Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục nhà ký túc xá + nhà ăn bếp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104796-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục nhà ký túc xá + nhà ăn bếp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200687095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất, thuê đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-03 14:32:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,352,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ VÀ NHÀ ĂN BẾP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,303 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,766 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,316 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,616 | m3 |
| 6 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 121,393 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,214 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,214 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,292 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,695 | tấn |
| 12 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,002 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,441 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,383 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,553 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,463 | tấn |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,527 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,975 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,258 | m3 |
| 24 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,161 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,602 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,602 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,861 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,153 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,91 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,395 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,902 | tấn |
| 32 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,713 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,871 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,93 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 161,579 | m2 |
| 36 | Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 161,579 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,631 | 100m3 |
| 38 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,35 | m3 |
| 39 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,359 | m3 |
| 40 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,024 | m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,147 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,147 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,268 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,361 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,373 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,592 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,361 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,671 | tấn |
| 49 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200,848 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,008 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,008 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,344 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,105 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,015 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,524 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,823 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,224 | tấn |
| 58 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 380,458 | m3 |
| 59 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,805 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,805 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,07 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,434 | tấn |
| 63 | Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,83 | m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,358 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thang bộ, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,546 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,418 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,808 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,392 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,429 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,273 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,455 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,381 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,507 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,826 | tấn |
| 76 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,051 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 615,544 | m3 |
| 78 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,285 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,15 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,265 | m3 |
| 81 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,376 | m3 |
| 82 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,288 | m3 |
| 83 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,602 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết cột, trụ với tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết cột, trụ với tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | tấn |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao <= 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 628,27 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao <= 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 628,27 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao > 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 486,801 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch Tuynel 2 lỗ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao > 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,408 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao > 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 656,209 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao <= 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.765,657 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.765,657 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao > 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.527,968 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.246,584 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao > 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.774,553 | m2 |
| 96 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 182,56 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 485,795 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 794,938 | m2 |
| 99 | Ống thép tráng kẽm D26 làm dây phơi quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 235,48 | m |
| 100 | Thép bản 80x80x3mm liên kết ống thép D26 lên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,967 | kg |
| 101 | Vít nở liên kết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 928 | cái |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,97 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thép làm dây phơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,456 | tấn |
| 104 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,678 | m2 |
| 105 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,678 | m2 |
| 106 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230,133 | m2 |
| 107 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230,133 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,438 | m2 |
| 109 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,438 | m2 |
| 110 | Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230,034 | m2 |
| 111 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230,034 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.224,608 | m2 |
| 113 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.224,608 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 448,202 | m2 |
| 115 | Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 448,202 | m2 |
| 116 | Trát trần, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.262,998 | m2 |
| 117 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.262,998 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.680,026 | m2 |
| 119 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.680,026 | m2 |
| 120 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,512 | 100m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,985 | m3 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.286,05 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.301,979 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu trắng, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,797 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,904 | m2 |
| 126 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,391 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212,692 | m2 |
| 128 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 347,927 | m2 |
| 129 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,71 | m2 |
| 130 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 177,827 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao, trần phẳng, khung xương nổi , tấm thạch cao chống ẩm dày 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,53 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao, trần phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,7 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,7 | m2 |
| 134 | Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,7 | m2 |
| 135 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 416,936 | m2 |
| 136 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 416,936 | m2 |
| 137 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 482,856 | m2 |
| 138 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 482,856 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,654 | m2 |
| 140 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 8,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,662 | m2 |
| 141 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 468,146 | m2 |
| 142 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,955 | m2 |
| 143 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,225 | m2 |
| 144 | Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 114,012 | m2 |
| 145 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,858 | tấn |
| 146 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,596 | tấn |
| 147 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.453,466 | kg |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa, cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 188,696 | m2 |
| 149 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 217,035 | m2 |
| 150 | Trát ô văng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,036 | m2 |
| 151 | Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,036 | m2 |
| 152 | Láng tạo dốc mặt trên ô văng, dày 3cm, vữa XM mác 75, cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,478 | m2 |
| 153 | Láng tạo dốc mặt trên ô văng, dày 3cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,008 | m2 |
| 154 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,54 | m |
| 155 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 233,08 | m |
| 156 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,657 | m3 |
| 157 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,035 | m3 |
| 158 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,366 | m3 |
| 159 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,212 | m3 |
| 160 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 279,841 | m2 |
| 161 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 279,841 | m2 |
| 162 | Trát tường xây gạch Tuynel 2 lỗ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều dày > 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 326,323 | m2 |
| 163 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 326,323 | m2 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,722 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,39 | m3 |
| 170 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,321 | 100m2 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,249 | tấn |
| 174 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ liên kết xà gồ, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ liên kết xà gồ, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,237 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,315 | 100m2 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,311 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,405 | tấn |
| 181 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,22 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,293 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,775 | m2 |
| 184 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,784 | m2 |
| 185 | Trát thành máng nước mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,075 | m2 |
| 186 | Trát thành máng nước mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,7 | m2 |
| 187 | Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,675 | m2 |
| 188 | Quét nước xi măng 2 nước, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,075 | m2 |
| 189 | Quét nước xi măng 2 nước, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,375 | m2 |
| 190 | Quét dung dịch Sika chống thấm, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,775 | m2 |
| 191 | Quét dung dịch Sika chống thấm, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,784 | m2 |
| 192 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143,4 | m |
| 193 | Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,868 | tấn |
| 194 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,868 | tấn |
| 195 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 177,746 | m2 |
| 196 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 330,502 | m2 |
| 197 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,046 | 100m2 |
| 198 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,853 | 100m2 |
| 199 | Gia công cửa thăm mái bằng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 200 | Gia công cửa thăm mái bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,386 | m2 |
| 202 | Lắp dựng cửa thăm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,693 | m2 |
| 203 | Bản lề + chốt móc khóa + khóa treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 204 | Gia công thang bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | tấn |
| 205 | Gia công thang bằng thép bản mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 206 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,325 | m2 |
| 207 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khe lún, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,243 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 209 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan khe lún, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 210 | Láng tấm đan khe lún có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,764 | m2 |
| 211 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,764 | m2 |
| 212 | Lợp tôn úp khe lún dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 213 | Trám khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,382 | 10m |
| 214 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,115 | m2 |
| 215 | Vữa không co ngót trám khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,469 | kg |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,096 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,765 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,943 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 222 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 223 | Phễu inox + giá inox chắn rác D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 224 | Phễu inox + giá inox chắn rác D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 225 | Đai giữ ống thoát nước D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 226 | Đai giữ ống thoát nước D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130 | cái |
| 227 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,571 | m3 |
| 228 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | m3 |
| 229 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,482 | m3 |
| 230 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,323 | m2 |
| 231 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,323 | m2 |
| 232 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,323 | m2 |
| 233 | Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 175,323 | m2 |
| 234 | Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,937 | m2 |
| 235 | Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,117 | m2 |
| 236 | Lát đá Granite màu trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,857 | m2 |
| 237 | Lát đá Granite màu trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,336 | m2 |
| 238 | Gia công lan can bằng thép hộp, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,59 | tấn |
| 239 | Gia công lan can bằng thép hộp, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,617 | tấn |
| 240 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 241 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 242 | Gia công lan can bằng thép bản, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 243 | Gia công lan can bằng thép bản, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 244 | Sơn tĩnh điện thép lan can thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.503,074 | kg |
| 245 | Lắp dựng lan can sắt, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,838 | m2 |
| 246 | Lắp dựng lan can sắt, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,176 | m2 |
| 247 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khung hoa bê tông, đá 1x2, mác 200, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,437 | m3 |
| 248 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khung hoa bê tông, đá 1x2, mác 200, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,656 | m3 |
| 249 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung hoa bê tông, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 250 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung hoa bê tông, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,044 | 100m2 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,084 | tấn |
| 252 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 253 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256 | cái |
| 254 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 384 | cái |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cấu kiện |
| 256 | Trát khung hoa bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,032 | m2 |
| 257 | Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,016 | m2 |
| 258 | Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,016 | m2 |
| 259 | Trát khung hoa bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,048 | m2 |
| 260 | Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,524 | m2 |
| 261 | Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,524 | m2 |
| 262 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,074 | m3 |
| 263 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 264 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp, đường kính <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 265 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,788 | tấn |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | cấu kiện |
| 267 | Trát nan chớp bê tông, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,51 | m2 |
| 268 | Sơn nan chớp tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,51 | m2 |
| 269 | Trát nan chớp bê tông, vữa XM mác 75, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,035 | m2 |
| 270 | Sơn nan chớp tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98,035 | m2 |
| 271 | Đào đất móng tường đỡ bàn bếp, bàn chia soạn, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,757 | m3 |
| 272 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | m3 |
| 273 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,179 | m3 |
| 275 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,223 | m3 |
| 276 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,93 | m3 |
| 277 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,862 | m3 |
| 278 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 279 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bàn bếp, bàn chia soạn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 280 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,954 | m2 |
| 281 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,218 | m2 |
| 282 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | m3 |
| 283 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,109 | m3 |
| 284 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,177 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,301 | m3 |
| 286 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bàn bếp, bàn chia soạn kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 288 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,69 | m2 |
| 289 | Công tác ốp đá Granite màu đen tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,905 | m2 |
| 290 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,661 | m2 |
| 291 | Xây gạch bê tông nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,696 | m3 |
| 292 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,442 | m3 |
| 293 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 294 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | tấn |
| 295 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,317 | m2 |
| 296 | Trát tấm đan mái sảnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,952 | m2 |
| 297 | Sơn tấm đan mái sảnh ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,952 | m2 |
| 298 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan trang trí, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,473 | m3 |
| 299 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 300 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,034 | tấn |
| 301 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cấu kiện |
| 302 | Trát nan chớp bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,966 | m2 |
| 303 | Sơn nan chớp bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,966 | m2 |
| 304 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,678 | m3 |
| 305 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,772 | m3 |
| 306 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,949 | m3 |
| 307 | Lát đá Granite màu tím hoa cà mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,229 | m2 |
| 308 | Lát đá Granite màu trắng cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,535 | m2 |
| 309 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,448 | m3 |
| 310 | Gia công lan bằng can thép hộp, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,338 | tấn |
| 311 | Gia công lan bằng can thép hộp, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,34 | tấn |
| 312 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | tấn |
| 313 | Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,359 | tấn |
| 314 | Gia công lan can bằng thép tấm, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | tấn |
| 315 | Gia công lan can bằng thép tấm, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 316 | Sơn tĩnh điện thép lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.473,332 | kg |
| 317 | Lắp dựng lan can sắt, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,358 | m2 |
| 318 | Lắp dựng lan can sắt, cao > 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146,256 | m2 |
| 319 | Đào móng rãnh, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,041 | m3 |
| 320 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,456 | m3 |
| 321 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,265 | m3 |
| 322 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,124 | m3 |
| 323 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,466 | m3 |
| 324 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,531 | m2 |
| 325 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,674 | m2 |
| 326 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,674 | m2 |
| 327 | Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,674 | m2 |
| 328 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,309 | m3 |
| 329 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,399 | 100m2 |
| 330 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,379 | tấn |
| 331 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 251 | cấu kiện |
| 332 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 333 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,304 | m2 |
| 334 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,453 | m3 |
| 335 | Đào móng hè, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,692 | m3 |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,692 | m3 |
| 337 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,92 | m2 |
| 338 | Đào nền sân, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 339 | Rải nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,398 | 100m2 |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,98 | m3 |
| 341 | Lát gạch gốm, thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,8 | m2 |
| 342 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (tính cho thời gian sử dụng 2 tháng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,599 | 100m2 |
| 343 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136 | bộ |
| 344 | Lắp đặt bộ đèn Tuýp Led 2 bóng dài 1,2m, bóng 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 261 | bộ |
| 345 | Lắp đặt quạt điện treo trần 400 điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116 | cái |
| 346 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 347 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 348 | Lắp đặt quạt điện gắn tường 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt bộ đèn Tuýp Led 1 bóng dài 1,2m, bóng 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | bộ |
| 350 | Lắp đặt đèn gắn tường 40W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 351 | Lắp đặt đèn downlight D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 352 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116 | cái |
| 353 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 354 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 355 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232 | hộp |
| 356 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 357 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 358 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| 359 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 488 | cái |
| 360 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 488 | hộp |
| 361 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 362 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 363 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | hộp |
| 364 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 365 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 366 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 368 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 369 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | hộp |
| 370 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 371 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 372 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | hộp |
| 373 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 374 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 375 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 376 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 377 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 378 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116 | hộp |
| 379 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 380 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | hộp |
| 381 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 382 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 383 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | hộp |
| 384 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 385 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 386 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 387 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 390 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 391 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 393 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 395 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 396 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 398 | Rải cáp ngầm 4 ruột 4x240mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,35 | 100m |
| 399 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 486 | m |
| 400 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.008 | m |
| 401 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.937 | m |
| 402 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6.390 | m |
| 403 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.906 | m |
| 404 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.586 | m |
| 405 | Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 569 | hộp |
| 406 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127 | hộp |
| 407 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 450Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 409 | Lắp công tơ 3 pha 220/380V-5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 410 | Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 450/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 411 | Lắp đặt tủ điện 800x500x250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 412 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | hộp |
| 413 | Đầu cốt đồng M240 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 414 | Đầu cốt đồng M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 415 | Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 416 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 488 | m |
| 417 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.621 | m |
| 418 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.832 | m |
| 419 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.586 | m |
| 420 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 197 | m |
| 421 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 422 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 423 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 424 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 425 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 426 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 209 | m |
| 427 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309 | m |
| 428 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cọc |
| 429 | Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,2 | kg |
| 430 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 431 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.75m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 432 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,75m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 433 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 434 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,018 | 100m3 |
| 435 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | bộ |
| 436 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 437 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 438 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | bộ |
| 439 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 440 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 441 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 442 | Lắp đặt gương soi 500x700x5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 443 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | cái |
| 444 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bể |
| 445 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=75mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,78 | 100m |
| 446 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,73 | 100m |
| 447 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 100m |
| 448 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,46 | 100m |
| 449 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 450 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 451 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | cái |
| 452 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | cái |
| 453 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa ren trong PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 454 | Lắp đặt nối góc 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210 | cái |
| 455 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 456 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 457 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 458 | Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 459 | Lắp đặt ba chạc 90o nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 460 | Lắp đặt ba chạc 90o nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 461 | Lắp đặt ba chạc 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98 | cái |
| 462 | Lắp đặt ba chạc 90o nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 155 | cái |
| 463 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa PP-R d=75x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 464 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa PP-R d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 465 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 466 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 467 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 468 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 469 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 470 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 471 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 472 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 473 | Lắp đặt van khóa PP-R d=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 474 | Lắp đặt van khóa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 475 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 476 | Lắp đặt van phao d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 477 | Lắp đặt đầu bịt nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | cái |
| 478 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | 100m |
| 479 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,26 | 100m |
| 480 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2 | 100m |
| 481 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,68 | 100m |
| 482 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 483 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 484 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 485 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 86 | cái |
| 486 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 487 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | cái |
| 488 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 489 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 490 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 491 | Đào đất mương chôn ống thoát nước, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,639 | m3 |
| 492 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,335 | m3 |
| 493 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,486 | m3 |
| 494 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố, 1 bàn (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 495 | Vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 496 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 497 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 498 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 499 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 500 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 501 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa ren trong PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 502 | Lắp đặt nối góc 90o nhựa ren trong PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 503 | Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa PP-R d=32x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 504 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 505 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 506 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 507 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 508 | Lắp đặt van khóa PP-R d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 509 | Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 510 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 511 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 512 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 513 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,76 | m3 |
| 514 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,362 | m3 |
| 515 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 516 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,829 | 100m3 |
| 517 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,535 | m3 |
| 518 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,003 | m3 |
| 519 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 520 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 521 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,765 | m3 |
| 522 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 523 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 524 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,635 | tấn |
| 525 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,744 | m3 |
| 526 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,307 | m2 |
| 527 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,307 | m2 |
| 528 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 134,307 | m2 |
| 529 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30,523 | m2 |
| 530 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,061 | m3 |
| 531 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 532 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,346 | tấn |
| 533 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 534 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cấu kiện |
| 535 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 536 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 537 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | m3 |
| 538 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,445 | m3 |
| 539 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 540 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 541 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,651 | m3 |
| 542 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,976 | m3 |
| 543 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 544 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 545 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | m3 |
| 546 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 547 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 548 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 549 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,552 | m3 |
| 550 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,734 | m2 |
| 551 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,734 | m2 |
| 552 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,734 | m2 |
| 553 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 554 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,508 | m3 |
| 555 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 556 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,035 | tấn |
| 557 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 558 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 559 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 560 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 561 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,04 | 10m2 |
| 562 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 167,352 | m3 |
| 563 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64,261 | m3 |
| 564 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cát các loại, than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,919 | m3 |
| 565 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,686 | tấn |
| 566 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,154 | m3 |
| 567 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,412 | 10m2 |
| 568 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,992 | 10m2 |
| 569 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- đá ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,555 | 10m2 |
| 570 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,052 | tấn |
| 571 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,141 | 10m2 |
| 572 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 131,5 | 10m2 |
| 573 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,289 | 10m2 |
| 574 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,819 | m3 |
| 575 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,482 | m3 |
| 576 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,241 | m3 |
| 577 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,128 | m3 |
| 578 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | tấn |
| 579 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,265 | tấn |
| 580 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,378 | tấn |
| 581 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 582 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,419 | tấn |
| 583 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| 584 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,196 | tấn |
| 585 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,935 | 100m2 |
| 586 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 587 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 588 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 589 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,052 | tấn |
| 590 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 591 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | tấn |
| 592 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,011 | tấn |
| 593 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,547 | tấn |
| 594 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,012 | tấn |
| 595 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70,88 | tấn |
| 596 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 597 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,038 | tấn |
| 598 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | tấn |
| B | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng đường ống bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,089 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm d=65x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80x65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=100x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo ống đứng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,181 | m2 |
| 19 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,66 | 100m |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, 17bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cuộn |
| 22 | Lắp đặt ngàm nối nhanh d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lăng phun chữa cháy d=65/19mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,562 | m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,684 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,092 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1450x650x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 34 | Bình cứu hoả CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bình |
| 35 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bình |
| 36 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 37 | Bình cứu hoả CO2 MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 38 | Bình cầu nổ chữa cháy ABC-6kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bình |
| 39 | Bộ nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt van khóa chuyên dụng PCCC d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m, 17bar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt ngàm nối nhanh d=65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lăng phun chữa cháy d=50/13mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt đèn exit bóng 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | đèn |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W có lưu điện 3-5h | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | đèn |
| 46 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 460 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 485 | m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | hộp |
| 53 | Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77 | đầu |
| 54 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | đầu |
| 55 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69 | đèn |
| 56 | Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | chuông |
| 58 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | nút |
| 59 | Lắp đặt đèn báo vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | đèn |
| 60 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.000 | m |
| 61 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320 | m |
| 62 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy trục chính 10Px2x0,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.320 | m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa nối ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa nối ống d=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 264 | cái |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 440 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 161 | hộp |
| 70 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VCD | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 75 | Lắp đặt dây đồng chống sét 1x16m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 76 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | máy |
| 77 | Lắp đặt ống đồng + bảo ôn cho điều hòa 24.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa d=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Giá đỡ máy điều hòa 24.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 81 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | thiết bị |
| C | NHÀ KHO GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,563 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,266 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,139 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,439 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,158 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,777 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,617 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,171 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,333 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 33 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,193 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,87 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,87 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,097 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,097 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,688 | m2 |
| 40 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,688 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,192 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,192 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,128 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,128 | m2 |
| 45 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,68 | m |
| 46 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,898 | m2 |
| 47 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,133 | m2 |
| 48 | Kẻ ô vuông 300x300mm trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,898 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,023 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,19 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,47 | m2 |
| 54 | Kẻ ô vuông 600x600mm nền nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,47 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,246 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 59 | Trát nan chớp bê tông, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,214 | m2 |
| 60 | Sơn nan chớp bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,618 | m2 |
| 61 | Sơn nan chớp bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,596 | m2 |
| 62 | Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | m3 |
| 63 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,059 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,28 | m3 |
| 65 | Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,004 | m2 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,031 | m3 |
| 67 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,254 | m2 |
| 68 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,254 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính mờ an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,466 | m2 |
| D | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,845 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,539 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,817 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,36 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,552 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,368 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,193 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,148 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,203 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,93 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,237 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,532 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,051 | tấn |
| 33 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,684 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,925 | m3 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,891 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,891 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,56 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,56 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,195 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá Granite vào chân tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 41 | Trát kẻ mạch lõm trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,701 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,227 | m2 |
| 43 | Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,227 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,223 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,223 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,04 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,04 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,68 | m |
| 49 | Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,994 | m2 |
| 50 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,368 | m2 |
| 51 | Kẻ ô vuông 300x300mm trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,994 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,196 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,666 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,222 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,953 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,438 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75, cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,722 | m2 |
| 60 | Vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương dày 12mm chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 61 | Lắp đặt vách ngăn tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,095 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,229 | m3 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao <=6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,411 | m2 |
| 65 | Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 66 | Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 67 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,45 | m2 |
| 68 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,643 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,104 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm, đường kính cốt thép <=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 72 | Công tác ốp đá Granite màu đen tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,648 | m2 |
| 73 | Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 74 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,289 | m2 |
| 75 | Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,289 | m2 |
| 76 | SXLD cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,272 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính mờ an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, vận chuyển đến công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,657 | m2 |
| 78 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 79 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99,701 | kg |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,621 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | m |
| 91 | Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | hộp |
| 92 | Con sơn đón điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Đầu cốt đồng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Vòi chậu rửa (LFV-13B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi xịt rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Lắp đặt gương soi 1200x840mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt van phao d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN10) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van khóa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 90o PP-R d=50x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa 90o PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt rắc co 2 đầu ren trong nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt rắc co 2 đầu ren trong nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt nối thẳng 2 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa 90o 1 đầu ren trong PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa 90o 1 đầu ren trong PP-R d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 131 | Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa 90o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa 45o PVC d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 141 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Đào đất rãnh chôn ống thoát nước bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,785 | m3 |
| 144 | Đắp đất rãnh chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,276 | m3 |
| 145 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,099 | m3 |
| 146 | Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,209 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,426 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,852 | m3 |
| 149 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 150 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 151 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 155 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,381 | m3 |
| 156 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,569 | m2 |
| 157 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,569 | m2 |
| 158 | Đánh màu tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,569 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,823 | m2 |
| 160 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,742 | m3 |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 165 | Lắp đặt cút sảnh d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 166 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | 100m3 |
| E | NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào nền sân, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,753 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,753 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,53 | m3 |
| 4 | Lát gạch gốm, thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 775,3 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ lá lạc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 681,5 | m2 |
| 6 | Đất màu trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,225 | m3 |
| 7 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,815 | 100m2/ tháng |
| 8 | Trồng cây dầu nước D=15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | 1cây / 90 ngày |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10 % khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III (90% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,494 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,177 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,363 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cấu kiện |
| 19 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,841 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,841 | m2 |
| 22 | Đánh màu thành hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,841 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,81 | m3 |
| 24 | Đào đất móng chôn cống D300 bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,526 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,593 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,772 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,918 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,604 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,744 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,159 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | đoạn ống |
| 32 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | mối nối |
| 33 | Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cống D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,234 | m2 |
| 34 | Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,526 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,214 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,012 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,316 | m2 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,973 | m3 |
| 39 | Đào móng rãnh, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,205 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,567 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,959 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,516 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,385 | m2 |
| 44 | Đánh màu thành rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,385 | m2 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,071 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,246 | 100m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hòa treo tường 2 chiều 24.000 BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi