V (E-HSMT) 1,5603 100m2
54 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 24,1085 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V (E-HSMT) 8,4532 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chương V (E-HSMT) 8,0099 100m3
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 2,6075 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (một phần đất tận dụng cho đắp hoàn trả mương đặt ống D500 cũ) Theo chương V (E-HSMT) 13,4833 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 13,4833 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 13,4833 100m3
61 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 0,4681 100m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,2341 100m3
63 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chương V (E-HSMT) 1,5603 100m2
64 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo chương V (E-HSMT) 1,5603 100m2
65 Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 4,5 cm Theo chương V (E-HSMT) 0,8075 100m2
66 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát đệm dưới hè bê tông) Theo chương V (E-HSMT) 20,145 m3
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 7,65 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 51,765 m3
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V (E-HSMT) 1,19 m3
70 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V (E-HSMT) 11,9 m2
71 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 100 (tận dụng gạch cũ 80%) Theo chương V (E-HSMT) 11,9 m2
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tỷ lệ mở mái 3:2) Theo chương V (E-HSMT) 8,3213 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V (E-HSMT) 7,7999 100m3
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 0,5214 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 0,5214 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo chương V (E-HSMT) 0,5214 100m3
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V (E-HSMT) 3,874 m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 Theo chương V (E-HSMT) 36,3069 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) 1,1382 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,7736 tấn
81 Sản xuất đai neo ống 100x6, L=2500mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1649 tấn
82 Lắp đai neo ống Theo chương V (E-HSMT) 28 bộ
83 Bu lông M20, L=30cm Theo chương V (E-HSMT) 28 bộ
84 Bơm thoát nước phục vụ đào hố móng Theo chương V (E-HSMT) 3 ca
85 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (cừ larsen loại IV, dài 6m) (phần ngập đất) (khấu hao 3,5%+1,17%) Theo chương V (E-HSMT) 2,9 100m
86 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (cừ larsen loại IV, dài 6m) (phần không ngập đất) (khấu hao 1,17%) Theo chương V (E-HSMT) 0,1 100m
87 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo chương V (E-HSMT) 2,9 100m
88 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) (khấu hao 3,5%+1,17%) Theo chương V (E-HSMT) 0,6 100m
89 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo chương V (E-HSMT) 0,6 100m cọc
90 Sản xuất, khấu hao hệ khung dàn thi công (khấu hao vật liệu 5%+1,5%) Theo chương V (E-HSMT) 4,3645 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V (E-HSMT) 4,3645 tấn
92 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V (E-HSMT) 4,3645 tấn
B TRỤ ĐỠ QUA SÔNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 9,5453 100m3
2 Chi phí mua đất về đắp đường (Mỏ đất Tây Hòa) Theo chương V (E-HSMT) 1.078,6189 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km Theo chương V (E-HSMT) 107,8619 10m3/km
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km Theo chương V (E-HSMT) 107,8619 10m3/km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km Theo chương V (E-HSMT) 107,8619 10m3/km
6 Mặt đường công vụ trụ T3 bằng cấp phối đá dăm loại II Theo chương V (E-HSMT) 0,2947 100m3
7 Đào bỏ đường công vụ, hoàn trả hiện trạng Theo chương V (E-HSMT) 9,84 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 9,84 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 9,84 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo chương V (E-HSMT) 9,84 100m3
11 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm Theo chương V (E-HSMT) 44,34 m
12 Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước Theo chương V (E-HSMT) 22,5929 m3dd
13 Sản xuất ống vách D800 (khấu hao vật liệu 3,5%+1,17%) Theo chương V (E-HSMT) 3,2838 tấn
14 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 800mm (chiều dài đoạn ống vách 6m, ống vách D800x7mm) Theo chương V (E-HSMT) 24 m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Theo chương V (E-HSMT) 0,24 100m cọc
16 Bơm thu hồi dung dịch bentonite Theo chương V (E-HSMT) 4 ca
17 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm Theo chương V (E-HSMT) 1,775 tấn
18 Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm Theo chương V (E-HSMT) 0,1094 tấn
19 Lắp đặt cóc nối thép Theo chương V (E-HSMT) 18 bộ
20 Sản xuất con kê bê tông Theo chương V (E-HSMT) 0,1045 m3
21 Ván khuôn con kê bê tông Theo chương V (E-HSMT) 0,016 100m2
22 Lắp đặt con kê bê tông Theo chương V (E-HSMT) 64 cái
23 Lắp đặt ống thí nghiệm siêu âm D60 dày 2,3mm (03 ống/cọc) Theo chương V (E-HSMT) 1,92 100m
24 Gia công bịt ống D60mm, dày 2,3mm Theo chương V (E-HSMT) 0,0033 tấn
25 Lắp bịt ống D60mm Theo chương V (E-HSMT) 24 cái
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, mác 300 (Phần nằm trong đất + 1m đầu cọc đập bỏ) Theo chương V (E-HSMT) 24,286 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước (phần cọc đập bỏ trên mặt đất 1m) Theo chương V (E-HSMT) 0,1004 100m2
28 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo chương V (E-HSMT) 12 mc/lần
29 Bơm vữa xi măng trong ống thí nghiệm (03 ống/cọc) Theo chương V (E-HSMT) 0,5358 m3
30 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước (chiều cao đầu cọc đập bỏ 1m) Theo chương V (E-HSMT) 2,0096 m3
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Phần không nằm trong đất) Theo chương V (E-HSMT) 19,6052 m3
32 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo chương V (E-HSMT) 0,7178 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V (E-HSMT) 0,8697 tấn
34 Sản xuất, khấu hao hệ đà giáo thi công (khấu hao vật liệu 5%+1,5%) Theo chương V (E-HSMT) 3,314 tấn
35 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V (E-HSMT) 4,804 tấn
36 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo chương V (E-HSMT) 4,804 tấn
37 Gia công hệ khung dàn đỡ ống Theo chương V (E-HSMT) 11,2158 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 lớp chống gỉ, 1 lớp màu) Theo chương V (E-HSMT) 278,489 m2
39 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước Theo chương V (E-HSMT) 11,2158 tấn
40 Sản xuất đai neo ống 100x5, L=2350mm Theo chương V (E-HSMT) 0,369 tấn
41 Gia công bản kê gối 260x500x12mm đặt sẵn trong bê tông Theo chương V (E-HSMT) 0,147 tấn
42 Lắp đặt bản kê gối 260x500x12mm đặt sẵn trong bê tông Theo chương V (E-HSMT) 0,147 tấn
43 Lắp đặt gối cầu cao su Theo chương V (E-HSMT) 12 cái
44 Lắp bulong neo dàn và trụ bằng bu lông M20, L=30cm Theo chương V (E-HSMT) 24 bộ
45 Bu lông M20, L=30cm Theo chương V (E-HSMT) 24 bộ
46 Lắp bulong neo ống M18, L=50mm Theo chương V (E-HSMT) 80 bộ
47 Bu lông M18, L=50mm Theo chương V (E-HSMT) 80 bộ
C TRỤ ĐỠ QUA SÔNG
1 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=500mm Theo chương V (E-HSMT) 1 mối
2 Tháo dỡ ống hiện hữu DN500 - DI Theo chương V (E-HSMT) 13,3333 đ.ống
3 Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=300mm Theo chương V (E-HSMT) 1 mối
4 Tháo dỡ ống hiện hữu DN300 - DI Theo chương V (E-HSMT) 9 đ. ống
5 Mối nối mềm BB DN900 (gang cầu dùng cho ống HDPE) Theo chương V (E-HSMT) 2 cái
6 Tê gang BBB DN900x500 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
7 Bu gang BU DN500, L=1m Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
8 Mối nối mềm EE DN500 Theo chương V (E-HSMT) 1 cái
9 Bích thép đặc DN500 Theo chương V (E-HSMT) 0,5 cặp
10 Vận chuyển ống cũ sau tháo dỡ (tạm tính vận chuyển về NMN Tuy Hòa cách 1km) Theo chương V (E-HSMT) 1,1087 10 T/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->