Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mỹ Đình 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201085228 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:19:00 đến ngày 2020-11-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,470,652,938 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo thiết kế | 295,6987 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 223,3924 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 19,446 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 5,6672 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 1,1334 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 110 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo thiết kế | 240,3868 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo thiết kế | 21,126 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo thiết kế | 272,26 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 104,706 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế | 23,364 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế | 38,48 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 1.377,404 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 392,2876 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo thiết kế | 64,117 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo thiết kế | 5,9616 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 180,6004 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <= 22cm | Theo thiết kế | 7,788 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế | 1,35 | m3 |
| 20 | Hút bể phốt | Theo thiết kế | 1 | trọn gói |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế | 39,3178 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4102 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4102 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,4102 | 100m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 110 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 5,4 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 1,188 | m3 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 274,7108 | 1m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 295,6987 | 1m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 478,8941 | m2 |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo thiết kế | 2,957 | 1m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 2,0028 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế | 2,0028 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 190,2078 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 5,6672 | 1m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 17,88 | 1m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (NCx1,5 vì trần cao 7m) | Theo thiết kế | 223,3924 | 1m2 |
| 38 | Nilon lót nền chống mất nước | Theo thiết kế | 219,0868 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 21,9086 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 423,5372 | 1m2 |
| 41 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính 6.38mm | Theo thiết kế | 69,96 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở, kính 6.38mm | Theo thiết kế | 6,549 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính 6.38mm | Theo thiết kế | 37,44 | m2 |
| 44 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở hắt, kính 6.38mm | Theo thiết kế | 0,36 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 114,309 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,2508 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 7,9867 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 37,8 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 52,345 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 47,034 | 1m2 |
| 51 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 933,6316 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1.151,153 | 1m2 |
| 53 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 5,9616 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế | 4,5211 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế | 5,463 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo thiết kế | 6,8701 | 100m2 |
| 57 | Đánh bóng granitô tam cấp | Theo thiết kế | 33,902 | m2 |
| 58 | Gia công lan can inox | Theo thiết kế | 0,112 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế | 13,416 | m2 |
| 60 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế | 27 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Theo thiết kế | 0,188 | 1000v |
| 62 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế | 44,2 | 100m2 |
| 63 | Bốc xếp ngói các loại | Theo thiết kế | 2,957 | 100m2 |
| 64 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế | 11,918 | tấn |
| 65 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế | 20,5 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế | 23,76 | m2 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 2,0457 | m3 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 210,264 | m2 |
| 69 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế | 125,097 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo thiết kế | 58,4 | m |
| 71 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 20,4 | m2 |
| 72 | Cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh mở, kính 6.38 | Theo thiết kế | 4,59 | m2 |
| 73 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh và 4 cánh mở quay, kính 6.38mm | Theo thiết kế | 12,96 | m2 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0947 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0947 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0947 | 100m3 |
| 77 | Hút bể phốt | Theo thiết kế | 1 | trọn gói |
| 78 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 66,588 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 105,756 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 70,581 | m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế | 3,2515 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,36m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 32,5156 | 1m2 |
| 83 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 23,76 | 1m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 294,847 | 1m2 |
| 85 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 85,098 | 1m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 25,048 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 18,36 | 1m2 |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 9,1 | m3 |
| 89 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 5,7725 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 1,9242 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1295 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1295 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1295 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,4431 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 3,0237 | m3 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 17,18 | m2 |
| 97 | Đất màu trồng cây | Theo thiết kế | 22,64 | m3 |
| 98 | Đắp đất màu trồng cây | Theo thiết kế | 22,64 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 179,2 | m3 |
| 100 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1.280 | m2 |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Theo thiết kế | 0,9529 | m3 |
| 102 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo thiết kế | 73,545 | m2 |
| 103 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế | 73,545 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 73,545 | m2 |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 147,09 | m2 |
| 106 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 155,5477 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 155,5477 | m2 |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo thiết kế | 74,592 | m2 |
| 109 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo thiết kế | 0,9529 | m3 |
| 110 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 11,55 | m2 |
| 111 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,55 | 1m2 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0244 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0244 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0244 | 100m3 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 21,1644 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 7,0547 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1411 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1411 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1411 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,732 | m3 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 7,9799 | m3 |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,7914 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,05 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,1211 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0995 | tấn |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 4,0339 | m3 |
| 127 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,4255 | m3 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | Theo thiết kế | 5,82 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 53,4855 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 32,34 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 85,8255 | m2 |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,4556 | tấn |
| 133 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 17,4522 | m2 |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế | 19,6425 | m2 |
| 135 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế | 15,4 | m2 |
| 136 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế | 4,3352 | m3 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế | 0,4188 | m3 |
| 138 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế | 14,4 | m2 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0475 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0475 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0475 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,2412 | m3 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 1,1113 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,2495 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,392 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 0,0238 | 100m2 |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0194 | tấn |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,3168 | m3 |
| 149 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 0,5346 | m3 |
| 150 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo thiết kế | 1,8 | 100m |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,288 | m3 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,7025 | m3 |
| 153 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,3485 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0634 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0083 | tấn |
| 157 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,072 | tấn |
| 158 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,5315 | m3 |
| 159 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế | 39,32 | m2 |
| 160 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 161 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 11,124 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 11,124 | m2 |
| 163 | Nhân công dỡ nắp đan rãnh | Theo thiết kế | 10 | công |
| 164 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế | 5,6835 | m3 |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế | 5,2325 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1091 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1091 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,1091 | 100m3 |
| 169 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo thiết kế | 3,1954 | 1 m3 |
| 170 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo thiết kế | 75,78 | 1m2 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 6,078 | m2 |
| 172 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 3,72 | m3 |
| 173 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo thiết kế | 3,025 | m3 |
| 174 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế | 27,5 | m2 |
| 175 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế | 37,89 | 1m2 |
| 176 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,5902 | m3 |
| 177 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,328 | tấn |
| 178 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,2149 | 100m2 |
| 179 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 130 | cấu kiện |
| 180 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế | 0,4075 | tấn |
| 181 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 0,3846 | m2 |
| 182 | Hệ bánh xe thép | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 183 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế | 15,75 | m2 |
| 184 | Khoá cửa cổng | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 185 | Bộ chữ inox 304, dày 20, mạ màu vàng | Theo thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán cầu thủy tinh mờ 220v-20w | Theo thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế | 24 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đảo chiều | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn led 1x60w chiếu sáng ngoài nhà | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo thiết kế | 1.054 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 744 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo thiết kế | 96 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo thiết kế | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo thiết kế | 96 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35mm2 | Theo thiết kế | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 775 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo thiết kế | 104 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo thiết kế | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa hdpe đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo thiết kế | 80 | m |
| 27 | Đèn T8 1x18W, led Tube | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn bán cầu thủy tinh mờ 220v-20w | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo thiết kế | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo thiết kế | 237 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo thiết kế | 109 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Theo thiết kế | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính ống d=32mm, | Theo thiết kế | 120,5 | m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế | 3 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế | 3 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 42 | Bulong móng M16x350 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 43 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo thiết kế | 3 | cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo thiết kế | 4 | m |
| 45 | Cột bát giác tròn côn 8m; cần cao áp; tay bắt cần đèn | Theo thiết kế | 3 | Cột |
| 46 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo thiết kế | 3 | cột |
| 47 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn <=10,5m | Theo thiết kế | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn led toby 125w HP | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 49 | Khoan lỗ để lắp xà và luồn cáp | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo thiết kế | 120,5 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo thiết kế | 120,5 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo thiết kế | 135 | m |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo thiết kế | 39,3204 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,2843 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,1087 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,1087 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,1087 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,1087 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 0,74 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR, đường kính cút d=32mm | Theo thiết kế | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo và hộp xà phòng | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo thiết kế | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 0,18 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa cút ren ngoài, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo thiết kế | 14 | cái |
| 29 | Kép đúc D32 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Kép đúc D40 | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu d=32/25mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn thu d=40/32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van d25mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm (2 chiều) | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van điện đồng, đường kính van d=32mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rrắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế | 0,7 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,4 | 100m |
| 43 | Cút 90-D90 | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 44 | Tê 90-D90 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Cút 135- D90 | Theo thiết kế | 28 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Theo thiết kế | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo thiết kế | 0,05 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo thiết kế | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=110mm | Theo thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=60mm | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa d=110/60mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa 135 d=110/60mm | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa d=60/42mm | Theo thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo thiết kế | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo thiết kế | 8 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4mm | Theo thiết kế | 35,8 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế | 32 | m |
| 5 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo thiết kế | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 9,7344 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 4,8384 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,0486 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0971 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0971 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0971 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,9792 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 2,4642 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế | 0,1082 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế | 0,0602 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,0564 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 0,1532 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,6195 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,1126 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0483 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0859 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,0906 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế | 0,0173 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0065 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,5949 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,0838 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0209 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 0,0947 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 3,6002 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,4685 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,2708 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 8,1 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 47,858 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế | 13,432 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 2,706 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 46,85 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 62,988 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 47,858 | m2 |
| 34 | Tấm prety màu ghi dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ chõn, khúa, nẹp, .. inox 304 Công lắp dựng) | Theo thiết kế | 10,4 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh 450, nhôm hệ Việt Pháp , kính 6.38mm pano thanh, bản lề cối, ở khóa, tay nắm | Theo thiết kế | 1,89 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở lùa 2 cánh hệ 2600, kính 6.38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế | 0,0476 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế | 1,5171 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế | 1,44 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 5,7264 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 16,0084 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 26,502 | m2 |
| 43 | Lát gạch chống nóng 60x20x10cm | Theo thiết kế | 14,5924 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 27,9481 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 27,9481 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,003 | m2 |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế | 8,2368 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,0275 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0549 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0549 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,0549 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 0,2112 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,344 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0074 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế | 0,2408 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế | 0,0124 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 1,2672 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 12,9536 | m2 |
| 61 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 43,0204 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,16 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế | 2,45 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,4047 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Theo thiết kế | 4,4963 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế | 0,1382 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3115 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế | 0,3115 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế | 1,647 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 2,2125 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 6,7111 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế | 1,5015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,8058 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế | 0,1181 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế | 0,2758 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế | 1,5628 | tấn |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 58,7944 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 58,7944 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 33,6 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế | 11,2476 | m2 |
| 19 | Gioăng cao su cách nước (tham khảo Waterbars V20 hệ sika hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 16,8 | m |
| 20 | Nắp tôn cửa thăm bể | Theo thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế | 103,642 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ 3A, BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế | 39,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế | 32,7771 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cỏc kết cấu thộp, vỡ kốo, xà gồ | Theo thiết kế | 0,196 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ cụng | Theo thiết kế | 9,64 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 26,0898 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 4,9166 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tôtự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,31 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 1,197 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế | 1,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0297 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0297 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế | 0,0297 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Lưu lượng máy: Q=5m3/h; Cột áp: H=30m; chạy điện | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn phòng hội trường | Kích thước: 1200 x 500 x 750 mm; Bàn hội trường BHT1250 làm bằng gỗ; Mặt bàn dày 25, chân 18 lượn cong tạo dáng mềm mại, yếm có trang trí phào gỗ tự nhiên ốp nổi hình chữ nhật, bên trong có 3 hình quả trám nối gián giấy khác màu. | 15 | Chiếc |
| 3 | Ghế phòng hội trường | Kích thước : 440 x 510 x 810 mm; Ghế gấp G0498M ngai mạ, chân sơn, đệm tựa bọc nỉ | 200 | Chiếc |
| 4 | Bục đặt tượng bác | Kích thước : 750 x 750 x 1500 mm; Bằng gỗ tần bì nhậu khẩu, sơn phủ PU cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu | Kích thước: 750 x 500 x 1100 mm ; Bằng gỗ tần bì nhậu khẩu, sơn phủ PU cao cấp theo tiêu chuẩn gỗ xuất khẩu | 1 | Chiếc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi