Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201134412-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201134279
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 15:27:00 đến ngày 2020-11-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,387,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2667 100m
2 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4 m2
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,027 100m3
4 Vét hữu cơ, bùn mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3936 100m3
5 Đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,76 m3
6 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8443 100m3
7 Đất lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.417,463 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5165 100m3
9 Đào trả mương, bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0824 100m3
10 Đắp đất trả mương bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1468 100m3
B Lớp móng
1 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4186 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6393 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2021 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,533 100m3
C Mặt đường
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,331 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,331 100m2
4 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0503 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0503 100tấn
6 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 8km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0503 100tấn
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,66 m2
8 Đào hố móng bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
9 Đắp đất trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
10 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
13 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 m3
14 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 100m2
15 Sơn cọc tiêu màu trắng, đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,66 m2
D Cống hộp ngang đường
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2916 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5125 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,805 m3
4 Lắp đặt móng cống hộp, cống KT: 0,8x0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Bê tông móng cống bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,08 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1056 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt móng cống D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1717 tấn
8 Bê tông móng tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,79 m3
9 Ván khuôn móng tường đầu tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
10 Bê tông thân tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m3
11 Ván khuôn gỗ thân tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1737 100m2
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - quy cách ống: 800x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
13 Chét khe nối bằng đay tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0354 100m3
15 Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m3
16 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2792 100m3
E Cống nội đồng
1 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Bê tông móng tường đầu, cánh, sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 m3
5 Ván khuôn móng tường đầu, cánh, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m2
6 Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
7 Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1057 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mối nối
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0989 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->