Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133852 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Công ty và huy động các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 18:05:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,753,158,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP TUYẾN ỐNG MỚI - TỪ CỌC A.01-A.21 | |||
| 1 | Mối nối mềm BE DN900 (gang cầu dùng cho ống HDPE OD900) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 2 | Stub-end + bích lồng HDPE DN800 (OD900) PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 3 | Cút 45o HDPE DN800 (OD900) PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 4 | Tê gang BBB DN900x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 5 | Van cổng ty quay DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Van thu xả khí DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Ống HDPE OD900/DN800 - PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,814 | 100m |
| 8 | Ống HDPE OD900/DN800 - PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,0715 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống OD900/DN800 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,385 | 100m |
| 10 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống OD900/DN800 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,385 | 100m |
| 11 | Nước dùng để thử áp và súc xả (1 lần thử áp và 1,5 lần súc xả) | Theo chương V (E-HSMT) | 830,6781 | m3 |
| 12 | Cút 11,25o HDPE DN800 (OD900) PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Cút 45o HDPE DN800 (OD900) PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 14 | Cút thép BU DN500 (gia công) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 15 | Tê gang BBB DN900x500 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 16 | Stub-end + bích lồng HDPE DN800 (OD900) PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5 | bộ |
| 17 | Cút 45o HDPE DN800 (OD900) PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 18 | Tê gang BBB DN900x400 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 19 | Bích thép đặc DN900 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | cặp |
| 20 | Bích thép đặc DN400 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | cặp |
| 21 | Tê gang xả cặn BBB DN900x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Van cổng ty chìm DN200 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 23 | Stub-end + bích lồng HDPE DN800 (OD900) | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 24 | Stub-end + bích lồng HDPE DN200 (OD200) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | bộ |
| 25 | Cút 90o HDPE OD200 PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 26 | Ống HDPE OD200 PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,37 | 100m |
| 27 | Stub-end + bích lồng HDPE DN800 (OD900) PN8 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5 | bộ |
| 28 | Tê gang BBB DN900x900 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Đoạn ống HDPE DN800 (OD900), L=0,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Tê gang BBB DN900x300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Van cổng ty chìm DN500 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 32 | Van cổng ty chìm DN300 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Bích thép đặc DN900 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | cặp |
| 34 | Côn gang BBB DN900x500 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Ống BTCT D1200 lồng ngoài ống băng đường (loại 1m/đoạn) | Theo chương V (E-HSMT) | 36 | đ.ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Theo chương V (E-HSMT) | 35 | mối nối |
| 37 | Cắt ống thép bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=500mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | mối |
| 38 | Tháo dỡ ống hiện hữu thép DN500 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 39 | Vận chuyển ống cũ sau tháo dỡ (tạm tính vận chuyển về NMN Tuy Hòa cách 1km) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0313 | 10 T/km |
| 40 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1144 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng (cát + đất đào tận dụng đắp) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1223 | 100m3 |
| 42 | Tháo dỡ gạch bê tông hiện hữu (hè gạch terrazzo) | Theo chương V (E-HSMT) | 11,9 | m2 |
| 43 | Cắt hè/nền bê tông xi măng | Theo chương V (E-HSMT) | 56,4 | 10m |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) | 60,843 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III (bê tông phá dỡ + 20% gạch phá dỡ) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6096 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6096 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6096 | 100m3 |
| 48 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm (đường BTN hiện hữu + đường nhựa thấm nhập) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,54 | 100m |
| 49 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm (đường BTN hiện hữu) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,59 | 100m |
| 50 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm (đường BTN hiện hữu) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5603 | 100m2 |
| 51 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 7cm (đường BTN hiện hữu) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5603 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 5cm (đường BTN hiện hữu) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5603 | 100m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 7cm (đường BTN hiện hữu) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5603 | 100m2 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 24,1085 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,4532 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,0099 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,6075 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (một phần đất tận dụng cho đắp hoàn trả mương đặt ống D500 cũ) | Theo chương V (E-HSMT) | 13,4833 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 13,4833 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 13,4833 | 100m3 |
| 61 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4681 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2341 | 100m3 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5603 | 100m2 |
| 64 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,5603 | 100m2 |
| 65 | Thi công mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương gốc axit, chiều dày mặt đường 4,5 cm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8075 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (cát đệm dưới hè bê tông) | Theo chương V (E-HSMT) | 20,145 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,65 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V (E-HSMT) | 51,765 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,19 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 11,9 | m2 |
| 71 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 100 (tận dụng gạch cũ 80%) | Theo chương V (E-HSMT) | 11,9 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (tỷ lệ mở mái 3:2) | Theo chương V (E-HSMT) | 8,3213 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V (E-HSMT) | 7,7999 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5214 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5214 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5214 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,874 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V (E-HSMT) | 36,3069 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1382 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7736 | tấn |
| 81 | Sản xuất đai neo ống 100x6, L=2500mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1649 | tấn |
| 82 | Lắp đai neo ống | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | bộ |
| 83 | Bu lông M20, L=30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 28 | bộ |
| 84 | Bơm thoát nước phục vụ đào hố móng | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | ca |
| 85 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (cừ larsen loại IV, dài 6m) (phần ngập đất) (khấu hao 3,5%+1,17%) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9 | 100m |
| 86 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (cừ larsen loại IV, dài 6m) (phần không ngập đất) (khấu hao 1,17%) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9 | 100m |
| 88 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I (phần ngập đất) (khấu hao 3,5%+1,17%) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 89 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m cọc |
| 90 | Sản xuất, khấu hao hệ khung dàn thi công (khấu hao vật liệu 5%+1,5%) | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3645 | tấn |
| 91 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3645 | tấn |
| 92 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 4,3645 | tấn |
| B | TRỤ ĐỠ QUA SÔNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,5453 | 100m3 |
| 2 | Chi phí mua đất về đắp đường (Mỏ đất Tây Hòa) | Theo chương V (E-HSMT) | 1.078,6189 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chương V (E-HSMT) | 107,8619 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | Theo chương V (E-HSMT) | 107,8619 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 60km | Theo chương V (E-HSMT) | 107,8619 | 10m3/km |
| 6 | Mặt đường công vụ trụ T3 bằng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2947 | 100m3 |
| 7 | Đào bỏ đường công vụ, hoàn trả hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) | 9,84 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 9,84 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 9,84 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 9,84 | 100m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 800mm | Theo chương V (E-HSMT) | 44,34 | m |
| 12 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan dưới nước | Theo chương V (E-HSMT) | 22,5929 | m3dd |
| 13 | Sản xuất ống vách D800 (khấu hao vật liệu 3,5%+1,17%) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,2838 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới mặt nước, đường kính cọc <= 800mm (chiều dài đoạn ống vách 6m, ống vách D800x7mm) | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m cọc |
| 16 | Bơm thu hồi dung dịch bentonite | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | ca |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính <= 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,775 | tấn |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính > 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1094 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cóc nối thép | Theo chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 20 | Sản xuất con kê bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1045 | m3 |
| 21 | Ván khuôn con kê bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,016 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt con kê bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 64 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thí nghiệm siêu âm D60 dày 2,3mm (03 ống/cọc) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,92 | 100m |
| 24 | Gia công bịt ống D60mm, dày 2,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0033 | tấn |
| 25 | Lắp bịt ống D60mm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính cọc <=1000 mm, đá 1x2, mác 300 (Phần nằm trong đất + 1m đầu cọc đập bỏ) | Theo chương V (E-HSMT) | 24,286 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước (phần cọc đập bỏ trên mặt đất 1m) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1004 | 100m2 |
| 28 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | mc/lần |
| 29 | Bơm vữa xi măng trong ống thí nghiệm (03 ống/cọc) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5358 | m3 |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước (chiều cao đầu cọc đập bỏ 1m) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,0096 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (Phần không nằm trong đất) | Theo chương V (E-HSMT) | 19,6052 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7178 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8697 | tấn |
| 34 | Sản xuất, khấu hao hệ đà giáo thi công (khấu hao vật liệu 5%+1,5%) | Theo chương V (E-HSMT) | 3,314 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 4,804 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 4,804 | tấn |
| 37 | Gia công hệ khung dàn đỡ ống | Theo chương V (E-HSMT) | 11,2158 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (2 lớp chống gỉ, 1 lớp màu) | Theo chương V (E-HSMT) | 278,489 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Theo chương V (E-HSMT) | 11,2158 | tấn |
| 40 | Sản xuất đai neo ống 100x5, L=2350mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,369 | tấn |
| 41 | Gia công bản kê gối 260x500x12mm đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,147 | tấn |
| 42 | Lắp đặt bản kê gối 260x500x12mm đặt sẵn trong bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 0,147 | tấn |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 44 | Lắp bulong neo dàn và trụ bằng bu lông M20, L=30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 45 | Bu lông M20, L=30cm | Theo chương V (E-HSMT) | 24 | bộ |
| 46 | Lắp bulong neo ống M18, L=50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | bộ |
| 47 | Bu lông M18, L=50mm | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | bộ |
| C | TRỤ ĐỠ QUA SÔNG | |||
| 1 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=500mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | mối |
| 2 | Tháo dỡ ống hiện hữu DN500 - DI | Theo chương V (E-HSMT) | 13,3333 | đ.ống |
| 3 | Cắt ống gang bằng máy cắt cầm tay, đường kính ống d=300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | mối |
| 4 | Tháo dỡ ống hiện hữu DN300 - DI | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | đ. ống |
| 5 | Mối nối mềm BB DN900 (gang cầu dùng cho ống HDPE) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 6 | Tê gang BBB DN900x500 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 7 | Bu gang BU DN500, L=1m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm EE DN500 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 9 | Bích thép đặc DN500 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5 | cặp |
| 10 | Vận chuyển ống cũ sau tháo dỡ (tạm tính vận chuyển về NMN Tuy Hòa cách 1km) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,1087 | 10 T/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi