Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201109888 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán Ngân sách năm 2020 được giao tại Quyết định số 2528/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 và dự toán NSNN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 12:05:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,666,248,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO 02 NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG + 01 NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 10,8432 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường (TT20%) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 502,188 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 221,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 232,8 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 98,8 | m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.244,08 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,34 | m3 |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 29,9035 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3324 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,3324 | 100m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.364,35 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 (Diện tích phá dỡ) | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 502,188 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33,4 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch KT 600x600mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.244,08 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 16,642 | m3 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ cột, dầm, trần | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.866,538 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.866,538 | m2 |
| 18 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 98,8 | 1m cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 232,8 | 1m cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 221,57 | 1m2 cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 106,21 | m2 |
| 22 | Khuôn cửa gỗ lim 60*220 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 98,8 | m |
| 23 | Khuôn cửa gỗ lim 60*120 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 232,8 | m |
| 24 | Nẹp khuôn cửa | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1.244,4 | m |
| 25 | Bản lề INOX | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 324 | Bộ |
| 26 | Ổ khóa Việt Tiệp | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 52 | Bộ |
| 27 | Clê môn cửa đi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 33 | Bộ |
| 28 | Clê môn cửa sổ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 51 | Bộ |
| 29 | Chốt cửa đi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 19 | Bộ |
| 30 | Hoa cửa sổ, ô thoáng Inox mua thẳng nhà B | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 106,21 | m2 |
| 31 | Cửa đi, cửa sổ gỗ lim | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 221,57 | m2 |
| B | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,0525 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch KT 300x300mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,675 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch KT 300x600mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 23,01 | m2 |
| 4 | Cửa kính khuôn nhôm hệ | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | M2 |
| 5 | Làm trần nhôm đục lỗ tiêu âm CLIP cao > 4m | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 3,675 | M2 |
| 6 | Bàn đá Granit | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Bóng đèn Led 35W | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Ống Xi phông | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 0,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi