Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201133855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên từ NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 15:29:00 đến ngày 2020-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 403,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ Bảo dưỡng cụm xử lý nước thải, Bể gom nước thải | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0638 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,798 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt nắp khung hộp 40x40x1,2mm inox SUS 304 bịt nắp tôn inox SUS304( Gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,9425 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt lưới chăn rác khung hộp INOX SUS 304 ( kích thước hộp vuông 300x300) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Thuê xe hút nước thải trong bể gom nước thải độc hại trong cụn xử lý nước thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hệ thống xử lý |
| 7 | Nhân công tháo dỡ đệm sinh học cũ,, Mua lắp đặt đệm sinh học cho cụm xử lý nước thải lỏng (Bể cụm xử lý nước thải lỏng có diện tích lắp đặt màng sinh học chiếm chỗ bể cụm xử lý là S=2,99m2) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32,89 | m2 |
| 8 | Nuôi cấy hệ vi sinh cụm thiết bị xử lý ( Bao gồm nen vi sinh, nhân công chăm sóc nuôi cấy....đến khi hoàn thành kết thúc việc nuôi cấy) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | Cụm thiết bị xử lý |
| 9 | Tháo dỡ máy bơm cũ bị hư hỏng, mua và lắp đặt bơm chìm nước thải Inox APP công xuất 2HP điện áp 380V lưu lượng 30m/h cột áp cao 8m ( Đài Loan): | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đường đia phân phối khí EDI FlexAir Threaded Disc 9 Inches( Đĩa Diss lưu lượng 0.0-9,5m3/hr bề mặt hoạt động 0.038m2, đường kính đĩa phân phối khí d=273mm) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa Class3 nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 13 | Mua, lắp đặt máy thổi khí cạn cho cụm xử lý | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Bảo dưỡng hệ thống ( Máy thổi khí 02 cái bổ sung dầu, bôi trơn và làm mát; bảo dưỡng 2 máy bơm đầu vào, 2 máy bơm đầu ra; vệ sinh hiệu chỉnh hệ thống đường ống công nghệ,Căn chỉnh van điện từ và hệ thống cấp khí vệ sinh bảo dưỡng hộp phân chia lưu lượng, van 1 chiều và hiệu chỉnh lưu lượng; nhân công vệ sinh cụm xử lý sau khi hút nước thải lỏng cũ còn đọng trong cụm xử lý | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 15 | Mua lắp đặt dây culoa hệ thống máy xử lý | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| B | II/ Đổ nền bê tông khu xử lý nước thải lỏng và khu nhà khoa Dược | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ, bụi cỏ bể mặt khu xử lý | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,3939 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,2839 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đá hỗn hợp làm vật liệu san nền | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,3939 | m3 |
| 4 | Rải cát tạo phẳng trước khi đổ bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,2591 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,3434 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,7888 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,584 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,584 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,0496 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0599 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0962 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26 | cái |
| C | III/ Làm mái che khu để rác thải nhựa | |||
| 1 | Gia công cột bằng kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0552 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,552 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1091 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1091 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1061 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1061 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| D | IV Sửa chữa nhà điều hành | |||
| 1 | Mua tôn núp nóc, góc xối khổ rộng 400 dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,4 | m |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 75,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,464 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,52 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,584 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,52 | 1m2 |
| 7 | Sửa chữa thay lưới chống côn trùng INOX bịt cánh cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi