Gói thầu: Thi công và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110427-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các khu công nghiệp và chế xuất Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201070892 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ được giao cho Ban quản lý năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-04 17:26:00 đến ngày 2020-11-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,571,160,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | KCN SÀI ĐỒNG B, QUẬN LONG BIÊN, THÀNH PHỐ HÀ NỘI | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9124 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3933 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9327 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9327 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4099 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung thép gắn màn hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4099 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,58 | m2 |
| 15 | Lăp dựng tấm ALuminium ngoài trời độ dày tấm 6mm, độ dày nhôm 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất 0,5Kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện , độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 23 | Lăp đặt bộ hẹn giờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Đào đất móng rãnh tiếp địa, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,24 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 28 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 29 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt màn hình cabinnet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 33 | Đào tạo hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 34 | Màn hình điện tử LED P5 RGB , SMD2727, kích thước (2880x4800)mm, Lắp ráp 02 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,648 | m2 |
| 35 | Card truyền, card màn hình, dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Card nhận tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 37 | Bộ xử lý hình ảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha 200ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | KCN THĂNG LONG, HUYỆN ĐÔNG ANH, THÀNH PHỐ HÀ NỘI | |||
| 1 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9124 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3933 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0539 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2031 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 100 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0692 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9327 | tấn |
| 11 | Gia công hệ khung thép đỡ màn hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4099 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ khung thép gắn màn hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4099 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,58 | m2 |
| 14 | Lăp dựng tấm ALuminium ngoài trời độ dày tấm 6mm, độ dày nhôm 0,4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống thép mạ kẽm d 80mm dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột dây 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột dây 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt quạt thông gió, quạt có công suất 0,5Kw | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện , độ cao của tủ điện < 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Lăp đặt bộ hẹn giờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 25 | Đào đất móng rãnh, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,44 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,24 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2 | m3 |
| 30 | Hoàn trả mặt bằng thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 33 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt màn hình cabinnet | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 35 | Đào tạo hướng dẫn vận hành và chuyển giao công nghệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
| 36 | Màn hình điện tử LED P5 RGB , SMD2727, kích thước (2880x4800)mm, Lắp ráp 02 mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,648 | m2 |
| 37 | Card truyền, card màn hình, dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Card nhận tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chiếc |
| 39 | Bộ xử lý hình ảnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Thiết bị cắt lọc sét 3pha 200ka | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi