Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, tín hiệu đèn giao thông, thoát nước, cây xanh, cấp nước, chiếu sáng, thông tin liên lạc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135448-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp các hạng mục (gồm: Đường giao thông, tín hiệu đèn giao thông, thoát nước, cây xanh, cấp nước, chiếu sáng, thông tin liên lạc)
Số hiệu KHLCNT 20200506476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 18:03:00 đến ngày 2020-12-02 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,612,626,058 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B PHẦN 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG (40M)
C ĐÀO ĐẮP VÀ VẬN CHUYỂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,058 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,787 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,058 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,058 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,058 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,787 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,787 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,787 100m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,574 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,574 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,574 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,574 100m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 98,012 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,969 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105,146 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 93,547 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,53 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,965 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,446 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,525 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,218 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,218 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,302 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,302 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,302 100m3
D MẶT ĐƯỜNG BTN LÀM MỚI KCI
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,377 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 131,874 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,93 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,909 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 101,92 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 101,92 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 101,92 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 101,92 100m2
E MẶT ĐƯỜNG BTN LÀM MỚI KCII
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,461 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,26 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,473 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,971 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,59 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,59 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,59 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,59 100m2
F VUỐT NỐI NGÕ BÊ TÔNG NHỰA HIỆN TRẠNG
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,036 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,26 100m3
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,771 100m2
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,224 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,164 100m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,24 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,24 100m2
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,168 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,34 m3
10 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác M100) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 116,75 m2
G VUỐT NỐI NGÕ HIỆN TRẠNG BTXM
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,671 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,993 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,199 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,993 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,894 m3
H TƯỜNG CHẮN VUỐT NỐI NGÕ HIỆN TRẠNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,483 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,241 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,752 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 74,953 m3
I LÁT HÈ GẠCH BTXM GIẢ ĐÁ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,725 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 373,594 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,383 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BTXM 40x40x5cm giả đá M300, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.207,02 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lát có cảm giác dẫn hướng 40x40x5cm, M300 giả đá, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 665,45 m2
J BÓ VỈA
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,834 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 86,051 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100cm M300, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 902,22 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,34 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 703,38 m
6 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x18x100cm M300, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,26 m
7 Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm M300 giả đá, VXM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 281,268 m2
K TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,69 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,323 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 259,077 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 509,213 m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,721 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,514 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,432 m3
8 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,209 100m2
9 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,328 m2
L GIA CỐ CHÂN TALUY BẰNG BAO TẢI ĐẤT
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,876 100m
2 Xúc đất vào bao tải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 233,989 m3
3 Dây thép buộc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 240,839 kg
4 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120,54 m2
5 Bao tải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.050 cái
M TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 955,5 m2
2 Sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,53 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
4 Biển báo hình chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,92 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Biển báo hình tròn phản quang D900mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 m
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,455 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,825 m3
12 Bó bồn cây bằng bê tông vân đá 10x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 473,2 m
N XÉN DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,494 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,494 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,494 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,494 100m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,865 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,865 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,865 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,865 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,166 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,699 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,331 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,166 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,049 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,331 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,331 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,331 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,331 100m2
O BÓ VỈA, TCGT DẢI PCG ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Biển báo hình tròn phản quang D900mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,5 m
7 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,143 tấn
8 Lắp đặt tôn vào khung hàng rào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 159,4 m
9 Cung cấp vật liệu tôn múi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,236 m2
10 Cung cấp thép hình các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,116 tấn
11 Cung cấp thép tròn các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
P PHẦN 2 : ĐƯỜNG GIAO THÔNG (48M)
Q ĐÀO ĐẮP VÀ VẬN CHUYỂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,5717 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,811 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,5717 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,5717 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,5717 100m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,811 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,811 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,811 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,811 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,811 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,811 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,811 100m3
13 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,6931 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48,2317 100m3
15 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6512 100m3
16 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,0001 100m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,5282 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2227 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3325 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,8508 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,8508 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,8508 100m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,7645 100m2
R MẶT ĐƯỜNG BTN LÀM MỚI KCI
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,1524 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 113,0542 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,7123 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,1937 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,8667 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,8667 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,8667 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,8667 100m2
S MẶT ĐƯỜNG BTXM VUỐT NỐI NGÕ HIỆN TRẠNG
1 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1356 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1136 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1356 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,034 m3
T LÁT HÈ GẠCH BTXM GIẢ ĐÁ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,6297 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 329,7768 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,114 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BTXM 40x40x5cm M300 giả đá, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.811,71 m2
5 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BTXM giả đá có cảm giác dẫn hướng 40x40x5cm M300, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 451,26 m2
U BÓ VỈA
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8336 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,8944 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa 26x23x100 cm M300, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 588,07 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm M300 giả đá, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 116,13 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 565,95 m
6 Lát tấm đan rãnh 30x50x6cm M300 giả đá, VXM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 592,87 m2
V TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2921 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,8478 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 51,9566 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 116,51 m2
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,756 m2
W GIA CỐ CHÂN TALUY BẰNG BAO TẢI ĐẤT
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5672 100m
2 Xúc đất vào bao tải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,4612 m3
3 Dây thép buộc Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,909 kg
4 Phên nứa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,48 m2
5 Bao tải Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 433 cái
X TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 721,6 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,5 m2
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Biển báo hình chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,96 m2
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Biển báo tam giác phản quang cạnh 900mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,5 m
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,95 m3
10 Bó gốc cây bằng tấm bê tông đúc sẵn vân đá 15x10x100cm, vữa XM mác M100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 343,2 m
Y XÉN DẢI PHÂN CÁCH GIỮA ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4445 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4445 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4445 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4445 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,675 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,405 100m3
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,675 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6075 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,35 100m2
Z HOÀN TRẢ DẢI PCG ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm M300, vữa XM mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Biển báo hình tròn phản quang D900mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Cột đỡ biển báo đường kính 90mm, cao 3.5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,5 m
7 Gia công khung hàng rào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7394 tấn
8 Lắp đặt tôn vào khung hàng rào Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 97,1 m
9 Cung cấp vật liệu tôn múi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,6826 m2
10 Cung cấp thép hình các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0738 tấn
11 Cung cấp thép tròn các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0125 tấn
AA ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
AB LẮP ĐẶT ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,606 100m
2 Kéo cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,064 100m
3 Kéo cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 12x1,5 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,462 100m
4 Dây đồng nối tiếp đất M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,541 100m
5 Lắp đặt đèn đi bộ 1xD300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đèn tín hiệu 3 màu 3xD300 LED Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
7 Lắp đèn tín hiệu 3 màu mũi tên rẽ trái 3xD300 LED Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21 bộ
8 Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD400 LED Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 bộ
9 Lắp đèn tín hiệu màu xanh đỏ đếm lùi 1xD300 LED Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
10 Lắp tay bắt đèn cho đèn ba màu và đếm lùi trên giá long môn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
11 Lắp dựng cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 7m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
12 Lắp dựng Cột đèn THGT 6,2m vươn đơn 4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
13 Lắp dựng Cột đèn THGT 4.4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
14 Lắp dựng Cột đèn THGT 2.9m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
15 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 đầu cáp
16 Làm đầu cáp khô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38 đầu cáp
17 Lắp bảng điện cửa cột cho giá long môn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bảng
18 Lắp bảng điện cửa cột cho cột đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bảng
19 Lắp đặt tủ điều khiển 4 card có kết nối Trung tâm điều khiển giao thông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
20 Lắp đặt tủ điều khiển 6 card có kết nối Trung tâm điều khiển giao thông Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
21 Lắp đặt thiết bị UPS Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 tủ
AC THÁO DỠ HỆ THỐNG ĐÈN CHO NGƯỜI ĐI BỘ CŨ
1 Tháo dỡ cửa cột, bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bảng
2 Tháo dỡ cột đèn TH cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
3 Tháo dỡ đèn TH cũ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
4 Tháo dỡ tủ điều khiển Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
AD LẮP ĐẶT GIÁ LONG MÔN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,008 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,24 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52,02 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,102 tấn
5 Bulong M24, L=800 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 72 cái
6 Lắp đặt bulong móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,222 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,451 100m2
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,64 100m3
9 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,139 tấn
10 Mạ kẽm cột hoặc sơn tĩnh điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12.139,12 kg
11 Lắp dựng giá long môn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,139 tấn
12 Bulong các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 864 cái
13 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
14 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
15 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
16 Colie treo biển trên giá long môn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 bộ
17 Ca máy treo biển báo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 ca
AE LÀM MÓNG CỘT, TỦ ĐIỀU KHIỂN
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,141 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,109 100m3
4 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 bộ
5 Lắp giá đỡ tủ điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt khung móng cột THGT 4.4 & 2.9 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,017 tấn
8 Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 4m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Khung móng cột THGT cao 6,2m vươn 7m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt khung móng cột THGT vươn 4m và 7m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,103 tấn
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,111 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,256 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,68 m3
AF HỐ GA KÉO CÁP TRÊN HÈ
1 Nút loe NL50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
2 Nút loe NL100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 cái
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,1 m2
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,54 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,035 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,968 m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,175 100m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,53 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,112 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,444 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,65 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga, bê tông lót Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,228 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cấu kiện
AG HỐ GA KÉO CÁP DƯỚI ĐƯỜNG
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,485 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,559 m3
3 Nút loe NL50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Nút loe NL100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,497 m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,108 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,029 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khung thép cổ ga, khung thép tấm đan, thép đỡ nắp đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,177 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga, bê tông lót Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,022 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,131 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
AH ĐÀO RÃNH CÁP, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TRÊN HÈ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,075 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,485 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa xoắn D110/90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,845 100m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,362 100m
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,284 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,162 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,431 m3
8 Lát hè gạch Terazzo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 92,88 m2
AI ĐÀO RÃNH CÁP, HOÀN TRẢ RÃNH CÁP TÍN HIỆU DƯỚI ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,022 100m
2 Đào mặt đường, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,073 100m3
3 Đào nền đường công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,474 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,119 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,242 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,091 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,607 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,607 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,607 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,607 100m2
AJ VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,009 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,009 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,009 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,194 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,194 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,194 100m3
AK CÂY XANH
AL CÂY XANH (40M)
1 Cây bóng mát: cây Lát hoa (cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 20-<25cm, thân thẳng không sâu bệnh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 85 cây
2 Cây bóng mát: cây Bàng Đài Loan (cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 15-<20cm, thân thẳng không sâu bệnh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cây
3 Cây Hồng Lộc (cây h= 1,0-1,5m; Dtán = 0,4-0,5m) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 cây
4 Vạn Tuế (lộ thân 0,3-0,4m, D tán= 0,4-0,4m) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cây
5 Viền cây Nguyệt quế (h= 0,4-0,5m, D tán= 30-40cm) (4 bầu/m2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 236,84 m2
6 Thảm cỏ lá gừng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 573,58 m2
7 Công tác đổ đất màu trên mặt bằng trồng cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 496,21 m3
8 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 (cây/tháng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cây
AM CÂY XANH (48M)
1 Cây bóng mát: cây Lát hoa (cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 20-<25cm, thân thẳng không sâu bệnh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 56 cây
2 Cây bóng mát: cây Bàng Đài Loan (cây cao 4-6m, đường kính thân tính từ mặt đất1,3m từ 15-<20cm, thân thẳng không sâu bệnh) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cây
3 Cây Hồng Lộc (cây h= 1,0-1,5m; Dtán = 0,4-0,5m) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66 cây
4 Viền cây Nguyệt quế (h= 0,4-0,5m, D tán= 30-40cm) (4 bầu/m2) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 132,6 m2
5 Thảm cỏ lá gừng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 228,63 m2
6 Công tác đổ đất màu trên mặt bằng trồng cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 246,62 m3
7 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn. ĐK thân <= 50; ĐK bầu 50- 80 (cây/tháng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cây
AN HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC
AO PHẦN 1 : THOÁT NƯỚC (40M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,2025 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,2389 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,3897 100m3
AP LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 mối nối
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 102 đoạn ống
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 306 1 cái
6 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 98 mối nối
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 đoạn ống
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 1 cái
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 mối nối
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 164 đoạn ống
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 492 1 cái
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 158 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 39 đoạn ống
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 117 1 cái
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 37 mối nối
16 Ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,98 100m
17 Nút nhựa bịt đầu ống, đường kính nút bịt 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 149 cái
AQ RÃNH CÁC LOẠI
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,204 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,016 m3
3 Đệm đá dăm móng, đá 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6384 100m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,96 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 81,6 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5984 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,284 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,8589 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,074 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,0868 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6709 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4072 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,539 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 122,2825 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 71,76 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,86 m3
17 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,032 m3
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 837 cái
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, Tấm đan, tấm nắp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 905 cấu kiện
20 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng rãnh B600 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 113 mối nối
21 Sợi gai tẩm nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.588,34 m
22 Vữa xi măng mác 100 cho mối nối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,585 m3
23 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 md
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,104 m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,121 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,121 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,121 100m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7548 100m3
29 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2856 100m3
30 Rải nilong ngăn nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,408 100m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,896 m3
AR HỐ GA CÁC LOẠI
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn BT lót móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7011 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,145 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,457 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy ga, thân ga, hố thu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,7154 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy + thân ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5779 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga, thân ga, hố thu, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,0787 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân và đáy ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0217 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga, thân ga, hố thu, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,424 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân và đáy ga, đường kính <=18 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4262 tấn
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, thân ga, hố thu, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 149,813 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,768 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,138 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,6267 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ ga, đường kính <=10 mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9343 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2054 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, Cổ Ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,077 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,145 100m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,971 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,1116 tấn
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,357 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga BTĐS Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 92 cấu kiện
23 Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 cái
24 Bộ nắp ga gang tải trọng 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 31 cái
25 Bộ song chắn rác bằng gang 430x860mm-khung 530x960mm tải trọng 125kN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 cái
26 Lắp đặt bộ nắp ga gang và lưới chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 98 cái
27 Chèn vữa xi măng M100 đầu cống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,626 m3
28 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,344 m2
29 Ống nhựa PVC class1 D500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,112 100m
30 Ống nhựa PVC class1 D600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,016 100m
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,235 m3
AS BIỆN PHÁP THI CÔNG CỐNG D1500
1 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1714 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,397 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1898 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2138 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2138 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2138 100m3
7 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3575 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3575 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3575 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3575 100m3
11 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,608 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,608 100m cọc
13 Cừ thép C200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15.684,48 m
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1165 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0303 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0898 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0899 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1997 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1997 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1997 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1998 100m2
22 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2248 tấn
23 Lắp đặt Tôn vào khung Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,22 m
24 Cung cấp vật liệu tôn múi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,957 m2
25 Cung cấp thép hình các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0234 tấn
26 Cung cấp thép tròn các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0029 tấn
AT CẢI TẠO GA THÀNH HỘP NỐI
1 Tháo dỡ nắp ga và lưới chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,812 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0177 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0177 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0177 100m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0592 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, cổ ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,468 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0168 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0045 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1215 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,588 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cấu kiện
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0055 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0123 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0123 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0123 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0123 100m2
AU PHẦN 2 : THOÁT NƯỚC (48M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,5159 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4297 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,004 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8115 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8115 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8115 100m3
AV LẮP ĐẶT CỐNG TRÒN
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 208 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 624 1 cái
3 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 mối nối
4 Ống nhựa PVC D110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,22 100m
5 Nút nhựa bịt đầu ống, đường kính nút bịt 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 111 cái
AW RÃNH CÁC LOẠI
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,067 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,082 m3
3 Đệm đá dăm móng, đá 2x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3866 100m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,588 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,8 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1896 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,539 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,6574 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,1324 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4998 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,755 tấn
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0938 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,43 m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,063 m3
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,84 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,668 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 539 cái
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 560 cấu kiện
19 Sợi gai tẩm nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 992,52 m
20 Vữa xi măng mác 100 cho mối nối Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,695 m3
21 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,026 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0303 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0303 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0303 100m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1887 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0714 100m3
27 Rải nilong ngăn nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,102 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,224 m3
AX HỐ GA CÁC LOẠI
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3576 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,91 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6 m3
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đáy ga, thân ga, hố thu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,1094 100m2
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga, thân ga, hố thu, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7274 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy ga, thân ga, hố thu, đường kính > 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,9918 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy ga, thân ga, hố thu, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,376 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,639 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1308 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,299 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,598 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3168 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D>10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0399 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,978 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt hố ga BTĐS Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 41 cấu kiện
17 Bộ song chắn rác gang 430x860mm-khung 530x960mm tải trọng 125kN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cái
18 Bộ nắp ga gang tải trọng 400KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 cái
19 Bộ nắp ga gang tải trọng 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
20 Lắp đặt bộ nắp ga gang và bộ song chắn rác Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
21 Chèn vữa xi măng M100 đầu cống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,326 m3
22 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,689 m2
23 Ống nhựa PVC class1 D500mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,124 m3
AY CẢI TẠO HÀO KỸ THUẬT
AZ PHẦN 1 : CẢI TẠO HÀO KỸ THUẬT ĐƯỜNG 40M
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,542 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0254 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0254 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0254 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0322 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,258 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0475 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0777 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1461 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cấu kiện
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,021 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,196 m3
13 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt bộ nắp ga gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
BA PHẦN 2: CẢI TẠO HÀO KỸ THUẬT ĐƯỜNG 48M
BB HÀO KỸ THUẬT
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,839 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2684 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2684 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2684 100m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5801 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,077 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5098 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1373 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5984 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cấu kiện
11 Lắp dựng giá đỡ cáp, thép L50x50x5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1607 tấn
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0105 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,098 m3
14 Bộ nắp ga gang có khóa chống mất cắp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Lắp đặt bộ nắp ga gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
BC HẠNG MỤC : CẤP NƯỚC
BD LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Ống lồng thép đen DN300, chiều dày 5.16mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
2 Ống lồng thép đen DN200, chiều dày 4.78mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,81 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, DN225mm, PE100, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,81 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, DN160mm, PE100, PN10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,01 100m
5 Van BB DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Van BB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
7 Van BB DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
8 Tê gang BBB DN200x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Tê gang BBB DN200x200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Tê gang BBB DN150x150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Tê nhựa hàn DN225x110 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Tê nhựa hàn DN160x160 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
13 Tê nhựa hàn DN160x110 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
14 Cút hàn HDPE DN225x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Cút hàn HDPE DN225x45 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
16 Cút hàn HDPE DN160x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Cút hàn HDPE DN160x45 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
18 Bích thép rỗng DN300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cặp bích
19 Bích thép rỗng DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cặp bích
20 Bích thép rỗng DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5 cặp bích
21 Bích thép đặc DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cặp bích
22 Bích thép đặc DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 cặp bích
23 Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
24 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
25 Mối nối mềm EB DN200 dùng cho ống HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
26 Mối nối mềm EB DN150 dùng cho ống HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
27 BE gang DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
28 BE gang DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
29 Măng sông 1 đầu bích DN110 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
30 Đầu nối bích DN160 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
31 Miệng khóa gang (300x215x175) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
32 Ống dựng nhựa PVC class 1 DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
33 Nước xúc xả thử áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.022,427 m3
34 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,01 100m
35 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,81 100m
36 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,01 100m
37 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,81 100m
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
39 Mối nối mềm EB DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
40 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
41 Bích thép rỗng DN100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5 cặp bích
42 Côn thép DN125/100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
43 Trụ cứu hoả 3 họng xả Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
44 Đai khởi thủy DN225x1" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
45 Măng sông ren ngoài DN25x1" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
46 Ống TTK DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m
47 Van cửa đồng DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
48 Măng sông TTK DN26 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
49 Trong kép TTK DN26 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
50 Van xả khí DN26 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
51 Chụp van xả khí DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
52 Nắp đậy thép lá dày 6mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,622 kg
53 Bản lề Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
54 Khóa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
55 Van chăn BB DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
56 Đồng hồ cơ DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
57 Mối nối mềm EB DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 13,4mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m
59 Bích thép rỗng DN200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cặp bích
60 Đầu nối bích DN225 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
61 Lá chắn thép DN150x300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tấm
62 Van chăn BB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
63 Đồng hồ cơ DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
64 Mối nối mềm EB DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m
66 Bích thép rỗng DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cặp bích
67 Đầu nối bích DN160 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
68 Lá chắn thép DN150x300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tấm
BE XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG PHÂN PHỐI
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,72 100m
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,222 100m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 174,6 m2
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,422 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,651 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,994 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,429 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,429 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,287 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,287 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,104 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,296 100m2
17 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,28 1m2
18 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 1m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 m3
20 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 153 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,567 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,91 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,077 100m2
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,62 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,186 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,103 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,103 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,024 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,92 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,179 100m2
31 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
32 Bu lông M16x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 cái
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,765 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,157 100m2
36 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
37 Bu lông M16x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 bộ
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,448 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,84 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,078 100m2
41 Đai thép giữ ống Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
42 Bu lông M16x100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 bộ
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,018 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,988 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,033 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,632 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,333 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,326 m3
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,164 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 tấn
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m2
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,863 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,095 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,204 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,063 tấn
59 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,36 m2
60 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 (tận dụng) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,688 1m2
61 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,672 1m2
62 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,248 100m3
63 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m3
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
65 Nắp ga gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,248 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,248 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
BF LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Ống lồng thép đen DN150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,92 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,12 100m
4 Van ren DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
5 Đai khởi thủy HDPE DN225x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
6 Đai khởi thủy HDPE DN160x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Tê HDPE DN63x63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
8 Tê HDPE DN63x50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
9 Tê HDPE DN75x63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Cút HDPE DN90x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
11 Cút HDPE DN63x90 độ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cái
12 Nút bịt DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
13 Trong kép DN50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
14 Măng sông ren ngoài DN63x2" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
15 Măng sông nối ống HDPE DN90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
16 Măng sông nối ống HDPE DN63 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
17 Măng sông thu DN50x40 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Măng sông thu DN63x50 HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
19 Miệng khóa gang Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
20 Ống dựng nhựa PVC class 1 DN110 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,92 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,12 100m
23 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm, 63mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,04 100m
24 Nước xúc xả thử áp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 321,041 m3
BG XÂY DỰNG TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,5 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,133 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,963 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,532 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,532 100m3
BH ĐẤU TRẢ ĐỒNG HỒ CNVN (120 CỤM)
1 Tháo Đồng hồ DN15 cấp C Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cái
2 Đồng hồ DN15 cấp C Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cái
3 Van góc kèm van 1 chiều DN15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cái
4 Đai khởi thủy HDPE DN63x3/4" Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cái
5 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cái
6 Ống HDPE DN25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4 100m
7 Cút ren trong DN25x3/4" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cái
8 Măng sông ren trong DN25x3/4" HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 100m
10 Cút DN25x90 độ PPR Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 360 cái
11 Cút DN25x90 độ HDPE Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
12 Hộp bảo vệ đồng hồ HCL Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cái
13 Băng keo Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 cuộn
BI XÂY DỰNG ĐẤU TRẢ ĐỒNG HỒ CNVN
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,73 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,027 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,047 100m3
BJ HẠNG MỤC : CHIẾU SÁNG
BK PHẦN 1 : CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG 40M
1 Lắp đặt đèn cầu D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 bộ
2 Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 150W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
3 Cột đèn trang trí 4,2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cột
4 Lắp chùm đèn trang trí 4 nhánh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 cột
6 Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
7 Lắp tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hè Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22 1 bộ
8 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
9 Lắp dựng khung móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3248 tấn
10 khung móng M24x300x300x675 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
11 khung móng M16x240x240x525 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
12 khung móng M24x1375x8 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
13 Lắp giá đỡ tủ điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
14 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32 bảng
15 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 bộ
16 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,884 100m
18 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,056 100m
19 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,878 100m
20 Rải dây đồng trần M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,49 100m
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,464 100m
22 Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,95 100m
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,632 m3
25 Đầu cốt đồng các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 349 cái
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2853 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2853 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2853 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2853 100m3
30 Làm đầu cáp khô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68 đầu cáp
31 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 68 đầu cáp
32 Đánh số cột thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2 10 cột
33 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
34 Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ,bê tông asphalt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 m3
35 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m2
36 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m2
37 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m2
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,009 100m3
39 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,015 100m3
40 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 8 cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 100m
41 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,2 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,475 m3
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0743 100m3
44 Thu hồi đèn chiếu sáng ngõ xóm hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
45 Thu hồi cột thép 6m ngõ xóm hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cột
46 Thu hồi cần đèn ngõ xóm hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
47 Thu hồi cáp treo hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,833 100m
48 Tháo dỡ cột đa giác 14m hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
49 Tháo dỡ đèn pha trên cột 14m hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
50 Lắp dựng lại cột đa giác 14m hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
51 Lắp lại đèn pha lên cột 14m hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
BL PHẦN 2 : CHIẾU SÁNG TUYẾN ĐƯỜNG 48M
1 Lắp đặt đèn cầu D400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 bộ
2 Lắp đèn chiếu sáng đường phố LED 150W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 bộ
3 Lắp đặt đèn pha LED 200W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
4 Cột đèn trang trí 4,2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cột
5 Lắp chùm đèn trang trí 4 nhánh Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
6 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cột
7 Cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 bộ
8 Lắp tay bắt đèn chiếu sáng vỉa hè Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 1 bộ
9 Lắp cột thép đa giác 14m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cột
10 Lắp lọng bắt pha hình bán nguyệt Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 tủ
12 Lắp dựng khung móng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2798 tấn
13 khung móng M24x300x300x675 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 bộ
14 khung móng M16x240x240x525 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
15 khung móng M24x1375x8 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
16 Lắp giá đỡ tủ điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
17 Lắp bảng điện cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 bảng
18 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 bộ
19 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
20 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,536 100m
21 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,898 100m
22 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,202 100m
23 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x25+1x16mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,071 100m
24 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-3x10+1x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,586 100m
25 Rải dây đồng trần M10 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,161 100m
26 Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,348 100m
27 Lắp đặt ống nhựa xoắn D105/80 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,03 100m
28 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 61 cái
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,684 m3
30 Đầu cốt đồng các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 269 cái
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,226 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,226 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,226 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2622 100m3
35 Làm đầu cáp khô Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 đầu cáp
36 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 52 đầu cáp
37 Đánh số cột thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,5 10 cột
38 Thu hồi đèn chiếu sáng ngõ xóm hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
39 Thu hồi cần đèn ngõ xóm hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
40 Thu hồi cáp treo hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,495 100m
41 Thu hồi cột thép hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
42 Thu hồi đèn chiếu sáng đường phố hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
43 Thu hồi cáp ngầm hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,697 100m
44 Thu hồi cột đèn trang trí hiện trạng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cột
45 Thu hồi đèn trang trí Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
BM HẠNG MỤC : VIỄN THÔNG, THÔNG TIN LIÊN LẠC
BN PHẦN 1 : ỐNG VIỄN THÔNG (40M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,819 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,29 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,338 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,926 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,865 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,865 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,865 100m3
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,213 100 m ống
9 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,991 100 m ống
10 Lắp đặt cút cong phi 61 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cái
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 cái
12 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 146 bộ
13 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 224 nút bịt ống
14 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D61x4,1mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 100 m ống
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,461 100m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,455 m3
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,083 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 105,394 m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,226 m3
20 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,66 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,145 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,515 tấn
23 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,514 tấn
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,234 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 cấu kiện
26 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cái
27 Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,79 m2
28 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cọc
29 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm dưới mương đất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 m
BO PHẦN 2: ỐNG VIỄN THÔNG (48M)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,219 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,45 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,029 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,936 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,936 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,936 100m3
7 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 9 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,885 100 m ống
8 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,603 100 m ống
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 61mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
11 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 123 bộ
12 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 272 nút bịt ống
13 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC D61x4,1mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp 1 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,29 100 m ống
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,376 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,935 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,785 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 121,023 m2
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, xi măng PC30, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,213 m3
19 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,342 tấn
20 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,827 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,515 tấn
22 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,201 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,694 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 cấu kiện
25 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 29 cái
26 Sơn sắt dẹt 2 nước bằng sơn tổng hợp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,69 m2
27 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cọc
28 Kéo rải dây chống sét bằng thép có đường kính 12mm dưới mương đất Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,5 m
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0,95%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->