Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, tín hiệu đèn giao thông, thoát nước, cây xanh, cấp nước, chiếu sáng, thông tin liên lạc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, tín hiệu đèn giao thông, thoát nước, cây xanh, cấp nước, chiếu sáng, thông tin liên lạc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200506476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 18:03:00 đến ngày 2020-12-02 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,612,626,058 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (40M) | |||
| C | ĐÀO ĐẮP VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,058 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,787 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,058 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,058 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,787 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,787 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,787 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,574 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,574 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,574 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,574 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98,012 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,969 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,146 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 93,547 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,53 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,965 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,446 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,525 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,218 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,218 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,302 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,302 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,302 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG BTN LÀM MỚI KCI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,377 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 131,874 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,93 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,909 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,92 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,92 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,92 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 101,92 | 100m2 |
| E | MẶT ĐƯỜNG BTN LÀM MỚI KCII | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,461 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,26 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,473 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,971 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,59 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,59 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,59 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,59 | 100m2 |
| F | VUỐT NỐI NGÕ BÊ TÔNG NHỰA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,771 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,24 | 100m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,168 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác M100) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,75 | m2 |
| G | VUỐT NỐI NGÕ HIỆN TRẠNG BTXM | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,993 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,993 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,894 | m3 |
| H | TƯỜNG CHẮN VUỐT NỐI NGÕ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,752 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 74,953 | m3 |
| I | LÁT HÈ GẠCH BTXM GIẢ ĐÁ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,725 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 373,594 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,383 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BTXM 40x40x5cm giả đá M300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.207,02 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lát có cảm giác dẫn hướng 40x40x5cm, M300 giả đá, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 665,45 | m2 |
| J | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,834 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,051 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm M300, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 902,22 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,34 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 703,38 | m |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm M300, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,26 | m |
| 7 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm M300 giả đá, VXM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 281,268 | m2 |
| K | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,69 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,323 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 259,077 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 509,213 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,514 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,432 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,328 | m2 |
| L | GIA CỐ CHÂN TALUY BẰNG BAO TẢI ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,876 | 100m |
| 2 | Xúc đất vào bao tải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 233,989 | m3 |
| 3 | Dây thép buộc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240,839 | kg |
| 4 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120,54 | m2 |
| 5 | Bao tải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.050 | cái |
| M | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 955,5 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,53 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,92 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Biển báo hình tròn phản quang D900mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,455 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,825 | m3 |
| 12 | Bó bồn cây bằng bê tông vân đá 10x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 473,2 | m |
| N | XÉN DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,494 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,494 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,494 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,494 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,865 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,865 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,865 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,865 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,166 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,699 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,331 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,166 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,049 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,331 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,331 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,331 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,331 | 100m2 |
| O | BÓ VỈA, TCGT DẢI PCG ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Biển báo hình tròn phản quang D900mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,143 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tôn vào khung hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 159,4 | m |
| 9 | Cung cấp vật liệu tôn múi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,236 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép hình các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| P | PHẦN 2 : ĐƯỜNG GIAO THÔNG (48M) | |||
| Q | ĐÀO ĐẮP VÀ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,5717 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,811 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,5717 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,5717 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,5717 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,811 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,811 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,811 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,811 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,811 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,811 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,811 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,6931 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,2317 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6512 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,0001 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5282 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2227 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3325 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,8508 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,8508 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,8508 | 100m3 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,7645 | 100m2 |
| R | MẶT ĐƯỜNG BTN LÀM MỚI KCI | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,1524 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,0542 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,7123 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,1937 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,8667 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,8667 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,8667 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,8667 | 100m2 |
| S | MẶT ĐƯỜNG BTXM VUỐT NỐI NGÕ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1356 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1136 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1356 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,034 | m3 |
| T | LÁT HÈ GẠCH BTXM GIẢ ĐÁ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,6297 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 329,7768 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,114 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BTXM 40x40x5cm M300 giả đá, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.811,71 | m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá có cảm giác dẫn hướng 40x40x5cm M300, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 451,26 | m2 |
| U | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8336 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,8944 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 cm M300, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 588,07 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300 giả đá, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,13 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 565,95 | m |
| 6 | Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm M300 giả đá, VXM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 592,87 | m2 |
| V | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2921 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,8478 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,9566 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116,51 | m2 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,756 | m2 |
| W | GIA CỐ CHÂN TALUY BẰNG BAO TẢI ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5672 | 100m |
| 2 | Xúc đất vào bao tải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,4612 | m3 |
| 3 | Dây thép buộc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,909 | kg |
| 4 | Phên nứa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 5 | Bao tải | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 433 | cái |
| X | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 721,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Biển báo hình chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,5 | m |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,95 | m3 |
| 10 | Bó gốc cây bằng tấm bê tông đúc sẵn vân đá 15x10x100cm, vữa XM mác M100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 343,2 | m |
| Y | XÉN DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4445 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4445 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4445 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,405 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,675 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6075 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,35 | 100m2 |
| Z | HOÀN TRẢ DẢI PCG ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Biển báo hình tròn phản quang D900mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5 | m |
| 7 | Gia công khung hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7394 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tôn vào khung hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,1 | m |
| 9 | Cung cấp vật liệu tôn múi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,6826 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép hình các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0738 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép tròn các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| AA | ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| AB | LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,606 | 100m |
| 2 | Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,064 | 100m |
| 3 | Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,462 | 100m |
| 4 | Dây đồng nối tiếp đất M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,541 | 100m |
| 5 | Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên rẽ trái 3xD300 LED | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp tay bắt đèn cho đèn ba màu và đếm lùi trên giá long môn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Lắp dựng Cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 14 | Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột cho giá long môn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bảng |
| 18 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bảng |
| 19 | Lắp đặt tủ điều khiển 4 card có kết nối Trung tâm điều khiển giao thông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển 6 card có kết nối Trung tâm điều khiển giao thông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị UPS | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| AC | THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐÈN CHO NGƯỜI ĐI BỘ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cột, bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 2 | Tháo dỡ cột đèn TH cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Tháo dỡ đèn TH cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tủ điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| AD | LẮP ĐẶT GIÁ LONG MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,02 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,102 | tấn |
| 5 | Bulong M24, L=800 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 6 | Lắp đặt bulong móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,451 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,139 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm cột hoặc sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12.139,12 | kg |
| 11 | Lắp dựng giá long môn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,139 | tấn |
| 12 | Bulong các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 864 | cái |
| 13 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Colie treo biển trên giá long môn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 17 | Ca máy treo biển báo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | ca |
| AE | LÀM MÓNG CỘT, TỦ ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,141 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 8 | Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 4m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 4m và 7m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,68 | m3 |
| AF | HỐ GA KÉO CÁP TRÊN HÈ | |||
| 1 | Nút loe NL50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Nút loe NL100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,53 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga, bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| AG | HỐ GA KÉO CÁP DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,559 | m3 |
| 3 | Nút loe NL50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Nút loe NL100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,497 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan, thép đỡ nắp đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,177 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga, bê tông lót | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,131 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| AH | ĐÀO RÃNH CÁP, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TRÊN HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,075 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,485 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,845 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,362 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,431 | m3 |
| 8 | Lát hè gạch Terazzo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,88 | m2 |
| AI | ĐÀO RÃNH CÁP, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TÍN HIỆU DƯỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,022 | 100m |
| 2 | Đào mặt đường, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,474 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,242 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,607 | 100m2 |
| AJ | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| AK | CÂY XANH | |||
| AL | CÂY XANH (40M) | |||
| 1 | Cây bóng mát: cây Lát hoa (cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 20-<25cm, thân thẳng không sâu bệnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | cây |
| 2 | Cây bóng mát: cây Bàng Đài Loan (cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 15-<20cm, thân thẳng không sâu bệnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cây |
| 3 | Cây Hồng Lộc (cây h= 1,0-1,5m; Dtán = 0,4-0,5m) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | cây |
| 4 | Vạn Tuế (lộ thân 0,3-0,4m, D tán= 0,4-0,4m) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 5 | Viền cây Nguyệt quế (h= 0,4-0,5m, D tán= 30-40cm) (4 bầu/m2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 236,84 | m2 |
| 6 | Thảm cỏ lá gừng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 573,58 | m2 |
| 7 | Công tác đổ đất màu trên mặt bằng trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 496,21 | m3 |
| 8 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 (cây/tháng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cây |
| AM | CÂY XANH (48M) | |||
| 1 | Cây bóng mát: cây Lát hoa (cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 20-<25cm, thân thẳng không sâu bệnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | cây |
| 2 | Cây bóng mát: cây Bàng Đài Loan (cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 15-<20cm, thân thẳng không sâu bệnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cây |
| 3 | Cây Hồng Lộc (cây h= 1,0-1,5m; Dtán = 0,4-0,5m) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66 | cây |
| 4 | Viền cây Nguyệt quế (h= 0,4-0,5m, D tán= 30-40cm) (4 bầu/m2) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,6 | m2 |
| 5 | Thảm cỏ lá gừng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 228,63 | m2 |
| 6 | Công tác đổ đất màu trên mặt bằng trồng cây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 246,62 | m3 |
| 7 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 (cây/tháng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cây |
| AN | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC | |||
| AO | PHẦN 1 : THOÁT NƯỚC (40M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,2025 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,2389 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,3897 | 100m3 |
| AP | LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | 1 cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | mối nối |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 306 | 1 cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 164 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 492 | 1 cái |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 158 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | 1 cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37 | mối nối |
| 16 | Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,98 | 100m |
| 17 | Nút nhựa bịt đầu ống, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 149 | cái |
| AQ | RÃNH CÁC LOẠI | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,016 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm móng, đá 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6384 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,96 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,6 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5984 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,8589 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,074 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,0868 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6709 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4072 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 122,2825 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 71,76 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,86 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,032 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 837 | cái |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Tấm đan, tấm nắp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 905 | cấu kiện |
| 20 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng rãnh B600 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113 | mối nối |
| 21 | Sợi gai tẩm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.588,34 | m |
| 22 | Vữa xi măng mác 100 cho mối nối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,585 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | md |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,104 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7548 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2856 | 100m3 |
| 30 | Rải nilong ngăn nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| AR | HỐ GA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7011 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,145 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,457 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy ga, thân ga, hố thu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,7154 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy + thân ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5779 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga, thân ga, hố thu, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,0787 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân và đáy ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga, thân ga, hố thu, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,424 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân và đáy ga, đường kính <=18 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4262 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, thân ga, hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 149,813 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,768 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,138 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,6267 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9343 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2054 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, Cổ Ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,077 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,145 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,971 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1116 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,357 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga BTĐS | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92 | cấu kiện |
| 23 | Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 24 | Bộ nắp ga gang tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 25 | Bộ song chắn rác bằng gang 430x860mm-khung 530x960mm tải trọng 125kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ nắp ga gang và lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 27 | Chèn vữa xi măng M100 đầu cống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,626 | m3 |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,344 | m2 |
| 29 | Ống nhựa PVC class1 D500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC class1 D600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,235 | m3 |
| AS | BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG D1500 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1714 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1898 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2138 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3575 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,608 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,608 | 100m cọc |
| 13 | Cừ thép C200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15.684,48 | m |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1165 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0898 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0899 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1998 | 100m2 |
| 22 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 23 | Lắp đặt Tôn vào khung | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,22 | m |
| 24 | Cung cấp vật liệu tôn múi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,957 | m2 |
| 25 | Cung cấp thép hình các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tròn các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| AT | CẢI TẠO GA THÀNH HỘP NỐI | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga và lưới chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,812 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0177 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0055 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0123 | 100m2 |
| AU | PHẦN 2 : THOÁT NƯỚC (48M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,5159 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4297 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,004 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8115 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8115 | 100m3 |
| AV | LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 208 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 624 | 1 cái |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | mối nối |
| 4 | Ống nhựa PVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,22 | 100m |
| 5 | Nút nhựa bịt đầu ống, đường kính nút bịt 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111 | cái |
| AW | RÃNH CÁC LOẠI | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,082 | m3 |
| 3 | Đệm đá dăm móng, đá 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3866 | 100m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,588 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,8 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1896 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,539 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,6574 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1324 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4998 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,755 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,43 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,063 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,84 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 539 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 560 | cấu kiện |
| 19 | Sợi gai tẩm nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 992,52 | m |
| 20 | Vữa xi măng mác 100 cho mối nối | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1887 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 27 | Rải nilong ngăn nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,224 | m3 |
| AX | HỐ GA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3576 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,91 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy ga, thân ga, hố thu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,1094 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga, thân ga, hố thu, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7274 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga, thân ga, hố thu, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,9918 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, thân ga, hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,376 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,639 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1308 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,299 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3168 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,0399 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,978 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga BTĐS | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cấu kiện |
| 17 | Bộ song chắn rác gang 430x860mm-khung 530x960mm tải trọng 125kN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 18 | Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 19 | Bộ nắp ga gang tải trọng 125KN | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ nắp ga gang và bộ song chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Chèn vữa xi măng M100 đầu cống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,689 | m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC class1 D500mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,124 | m3 |
| AY | CẢI TẠO HÀO KỸ THUẬT | |||
| AZ | PHẦN 1 : CẢI TẠO HÀO KỸ THUẬT ĐƯỜNG 40M | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0322 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0777 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1461 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 13 | Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ nắp ga gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BA | PHẦN 2: CẢI TẠO HÀO KỸ THUẬT ĐƯỜNG 48M | |||
| BB | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,839 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2684 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2684 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2684 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5801 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,077 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5098 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1373 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5984 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng giá đỡ cáp, thép L50x50x5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1607 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0105 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 14 | Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bộ nắp ga gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BC | HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC | |||
| BD | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN300, chiều dày 5.16mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống lồng thép đen DN200, chiều dày 4.78mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,81 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, DN225mm, PE100, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,81 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, DN160mm, PE100, PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,01 | 100m |
| 5 | Van BB DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van BB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Van BB DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Tê gang BBB DN200x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Tê gang BBB DN200x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê gang BBB DN150x150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Tê nhựa hàn DN225x110 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa hàn DN160x160 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa hàn DN160x110 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút hàn HDPE DN225x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cút hàn HDPE DN225x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Cút hàn HDPE DN160x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cút hàn HDPE DN160x45 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Bích thép rỗng DN300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 19 | Bích thép rỗng DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cặp bích |
| 20 | Bích thép rỗng DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 21 | Bích thép đặc DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 22 | Bích thép đặc DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 23 | Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | BE gang DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | BE gang DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Măng sông 1 đầu bích DN110 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | Đầu nối bích DN160 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Miệng khóa gang (300x215x175) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 32 | Ống dựng nhựa PVC class 1 DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.022,427 | m3 |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,01 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,81 | 100m |
| 36 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,01 | 100m |
| 37 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,81 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 39 | Mối nối mềm EB DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Bích thép rỗng DN100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,5 | cặp bích |
| 42 | Côn thép DN125/100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Trụ cứu hoả 3 họng xả | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 44 | Đai khởi thủy DN225x1" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Măng sông ren ngoài DN25x1" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Ống TTK DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 47 | Van cửa đồng DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Măng sông TTK DN26 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Trong kép TTK DN26 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Van xả khí DN26 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Chụp van xả khí DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Nắp đậy thép lá dày 6mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,622 | kg |
| 53 | Bản lề | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Khóa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van chăn BB DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Đồng hồ cơ DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Mối nối mềm EB DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 59 | Bích thép rỗng DN200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 60 | Đầu nối bích DN225 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lá chắn thép DN150x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| 62 | Van chăn BB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Đồng hồ cơ DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Mối nối mềm EB DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 66 | Bích thép rỗng DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 67 | Đầu nối bích DN160 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lá chắn thép DN150x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tấm |
| BE | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 174,6 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,422 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,651 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,994 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,429 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,429 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,287 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 17 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,28 | 1m2 |
| 18 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | 1m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 153 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,62 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,024 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 31 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 36 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 37 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 41 | Đai thép giữ ống | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Bu lông M16x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,632 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,863 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 59 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,36 | m2 |
| 60 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,688 | 1m2 |
| 61 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,672 | 1m2 |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Nắp ga gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| BF | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Ống lồng thép đen DN150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,12 | 100m |
| 4 | Van ren DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Đai khởi thủy HDPE DN225x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy HDPE DN160x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Tê HDPE DN63x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Tê HDPE DN63x50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Tê HDPE DN75x63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút HDPE DN90x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút HDPE DN63x90 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 12 | Nút bịt DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Trong kép DN50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Măng sông ren ngoài DN63x2" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Măng sông nối ống HDPE DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống HDPE DN63 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 17 | Măng sông thu DN50x40 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Măng sông thu DN63x50 HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Miệng khóa gang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Ống dựng nhựa PVC class 1 DN110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,12 | 100m |
| 23 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm, 63mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,04 | 100m |
| 24 | Nước xúc xả thử áp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 321,041 | m3 |
| BG | XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| BH | ĐẤU TRẢ ĐỒNG HỒ CNVN (120 CỤM) | |||
| 1 | Tháo Đồng hồ DN15 cấp C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 2 | Đồng hồ DN15 cấp C | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 3 | Van góc kèm van 1 chiều DN15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 4 | Đai khởi thủy HDPE DN63x3/4" | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 5 | Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 6 | Ống HDPE DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 7 | Cút ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 8 | Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 10 | Cút DN25x90 độ PPR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | cái |
| 11 | Cút DN25x90 độ HDPE | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Hộp bảo vệ đồng hồ HCL | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cái |
| 13 | Băng keo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | cuộn |
| BI | XÂY DỰNG ĐẤU TRẢ ĐỒNG HỒ CNVN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,73 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| BJ | HẠNG MỤC : CHIẾU SÁNG | |||
| BK | PHẦN 1 : CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG 40M | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Cột đèn trang trí 4,2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 4 | Lắp chùm đèn trang trí 4 nhánh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 6 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hè | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Lắp dựng khung móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3248 | tấn |
| 10 | khung móng M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 11 | khung móng M16x240x240x525 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | khung móng M24x1375x8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32 | bảng |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,884 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,056 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,878 | 100m |
| 20 | Rải dây đồng trần M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,49 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,464 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,632 | m3 |
| 25 | Đầu cốt đồng các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 349 | cái |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2853 | 100m3 |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68 | đầu cáp |
| 32 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2 | 10 cột |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 40 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 8 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,475 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 44 | Thu hồi đèn chiếu sáng ngõ xóm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Thu hồi cột thép 6m ngõ xóm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 46 | Thu hồi cần đèn ngõ xóm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Thu hồi cáp treo hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,833 | 100m |
| 48 | Tháo dỡ cột đa giác 14m hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 49 | Tháo dỡ đèn pha trên cột 14m hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp dựng lại cột đa giác 14m hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 51 | Lắp lại đèn pha lên cột 14m hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| BL | PHẦN 2 : CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG 48M | |||
| 1 | Lắp đặt đèn cầu D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 150W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha LED 200W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Cột đèn trang trí 4,2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Lắp chùm đèn trang trí 4 nhánh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cột |
| 7 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Lắp tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hè | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 9 | Lắp cột thép đa giác 14m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 10 | Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Lắp dựng khung móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2798 | tấn |
| 13 | khung móng M24x300x300x675 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 14 | khung móng M16x240x240x525 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | khung móng M24x1375x8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | bảng |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,536 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,898 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,202 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,071 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,586 | 100m |
| 25 | Rải dây đồng trần M10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,161 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,348 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,684 | m3 |
| 30 | Đầu cốt đồng các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 269 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2622 | 100m3 |
| 35 | Làm đầu cáp khô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | đầu cáp |
| 36 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52 | đầu cáp |
| 37 | Đánh số cột thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,5 | 10 cột |
| 38 | Thu hồi đèn chiếu sáng ngõ xóm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Thu hồi cần đèn ngõ xóm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Thu hồi cáp treo hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,495 | 100m |
| 41 | Thu hồi cột thép hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 42 | Thu hồi đèn chiếu sáng đường phố hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Thu hồi cáp ngầm hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,697 | 100m |
| 44 | Thu hồi cột đèn trang trí hiện trạng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 45 | Thu hồi đèn trang trí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| BM | HẠNG MỤC : VIỄN THÔNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| BN | PHẦN 1 : ỐNG VIỄN THÔNG (40M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,819 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,338 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,926 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,865 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,865 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,865 | 100m3 |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,213 | 100 m ống |
| 9 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,991 | 100 m ống |
| 10 | Lắp đặt cút cong phi 61 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 12 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 146 | bộ |
| 13 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 224 | nút bịt ống |
| 14 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D61x4,1mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100 m ống |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,461 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,455 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,083 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105,394 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,226 | m3 |
| 20 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,66 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,145 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 23 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,514 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,234 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 27 | Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,79 | m2 |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| BO | PHẦN 2: ỐNG VIỄN THÔNG (48M) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,219 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,45 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,936 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,936 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,936 | 100m3 |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,885 | 100 m ống |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,603 | 100 m ống |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 61mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 272 | nút bịt ống |
| 13 | Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D61x4,1mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | 100 m ống |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,935 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,785 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 121,023 | m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,213 | m3 |
| 19 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,342 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 22 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,201 | tấn |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 26 | Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,69 | m2 |
| 27 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cọc |
| 28 | Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm dưới mương đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,5 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,95% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi