Gói thầu: Số 09.XL:Khôi phục, cải tạo đường tỉnh ĐT.548 đoạn Km11+970-Km20+370, huyện Can Lộc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130335-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Số 09.XL:Khôi phục, cải tạo đường tỉnh ĐT.548 đoạn Km11+970-Km20+370, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20201128287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và vốn đối ứng ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 15:17:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,260,148,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường tuyến chính
1 Vét hữu cơ, đất cấp 1 Theo Hồ sơ TK được duyệt 5.181,28 m3
2 Đánh cấp nền đường, đất cấp 2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.108,88 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp 3 Theo Hồ sơ TK được duyệt 388,8 m3
4 Đắp đất nền đường K95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 12.139,22 m3
5 Đắp đất nền đường K98 Theo Hồ sơ TK được duyệt 293,56 m3
6 Vận chuyển đổ thải đất cấp 1 đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 5.181,28 m3
7 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.108,88 m3
8 Vận chuyển đổ thải đất cấp 3 đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 77,76 m3
9 Trồng cỏ mái taluy Theo Hồ sơ TK được duyệt 10.753,08 m2
B Mặt đường tuyến chính
1 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 248,82 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 6.481,16 m3
3 Bù vênh cấp phối đá dăm loại I Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.346,91 m3
4 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 4.386,14 m2
5 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 43.207,76 m2
6 Bù vênh mặt đường bằng bê tông nhựa C19 Theo Hồ sơ TK được duyệt 129,78 m3
7 Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 47.593,9 m2
8 Bê tông đan rãnh M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 26,31 m3
C Đường ngang dân sinh
1 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 12cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 20,42 m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 12cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 341,93 m3
3 Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.849,42 m2
4 Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.849,42 m2
5 Mặt đường bê tông xi măng M250 đá 1x2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 34,04 m3
D Rãnh thoát nước dọc
1 Phá dỡ bê tông rãnh cũ Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,2 m3
2 Đào móng rãnh, đất cấp 2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 1.875,76 m3
3 Đắp đất móng rãnh K95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 3.053,08 m3
4 Đá dăm đệm móng rãnh Theo Hồ sơ TK được duyệt 187,17 m3
5 Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 đổ lắp ghép Theo Hồ sơ TK được duyệt 673,68 m3
6 Bê tông thân rãnh M250 đá 1x2 đổ lắp ghép Theo Hồ sơ TK được duyệt 56,18 m3
7 Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 đổ lắp ghép Theo Hồ sơ TK được duyệt 291,82 m3
8 Cốt thép thân rãnh, đường kính D<=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 19.090,21 kg
9 Cốt thép thân rãnh, đường kính 10mm<D<=18mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 22.335,31 kg
10 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính D<=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 48.624,55 kg
11 Cốt thép tấm đan rãnh, đường kính 10mm<D<=18mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.434,97 kg
12 Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.599 cái
13 Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn Theo Hồ sơ TK được duyệt 2.699 cái
14 Đá dăm đệm móng hoàn trả ngõ nhà dân Theo Hồ sơ TK được duyệt 5,8 m3
15 Bê tông hoàn trả ngõ nhà dân M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 13,92 m3
16 Vận chuyển đổ thải phá dỡ rãnh cũ đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 7,2 m3
17 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 937,89 m3
E Cống bản
1 Phá dỡ bê tông không có cốt thép cống cũ Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,43 m3
2 Đào đất móng cống, đất cấp 2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 42,15 m3
3 Đắp đất móng cống K95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 14,05 m3
4 Đá dăm đệm cống Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,49 m3
5 Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,04 m3
6 Bê tông tường cánh, thân cống, hố thu, hoàn trả mương M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,47 m3
7 Bê tông mối nối, mũ mố, thanh chống, lớp phủ M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,21 m3
8 Bê tông tấm bản, M250 đá 1x2 đổ lắp ghép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,32 m3
9 Cốt thép mũ mố, thanh chống, đường kính D<=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,64 kg
10 Cốt thép tấm bản, đường kính D<=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,32 kg
11 Cốt thép tấm bản, đường kính 10mm<D<=18mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 18,93 kg
12 Lắp đặt cấu kiện, trọng lượng < 1 tấn Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 cái
13 Nhựa đường mối nối Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,9 kg
14 Vận chuyển khối lượng phá dỡ cống cũ đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,43 m3
15 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 42,15 m3
F Cống tròn D=0,75m
1 Phá dỡ bê tông không có cốt thép cống cũ Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,26 m3
2 Đào đất móng cống, đất cấp 2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 17,37 m3
3 Đắp đất móng cống K95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 6,8 m3
4 Đá dăm đệm cống Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,53 m3
5 Bê tông móng cống, chân khay, sân cống M200 đá 2x4 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 8,51 m3
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, gia cố mái ta luy M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 3,78 m3
7 Bê tông ống cống M200 đá 1x2 đổ lắp ghép Theo Hồ sơ TK được duyệt 0,42 m3
8 Cốt thép ống cống, đường kính D<=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 31,8 kg
9 Lắp đặt ống cống Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 cái
10 Vận chuyển khối lượng phá dỡ cống cũ đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 4,26 m3
11 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 17,37 m3
G Cống tròn D=0,40m
1 Đào đất móng cống, đất cấp 2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 181,47 m3
2 Đắp đất móng cống K95 Theo Hồ sơ TK được duyệt 60,49 m3
3 Đá dăm đệm móng cống, hoàn trả đường bê tông Theo Hồ sơ TK được duyệt 35,91 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cống ly tâm D40cm, tải trọng C Theo Hồ sơ TK được duyệt 162 m
5 Hoàn trả bê tông mặt đường M200 đá 1x2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 23,66 m3
6 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 181,47 m3
H Hố ga thu nước
1 Đá dăm đệm móng hố ga thu nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,47 m3
2 Bê tông móng hố ga thu nước M200 đá 2x4 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 2,78 m3
3 Bê tông thân hố ga thu nước M200 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo Hồ sơ TK được duyệt 10,21 m3
4 Bê tông tấm bản hố ga thu nước, M250 đá 1x2 đổ lắp ghép Theo Hồ sơ TK được duyệt 1,33 m3
5 Cốt thép tấm bản hố ga thu nước, đường kính D<=10mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 129,82 kg
6 Thép hình hố ga thu nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 168,36 kg
7 Lắp đặt tấm đan hố ga thu nước Theo Hồ sơ TK được duyệt 22 cái
8 Đào san gạt tạo mặt bằng thoát nước, đất cấp 2 Theo Hồ sơ TK được duyệt 900 m3
9 Vận chuyển đổ thải đất cấp 2 đúng nơi quy định Theo Hồ sơ TK được duyệt 900 m3
I Hệ thống an toàn giao thông
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác L=90cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 92 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác L=70cm Theo Hồ sơ TK được duyệt 61 bộ
3 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác L=70cm (tận dụng cột, biển báo cũ) Theo Hồ sơ TK được duyệt 20 bộ
4 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật kích thước 2,4x1,5m Theo Hồ sơ TK được duyệt 3 bộ
5 Vận chuyển biển báo hư hỏng, không đảm bảo quy chuẩn sau khi thu hồi, tháo dỡ về nơi tập kết Theo Hồ sơ TK được duyệt 2 ca
6 Di dời, sửa chữa và lắp đặt cột Km (tận dụng cột Km cũ) Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 cột
7 Bọc phản quang cột Km Theo Hồ sơ TK được duyệt 8 cột
8 Sản xuất, lắp đặt cọc H (làm mới) Theo Hồ sơ TK được duyệt 10 cái
9 Di dời, sửa chữa và lắp đặt cọc H (tận dụng cọc H cũ) Theo Hồ sơ TK được duyệt 60 cái
10 Gắn tiêu phản quang trên cọc H Theo Hồ sơ TK được duyệt 140 cái
11 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu (làm mới) Theo Hồ sơ TK được duyệt 52 cái
12 Di dời, sửa chữa và lắp đặt cọc tiêu (tận dụng cọc tiêu cũ) Theo Hồ sơ TK được duyệt 141 cái
13 Gắn tiêu phản quang trên cọc tiêu Theo Hồ sơ TK được duyệt 386 cái
14 Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 1,5mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 574,74 m2
15 Sơn mặt đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm Theo Hồ sơ TK được duyệt 122,92 m2
J Công tác đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Công tác đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo Hồ sơ TK được duyệt 1 toàn bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1,22%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 2%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->