Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201136120-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Mỹ Đình 2
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201085228
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 10:19:00 đến ngày 2020-11-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,470,652,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HOÁ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo thiết kế 295,6987 m2
2 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 223,3924 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 19,446 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 5,6672 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 1,1334 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 110 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo thiết kế 240,3868 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo thiết kế 21,126 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo thiết kế 272,26 m
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 104,706 m2
11 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế 23,364 m2
12 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế 38,48 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 1.377,404 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo thiết kế 392,2876 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo thiết kế 64,117 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo thiết kế 5,9616 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 180,6004 m2
18 Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm Theo thiết kế 7,788 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế 1,35 m3
20 Hút bể phốt Theo thiết kế 1 trọn gói
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo thiết kế 39,3178 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,4102 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,4102 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,4102 100m3
25 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 110 m2
26 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế 5,4 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 1,188 m3
28 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 274,7108 1m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 295,6987 1m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 478,8941 m2
31 Lợp mái ngói 22v/m2 Theo thiết kế 2,957 1m2
32 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo thiết kế 2,0028 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế 2,0028 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 190,2078 m2
35 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo thiết kế 5,6672 1m2
36 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo thiết kế 17,88 1m2
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (NCx1,5 vì trần cao 7m) Theo thiết kế 223,3924 1m2
38 Nilon lót nền chống mất nước Theo thiết kế 219,0868 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 21,9086 m3
40 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo thiết kế 423,5372 1m2
41 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính 6.38mm Theo thiết kế 69,96 m2
42 Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính 6.38mm Theo thiết kế 6,549 m2
43 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính 6.38mm Theo thiết kế 37,44 m2
44 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hắt, kính 6.38mm Theo thiết kế 0,36 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 114,309 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế 0,2508 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 7,9867 m2
48 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 37,8 m2
49 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 52,345 m2
50 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 47,034 1m2
51 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 933,6316 1m2
52 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1.151,153 1m2
53 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 5,9616 1m2
54 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo thiết kế 4,5211 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Theo thiết kế 5,463 100m2
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo thiết kế 6,8701 100m2
57 Đánh bóng granitô tam cấp Theo thiết kế 33,902 m2
58 Gia công lan can inox Theo thiết kế 0,112 tấn
59 Lắp dựng lan can inox Theo thiết kế 13,416 m2
60 Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo thiết kế 27 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại Theo thiết kế 0,188 1000v
62 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo thiết kế 44,2 100m2
63 Bốc xếp ngói các loại Theo thiết kế 2,957 100m2
64 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo thiết kế 11,918 tấn
65 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 20,5 m3
66 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế 23,76 m2
67 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 2,0457 m3
68 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 210,264 m2
69 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo thiết kế 125,097 m2
70 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo thiết kế 58,4 m
71 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 20,4 m2
72 Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính 6.38 Theo thiết kế 4,59 m2
73 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh và 4 cánh mở quay, kính 6.38mm Theo thiết kế 12,96 m2
74 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0947 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0947 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0947 100m3
77 Hút bể phốt Theo thiết kế 1 trọn gói
78 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 66,588 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 105,756 m2
80 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế 70,581 m2
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 3,2515 m3
82 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 Theo thiết kế 32,5156 1m2
83 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo thiết kế 23,76 1m2
84 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 294,847 1m2
85 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 85,098 1m2
86 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 25,048 m2
87 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 18,36 1m2
88 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế 9,1 m3
89 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 5,7725 m3
90 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 1,9242 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1295 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1295 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1295 100m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,4431 m3
95 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 3,0237 m3
96 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 17,18 m2
97 Đất màu trồng cây Theo thiết kế 22,64 m3
98 Đắp đất màu trồng cây Theo thiết kế 22,64 m3
99 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 179,2 m3
100 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1.280 m2
101 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Theo thiết kế 0,9529 m3
102 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo thiết kế 73,545 m2
103 Gia công hàng rào song sắt Theo thiết kế 73,545 m2
104 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 73,545 m2
105 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 147,09 m2
106 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 155,5477 m2
107 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 155,5477 m2
108 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo thiết kế 74,592 m2
109 Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Theo thiết kế 0,9529 m3
110 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 11,55 m2
111 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 11,55 1m2
112 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0244 100m3
113 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0244 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0244 100m3
115 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 21,1644 m3
116 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo thiết kế 7,0547 m3
117 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1411 100m3
118 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1411 100m3
119 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1411 100m3
120 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,732 m3
121 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 7,9799 m3
122 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,7914 m3
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,05 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,1211 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0995 tấn
126 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 4,0339 m3
127 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,4255 m3
128 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ Theo thiết kế 5,82 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 53,4855 m2
130 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 32,34 m2
131 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 85,8255 m2
132 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế 0,4556 tấn
133 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 17,4522 m2
134 Lắp dựng lan can sắt Theo thiết kế 19,6425 m2
135 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo thiết kế 15,4 m2
136 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo thiết kế 4,3352 m3
137 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo thiết kế 0,4188 m3
138 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo thiết kế 14,4 m2
139 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0475 100m3
140 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0475 100m3
141 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0475 100m3
142 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,2412 m3
143 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 1,1113 m3
144 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,2495 m3
145 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,392 m3
146 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo thiết kế 0,0238 100m2
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0194 tấn
148 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,3168 m3
149 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 0,5346 m3
150 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo thiết kế 1,8 100m
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,288 m3
152 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,7025 m3
153 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,016 100m2
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,3485 m3
155 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0634 100m2
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0083 tấn
157 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,072 tấn
158 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,5315 m3
159 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo thiết kế 39,32 m2
160 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ Theo thiết kế 1,44 m2
161 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 11,124 m2
162 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 11,124 m2
163 Nhân công dỡ nắp đan rãnh Theo thiết kế 10 công
164 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo thiết kế 5,6835 m3
165 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế 5,2325 m3
166 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1091 100m3
167 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1091 100m3
168 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,1091 100m3
169 Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Theo thiết kế 3,1954 1 m3
170 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo thiết kế 75,78 1m2
171 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 6,078 m2
172 Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 3,72 m3
173 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 Theo thiết kế 3,025 m3
174 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo thiết kế 27,5 m2
175 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế 37,89 1m2
176 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,5902 m3
177 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,328 tấn
178 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,2149 100m2
179 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 130 cấu kiện
180 Gia công cổng sắt Theo thiết kế 0,4075 tấn
181 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 0,3846 m2
182 Hệ bánh xe thép Theo thiết kế 4 cái
183 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo thiết kế 15,75 m2
184 Khoá cửa cổng Theo thiết kế 2 cái
185 Bộ chữ inox 304, dày 20, mạ màu vàng Theo thiết kế 1 cái
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo thiết kế 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán cầu thủy tinh mờ 220v-20w Theo thiết kế 10 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo thiết kế 24 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều Theo thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 3 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 20 cái
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo thiết kế 1 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế 3 hộp
11 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 1x60w chiếu sáng ngoài nhà Theo thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế 7 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo thiết kế 1.054 m
17 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo thiết kế 744 m
18 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Theo thiết kế 96 m
19 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo thiết kế 8 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo thiết kế 8 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo thiết kế 96 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35mm2 Theo thiết kế 50 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 775 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo thiết kế 104 m
25 Lắp đặt ống nhựa hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm Theo thiết kế 30 m
26 Lắp đặt ống nhựa hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo thiết kế 80 m
27 Đèn T8 1x18W, led Tube Theo thiết kế 2 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán cầu thủy tinh mờ 220v-20w Theo thiết kế 4 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế 4 cái
30 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo thiết kế 1 hộp
32 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế 2 cái
33 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo thiết kế 2 cái
34 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Theo thiết kế 60 m
35 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo thiết kế 237 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo thiết kế 109 m
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Theo thiết kế 1 hộp
38 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=32mm, Theo thiết kế 120,5 m
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế 3 m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế 3 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,12 100m2
42 Bulong móng M16x350 Theo thiết kế 3 cái
43 Đóng cọc đã có sẵn Theo thiết kế 3 cọc
44 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm Theo thiết kế 4 m
45 Cột bát giác tròn côn 8m; cần cao áp; tay bắt cần đèn Theo thiết kế 3 Cột
46 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo thiết kế 3 cột
47 Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m Theo thiết kế 3 bộ
48 Lắp đặt đèn led toby 125w HP Theo thiết kế 5 bộ
49 Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp Theo thiết kế 5 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Theo thiết kế 120,5 m
51 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo thiết kế 120,5 m
52 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Theo thiết kế 135 m
53 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo thiết kế 39,3204 m3
54 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,2843 100m3
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,1087 100m3
56 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,1087 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,1087 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,1087 100m3
C HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 0,74 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) Theo thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt măng sông PPR, đường kính cút d=32mm Theo thiết kế 19 cái
6 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế 5 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo thiết kế 5 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo thiết kế 4 bộ
9 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo thiết kế 4 bộ
10 Lắp đặt gương soi Theo thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt kệ kính Theo thiết kế 4 cái
12 Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng Theo thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo thiết kế 4 bộ
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo thiết kế 1 bể
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo thiết kế 1 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo thiết kế 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 0,18 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 0,22 100m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo thiết kế 5 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 8 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 10 cái
26 Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 8 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm Theo thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế 14 cái
29 Kép đúc D32 Theo thiết kế 3 cái
30 Kép đúc D40 Theo thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt côn thu d=32/25mm Theo thiết kế 2 cái
32 Lắp đặt côn thu d=40/32mm Theo thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) Theo thiết kế 3 cái
34 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) Theo thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (2 chiều) Theo thiết kế 1 cái
36 Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm Theo thiết kế 2 cái
37 Lắp đặt rrắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo thiết kế 3 cái
40 Lắp đặt mối nối đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo thiết kế 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế 0,7 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,4 100m
43 Cút 90-D90 Theo thiết kế 8 cái
44 Tê 90-D90 Theo thiết kế 4 cái
45 Cút 135- D90 Theo thiết kế 28 cái
46 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế 6 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Theo thiết kế 0,3 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế 0,12 100m
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo thiết kế 0,05 100m
50 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo thiết kế 16 cái
51 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo thiết kế 8 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Theo thiết kế 16 cái
53 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo thiết kế 12 cái
54 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo thiết kế 10 cái
55 Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm Theo thiết kế 5 cái
56 Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 3 cái
57 Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm Theo thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm Theo thiết kế 3 cái
59 Lắp đặt tê nhựa 135 d=110/60mm Theo thiết kế 3 cái
60 Lắp đặt côn nhựa d=60/42mm Theo thiết kế 8 cái
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo thiết kế 4 cái
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1 Đóng cọc đã có sẵn Theo thiết kế 8 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo thiết kế 3 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm Theo thiết kế 35,8 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo thiết kế 32 m
5 Hộp kiểm tra điện trở Theo thiết kế 1 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 9,7344 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế 4,8384 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,0486 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,0971 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,0971 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,0971 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,9792 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 2,4642 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế 0,1082 100m2
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế 0,0602 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,0564 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 0,1532 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,6195 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,1126 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0483 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0859 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,0906 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế 0,0173 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0065 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,5949 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,0838 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0209 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 0,0947 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 3,6002 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,4685 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,2708 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 8,1 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 47,858 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế 13,432 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 2,706 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 46,85 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 62,988 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 47,858 m2
34 Tấm prety màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) Theo thiết kế 10,4 m2
35 Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm Theo thiết kế 1,89 m2
36 Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt Theo thiết kế 1,44 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo thiết kế 0,0476 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế 1,5171 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế 1,44 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 5,7264 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 16,0084 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 26,502 m2
43 Lát gạch chống nóng 60x20x10cm Theo thiết kế 14,5924 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 27,9481 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 27,9481 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,003 m2
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế 8,2368 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,0275 100m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,0549 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,0549 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,0549 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 0,2112 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,344 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế 0,0074 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế 0,2408 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế 0,0385 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 0,0124 100m2
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 4 cấu kiện
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1,2672 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 12,9536 m2
61 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 43,0204 m2
62 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,16 m2
63 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo thiết kế 2,45 m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế 0,4047 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Theo thiết kế 4,4963 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế 0,1382 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế 0,3115 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,3115 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế 0,3115 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế 1,647 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 2,2125 m3
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 6,7111 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 1,5015 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,8058 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế 0,1181 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế 0,2758 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế 1,5628 tấn
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 58,7944 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 58,7944 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 33,6 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 11,2476 m2
19 Gioăng cao su cách nước (tham khảo Waterbars V20 hệ sika hoặc tương đương) Theo thiết kế 16,8 m
20 Nắp tôn cửa thăm bể Theo thiết kế 1 cái
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo thiết kế 103,642 m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 3A, BỂ NƯỚC NGẦM
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 39,2 m2
2 Tháo dỡ trần Theo thiết kế 32,7771 m2
3 Tháo dỡ cỏc kết cấu thộp, vỡ kốo, xà gồ Theo thiết kế 0,196 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ cụng Theo thiết kế 9,64 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 26,0898 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 4,9166 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,31 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tôtự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,31 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,31 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 1,197 m3
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế 1,76 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0297 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0297 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế 0,0297 100m3
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Lưu lượng máy: Q=5m3/h; Cột áp: H=30m; chạy điện 1 Chiếc
2 Bàn phòng hội trường Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm; Bàn hội trường BHT1250 làm bằng gỗ; Mặt bàn dày 25, chân 18 lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm có trang trí phào gỗ tự nhiên ốp nổi hình chữ nhật, bên trong có 3 hình quả trám nối gián giấy khác màu. 15 Chiếc
3 Ghế phòng hội trường Kích thước : 440 x 510 x 810 mm; Ghế gấp G0498M ngai mạ, chân sơn, đệm tựa bọc nỉ 200 Chiếc
4 Bục đặt tượng bác Kích thước : 750 x 750 x 1500 mm; Bằng gỗ tần bì nhậu khẩu, sơn phủ PU cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu 1 Chiếc
5 Bục phát biểu Kích thước: 750 x 500 x 1100 mm ; Bằng gỗ tần bì nhậu khẩu, sơn phủ PU cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu 1 Chiếc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->