Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục nhà ký túc xá + nhà ăn bếp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201104796-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục nhà ký túc xá + nhà ăn bếp
Số hiệu KHLCNT 20200687095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất, thuê đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và tiết kiệm chi ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-03 14:32:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,352,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KÝ TÚC XÁ VÀ NHÀ ĂN BẾP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,303 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,766 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,438 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,316 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,616 m3
6 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 121,393 m3
7 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,214 100m3
8 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,214 100m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,563 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,292 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,695 tấn
12 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,002 m3
13 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m3
14 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,14 100m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,441 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,383 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,553 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,463 tấn
19 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,527 m3
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,975 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,52 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,185 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,258 m3
24 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,161 m3
25 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,602 100m3
26 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,602 100m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,861 100m2
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,153 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,91 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,395 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,902 tấn
32 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,713 m3
33 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,871 m3
34 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 188,93 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 161,579 m2
36 Sơn chân tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 161,579 m2
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,631 100m3
38 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 69,35 m3
39 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,359 m3
40 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,024 m3
41 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,147 100m3
42 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,147 100m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,268 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,361 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,373 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,592 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,361 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,671 tấn
49 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 200,848 m3
50 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,008 100m3
51 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,008 100m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,344 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,105 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,015 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,524 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,823 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,224 tấn
58 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 380,458 m3
59 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4,0km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,805 100m3
60 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,805 100m3
61 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,07 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 38,434 tấn
63 Vữa bê tông máy, đổ bằng xe bơm bê tông tự hành, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,83 m3
64 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,358 100m3
65 Vận chuyển vữa bê tông 8km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,358 100m3
66 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn thang bộ, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,546 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,418 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,808 tấn
69 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36,392 m3
70 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,429 100m2
71 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, chiều cao >6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,273 100m2
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,455 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,381 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,507 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,826 tấn
76 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,051 m3
77 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 615,544 m3
78 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 150,285 m3
79 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,15 m3
80 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 87,265 m3
81 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22,376 m3
82 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,288 m3
83 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,602 m3
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết cột, trụ với tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,067 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép liên kết cột, trụ với tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,379 tấn
86 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao <= 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 628,27 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao <= 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 628,27 m2
88 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao > 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 486,801 m2
89 Trát tường xây gạch Tuynel 2 lỗ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao > 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 169,408 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao > 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 656,209 m2
91 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao <= 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.765,657 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.765,657 m2
93 Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều cao > 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2.527,968 m2
94 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.246,584 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (chiều cao > 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.774,553 m2
96 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 182,56 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 485,795 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 794,938 m2
99 Ống thép tráng kẽm D26 làm dây phơi quần áo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 235,48 m
100 Thép bản 80x80x3mm liên kết ống thép D26 lên tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,967 kg
101 Vít nở liên kết Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 928 cái
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,97 m2
103 Lắp đặt ống thép làm dây phơi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,456 tấn
104 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 173,678 m2
105 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 173,678 m2
106 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 230,133 m2
107 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, chiều cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 230,133 m2
108 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 221,438 m2
109 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 221,438 m2
110 Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 230,034 m2
111 Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 230,034 m2
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.224,608 m2
113 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.224,608 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 448,202 m2
115 Sơn dầm trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 448,202 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.262,998 m2
117 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.262,998 m2
118 Trát trần, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.680,026 m2
119 Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.680,026 m2
120 Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,512 100m3
121 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 95,985 m3
122 Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.286,05 m2
123 Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.301,979 m2
124 Lát nền, sàn bằng đá Granite màu trắng, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,797 m2
125 Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 50,904 m2
126 Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,391 m2
127 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 212,692 m2
128 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 347,927 m2
129 Quét Sika chống thấm khu vệ sinh, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 118,71 m2
130 Quét Sika chống thấm khu vệ sinh, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 177,827 m2
131 Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao, trần phẳng, khung xương nổi , tấm thạch cao chống ẩm dày 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 219,53 m2
132 Sản xuất, lắp đặt trần thạch cao, trần phẳng, khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,7 m2
133 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,7 m2
134 Sơn trần thạch cao trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,7 m2
135 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 416,936 m2
136 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 416,936 m2
137 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 482,856 m2
138 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 482,856 m2
139 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện kim khí Kinlong hoặc tương đương, vận chuyển đến công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,654 m2
140 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 8,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, vận chuyển đến công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,662 m2
141 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 468,146 m2
142 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 55,955 m2
143 Sản xuất lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính an toàn dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 73,225 m2
144 Sản xuất lắp đặt vách kính, vách dựng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính dày 6,38mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 114,012 m2
145 Gia công hoa sắt bằng thép hộp 13x26x1,4mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,858 tấn
146 Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,596 tấn
147 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5.453,466 kg
148 Lắp dựng hoa sắt cửa, cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 188,696 m2
149 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 217,035 m2
150 Trát ô văng, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,036 m2
151 Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 54,036 m2
152 Láng tạo dốc mặt trên ô văng, dày 3cm, vữa XM mác 75, cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 59,478 m2
153 Láng tạo dốc mặt trên ô văng, dày 3cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 46,008 m2
154 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128,54 m
155 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 233,08 m
156 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,657 m3
157 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,035 m3
158 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,366 m3
159 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,212 m3
160 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 279,841 m2
161 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 279,841 m2
162 Trát tường xây gạch Tuynel 2 lỗ, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (chiều dày > 6m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 326,323 m2
163 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 326,323 m2
164 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,722 m3
165 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,066 100m2
166 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,083 100m2
167 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
168 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,044 tấn
169 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,39 m3
170 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,169 100m2
171 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,321 100m2
172 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,132 tấn
173 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,249 tấn
174 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ liên kết xà gồ, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,049 tấn
175 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ liên kết xà gồ, đường kính cốt thép d= 12mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,091 tấn
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,237 m3
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,315 100m2
178 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng nước, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,405 100m2
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,311 tấn
180 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,405 tấn
181 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,22 m2
182 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 93,293 m2
183 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,775 m2
184 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,784 m2
185 Trát thành máng nước mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,075 m2
186 Trát thành máng nước mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 56,7 m2
187 Trát thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 68,675 m2
188 Quét nước xi măng 2 nước, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,075 m2
189 Quét nước xi măng 2 nước, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 125,375 m2
190 Quét dung dịch Sika chống thấm, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,775 m2
191 Quét dung dịch Sika chống thấm, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 132,784 m2
192 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 143,4 m
193 Gia công xà gồ thép [100x50x20x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,868 tấn
194 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,868 tấn
195 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 177,746 m2
196 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 330,502 m2
197 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,046 100m2
198 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,853 100m2
199 Gia công cửa thăm mái bằng thép bản Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
200 Gia công cửa thăm mái bằng thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,011 tấn
201 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,386 m2
202 Lắp dựng cửa thăm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,693 m2
203 Bản lề + chốt móc khóa + khóa treo Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
204 Gia công thang bằng thép ống mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 tấn
205 Gia công thang bằng thép bản mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,011 tấn
206 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,325 m2
207 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khe lún, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,243 m3
208 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,028 100m2
209 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan khe lún, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 tấn
210 Láng tấm đan khe lún có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,764 m2
211 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,764 m2
212 Lợp tôn úp khe lún dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,026 100m2
213 Trám khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,382 10m
214 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,115 m2
215 Vữa không co ngót trám khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,469 kg
216 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,096 100m
217 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 100m
218 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d= 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,765 100m
219 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC d=140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,943 100m
220 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
221 Lắp đặt cút nhựa PVC d=140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
222 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=140mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
223 Phễu inox + giá inox chắn rác D300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
224 Phễu inox + giá inox chắn rác D200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
225 Đai giữ ống thoát nước D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 cái
226 Đai giữ ống thoát nước D140 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 130 cái
227 Đào đất móng bậc bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,571 m3
228 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,11 m3
229 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,482 m3
230 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175,323 m2
231 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175,323 m2
232 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175,323 m2
233 Sơn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 175,323 m2
234 Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 75,937 m2
235 Lát đá Granite màu đỏ đun bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76,117 m2
236 Lát đá Granite màu trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,857 m2
237 Lát đá Granite màu trắng bậc cầu thang, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,336 m2
238 Gia công lan can bằng thép hộp, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,59 tấn
239 Gia công lan can bằng thép hộp, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,617 tấn
240 Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 tấn
241 Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,171 tấn
242 Gia công lan can bằng thép bản, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
243 Gia công lan can bằng thép bản, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
244 Sơn tĩnh điện thép lan can thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.503,074 kg
245 Lắp dựng lan can sắt, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,838 m2
246 Lắp dựng lan can sắt, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,176 m2
247 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khung hoa bê tông, đá 1x2, mác 200, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,437 m3
248 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông khung hoa bê tông, đá 1x2, mác 200, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,656 m3
249 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung hoa bê tông, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,696 100m2
250 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khung hoa bê tông, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,044 100m2
251 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,084 tấn
252 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khung hoa bê tông, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,125 tấn
253 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 256 cái
254 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 384 cái
255 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 40 cấu kiện
256 Trát khung hoa bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 66,032 m2
257 Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,016 m2
258 Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33,016 m2
259 Trát khung hoa bê tông ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 99,048 m2
260 Sơn khung hoa bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,524 m2
261 Sơn khung hoa bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,524 m2
262 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,074 m3
263 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,455 100m2
264 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp, đường kính <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,13 tấn
265 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,788 tấn
266 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 88 cấu kiện
267 Trát nan chớp bê tông, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,51 m2
268 Sơn nan chớp tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 89,51 m2
269 Trát nan chớp bê tông, vữa XM mác 75, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 98,035 m2
270 Sơn nan chớp tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 98,035 m2
271 Đào đất móng tường đỡ bàn bếp, bàn chia soạn, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,757 m3
272 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,146 m3
273 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,432 m3
274 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,179 m3
275 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,223 m3
276 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,93 m3
277 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,862 m3
278 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 100m2
279 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bàn bếp, bàn chia soạn, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,039 tấn
280 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,954 m2
281 Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,218 m2
282 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,037 m3
283 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,109 m3
284 Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,177 m3
285 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,301 m3
286 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 100m2
287 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan bàn bếp, bàn chia soạn kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 tấn
288 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,69 m2
289 Công tác ốp đá Granite màu đen tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,905 m2
290 Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,661 m2
291 Xây gạch bê tông nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,696 m3
292 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,442 m3
293 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 100m2
294 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,02 tấn
295 Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,317 m2
296 Trát tấm đan mái sảnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,952 m2
297 Sơn tấm đan mái sảnh ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,952 m2
298 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan trang trí, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,473 m3
299 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 100m2
300 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan trang trí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,034 tấn
301 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cấu kiện
302 Trát nan chớp bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,966 m2
303 Sơn nan chớp bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15,966 m2
304 Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,678 m3
305 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,772 m3
306 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,949 m3
307 Lát đá Granite màu tím hoa cà mặt bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 42,229 m2
308 Lát đá Granite màu trắng cổ bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,535 m2
309 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,448 m3
310 Gia công lan bằng can thép hộp, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,338 tấn
311 Gia công lan bằng can thép hộp, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,34 tấn
312 Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,205 tấn
313 Gia công lan can bằng thép vuông đặc, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,359 tấn
314 Gia công lan can bằng thép tấm, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 tấn
315 Gia công lan can bằng thép tấm, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,147 tấn
316 Sơn tĩnh điện thép lan can hành lang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4.473,332 kg
317 Lắp dựng lan can sắt, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 83,358 m2
318 Lắp dựng lan can sắt, cao > 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 146,256 m2
319 Đào móng rãnh, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 63,041 m3
320 Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,456 m3
321 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,265 m3
322 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24,124 m3
323 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,466 m3
324 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60,531 m2
325 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 118,674 m2
326 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 118,674 m2
327 Đánh màu thành hố ga, thành rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 118,674 m2
328 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,309 m3
329 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,399 100m2
330 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,379 tấn
331 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 251 cấu kiện
332 Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,006 tấn
333 Lắp dựng lưới chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,304 m2
334 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,453 m3
335 Đào móng hè, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,692 m3
336 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,692 m3
337 Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 126,92 m2
338 Đào nền sân, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,21 100m3
339 Rải nilon chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,398 100m2
340 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13,98 m3
341 Lát gạch gốm, thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 139,8 m2
342 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (tính cho thời gian sử dụng 2 tháng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 26,599 100m2
343 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 136 bộ
344 Lắp đặt bộ đèn Tuýp Led 2 bóng dài 1,2m, bóng 18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 261 bộ
345 Lắp đặt quạt điện treo trần 400 điều khiển từ xa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116 cái
346 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
347 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 cái
348 Lắp đặt quạt điện gắn tường 400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
349 Lắp đặt bộ đèn Tuýp Led 1 bóng dài 1,2m, bóng 18W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 92 bộ
350 Lắp đặt đèn gắn tường 40W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 bộ
351 Lắp đặt đèn downlight D120 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 bộ
352 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116 cái
353 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
354 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
355 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 232 hộp
356 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
357 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7 cái
358 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 hộp
359 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 488 cái
360 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 488 hộp
361 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
362 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
363 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 hộp
364 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
365 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
366 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
367 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
368 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cái
369 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 hộp
370 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
371 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
372 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 hộp
373 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
374 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
375 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 hộp
376 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
377 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
378 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 116 hộp
379 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65 cái
380 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65 hộp
381 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 cái
382 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 cái
383 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 hộp
384 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
385 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
386 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
387 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
388 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
389 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 hộp
390 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
391 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
392 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
393 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
394 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
395 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
396 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
397 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
398 Rải cáp ngầm 4 ruột 4x240mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,35 100m
399 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 486 m
400 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.008 m
401 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4.937 m
402 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6.390 m
403 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3.906 m
404 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.586 m
405 Lắp đặt hộp nối dây LD663 (6"x6"x3") Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 569 hộp
406 Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 127 hộp
407 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 450Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
408 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
409 Lắp công tơ 3 pha 220/380V-5A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
410 Lắp đặt máy biến dòng 1 pha, cường độ dòng điện 450/5A Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
411 Lắp đặt tủ điện 800x500x250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
412 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 hộp
413 Đầu cốt đồng M240 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
414 Đầu cốt đồng M25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
415 Lắp đặt quạt thông gió công nghiệp D300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
416 Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 488 m
417 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.621 m
418 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.832 m
419 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.586 m
420 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 197 m
421 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
422 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,697 100m3
423 Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,697 100m3
424 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
425 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
426 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 209 m
427 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây thép D14mm mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 309 m
428 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cọc
429 Thép ốp bảo vệ dây xuống L63x63x6x2500mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 57,2 kg
430 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,52 m2
431 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0.75m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
432 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,75m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 22 cái
433 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,018 100m3
434 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,018 100m3
435 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 bộ
436 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 bộ
437 Vòi chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 cái
438 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi rửa vệ sinh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 bộ
439 Vòi xịt rửa vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
440 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
441 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 cái
442 Lắp đặt gương soi 500x700x5mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64 cái
443 Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 174 cái
444 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bể
445 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=75mm (PN16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,78 100m
446 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,73 100m
447 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,8 100m
448 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,46 100m
449 Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 cái
450 Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
451 Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 168 cái
452 Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 280 cái
453 Lắp đặt nối góc 90o nhựa ren trong PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 cái
454 Lắp đặt nối góc 90o ren trong nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 210 cái
455 Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
456 Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
457 Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
458 Lắp đặt chếch 45o ren ngoài nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 cái
459 Lắp đặt ba chạc 90o nhựa PP-R d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18 cái
460 Lắp đặt ba chạc 90o nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
461 Lắp đặt ba chạc 90o nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 98 cái
462 Lắp đặt ba chạc 90o nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 155 cái
463 Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa PP-R d=75x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
464 Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa PP-R d=25x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
465 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
466 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
467 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
468 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35 cái
469 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
470 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
471 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65 cái
472 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 cái
473 Lắp đặt van khóa PP-R d=75mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
474 Lắp đặt van khóa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
475 Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58 cái
476 Lắp đặt van phao d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
477 Lắp đặt đầu bịt nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 250 cái
478 Lắp đặt ống nhựa PVC d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,2 100m
479 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,26 100m
480 Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,2 100m
481 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,68 100m
482 Lắp đặt cút nhựa PVC d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80 cái
483 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 120 cái
484 Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 90 cái
485 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 86 cái
486 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 cái
487 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 128 cái
488 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 cái
489 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 cái
490 Lắp đặt tê kiểm tra nhựa PVC d=125mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 60 cái
491 Đào đất mương chôn ống thoát nước, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 18,639 m3
492 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,335 m3
493 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14,486 m3
494 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hố, 1 bàn (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
495 Vòi chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
496 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
497 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=32mm (PN16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
498 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN16) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,5 100m
499 Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
500 Lắp đặt nối góc 90o nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
501 Lắp đặt nối góc 90o nhựa ren trong PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
502 Lắp đặt nối góc 90o nhựa ren trong PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
503 Lắp đặt đầu nối chuyển bậc nhựa PP-R d=32x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
504 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
505 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
506 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
507 Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
508 Lắp đặt van khóa PP-R d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
509 Lắp đặt van khóa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
510 Lắp đặt van phao d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
511 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
512 Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
513 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,76 m3
514 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,362 m3
515 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,334 100m3
516 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,829 100m3
517 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,535 m3
518 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,003 m3
519 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,055 100m2
520 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,333 tấn
521 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,765 m3
522 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,465 100m2
523 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,108 tấn
524 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,635 tấn
525 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,744 m3
526 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,307 m2
527 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,307 m2
528 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 134,307 m2
529 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30,523 m2
530 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,061 m3
531 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,176 100m2
532 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,346 tấn
533 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
534 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cấu kiện
535 Lắp đặt cút sảnh d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16 cái
536 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,407 100m3
537 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,023 m3
538 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,445 m3
539 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 100m3
540 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,085 100m3
541 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,651 m3
542 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,976 m3
543 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,026 100m2
544 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,055 tấn
545 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,064 m3
546 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 100m2
547 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,001 tấn
548 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,007 tấn
549 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,552 m3
550 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,734 m2
551 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,734 m2
552 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,734 m2
553 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,6 m2
554 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,508 m3
555 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 100m2
556 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,035 tấn
557 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cấu kiện
558 Lắp đặt ống nhựa PVC d=250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,01 100m
559 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=250mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
560 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 100m3
561 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,04 10m2
562 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 167,352 m3
563 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 64,261 m3
564 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cát các loại, than xỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,919 m3
565 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,686 tấn
566 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,154 m3
567 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- đá ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,412 10m2
568 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- đá ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,992 10m2
569 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- đá ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,555 10m2
570 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,052 tấn
571 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 35,141 10m2
572 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 131,5 10m2
573 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 80,289 10m2
574 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,819 m3
575 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,482 m3
576 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,241 m3
577 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,128 m3
578 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,118 tấn
579 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,265 tấn
580 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,378 tấn
581 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,038 tấn
582 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,419 tấn
583 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 tấn
584 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,196 tấn
585 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,935 100m2
586 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 100m2
587 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
588 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 tấn
589 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,052 tấn
590 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 tấn
591 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,155 tấn
592 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,011 tấn
593 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,547 tấn
594 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,012 tấn
595 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 70,88 tấn
596 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,333 tấn
597 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,038 tấn
598 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng- các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,07 tấn
B HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào đất móng đường ống bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,48 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,089 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,083 100m3
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,48 100m
6 Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 24 cái
9 Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút thu thép tráng kẽm d=65x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
12 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=80x65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65x50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
15 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm d=100x80mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cái
16 Lắp đặt kép thép tráng kẽm d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
17 Lắp đặt giá treo ống đứng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 19 cái
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,181 m2
19 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d<100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,66 100m
20 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1200x600x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
21 Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m, 17bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cuộn
22 Lắp đặt ngàm nối nhanh d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
23 Lăng phun chữa cháy d=65/19mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
24 Bu lông M14x300 trọn bộ lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 bộ
25 Lắp đặt trụ cứu hoả D100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
26 Lắp đặt trụ tiếp nước D100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
27 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cặp bích
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,562 m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,24 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,684 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,092 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,027 100m2
33 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 1450x650x200mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 hộp
34 Bình cứu hoả CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 bình
35 Bình cứu hoả MFZ4 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 36 bình
36 Bình cứu hoả MFZ8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bình
37 Bình cứu hoả CO2 MT5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bình
38 Bình cầu nổ chữa cháy ABC-6kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bình
39 Bộ nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 bộ
40 Lắp đặt van khóa chuyên dụng PCCC d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
41 Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m, 17bar Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cuộn
42 Lắp đặt ngàm nối nhanh d=65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
43 Lăng phun chữa cháy d=50/13mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
44 Lắp đặt đèn exit bóng 2x10W có lưu điện 3-5h Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 13 đèn
45 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2x10W có lưu điện 3-5h Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 đèn
46 Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 460 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 485 m
50 Lắp đặt cút nhựa nối ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 76 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 162 cái
52 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 41 hộp
53 Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khói Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77 đầu
54 Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 đầu
55 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 69 đèn
56 Lắp đặt tủ đựng tổ hợp chuông đèn, nút ấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 hộp
57 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 chuông
58 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 nút
59 Lắp đặt đèn báo vị trí Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 đèn
60 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.000 m
61 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 8 sợi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 320 m
62 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy trục chính 10Px2x0,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 45 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo vệ dây dẫn D16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1.320 m
65 Lắp đặt cút nhựa nối ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9 cái
66 Lắp đặt cút nhựa nối ống d=16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 264 cái
67 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
68 Lắp đặt măng sông nhựa nối ống d=16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 440 cái
69 Lắp đặt hộp nối cáp tín hiệu 2,3 ngả Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 161 hộp
70 Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 hộp
71 Lắp đặt dây cấp nguồn cho trung tâm 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 m
72 Lắp đặt bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24VCD Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bộ
73 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt hộp đo điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
75 Lắp đặt dây đồng chống sét 1x16m2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 m
76 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 máy
77 Lắp đặt ống đồng + bảo ôn cho điều hòa 24.000 BTU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,06 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng điều hòa d=21mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 100m
79 Giá đỡ máy điều hòa 24.000 BTU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
80 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 1 trung tâm
81 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 thiết bị
C NHÀ KHO GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,563 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,107 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,576 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,026 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,043 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,032 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,266 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,033 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,004 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,058 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,139 m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,026 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,439 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,056 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,123 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,016 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,158 tấn
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,107 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,736 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,134 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,017 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,13 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,777 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,102 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,022 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,175 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,617 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,251 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,171 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,333 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,063 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,026 tấn
33 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,193 m3
34 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,8 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,87 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 58,87 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,097 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 34,097 m2
39 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,688 m2
40 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,688 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,192 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,192 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,128 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,128 m2
45 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20,68 m
46 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,898 m2
47 Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,133 m2
48 Kẻ ô vuông 300x300mm trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 11,898 m2
49 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,103 100m
50 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
51 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,023 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,19 m3
53 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,47 m2
54 Kẻ ô vuông 600x600mm nền nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12,47 m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,246 m3
56 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,044 tấn
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 28 cái
59 Trát nan chớp bê tông, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,214 m2
60 Sơn nan chớp bê tông trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,618 m2
61 Sơn nan chớp bê tông ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,596 m2
62 Đào đất móng bậc tam cấp bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,225 m3
63 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,059 m3
64 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,28 m3
65 Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,004 m2
66 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,031 m3
67 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,254 m2
68 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,254 m2
69 Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính mờ an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, vận chuyển đến công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,466 m2
D NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,845 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,161 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,864 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,539 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,065 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,048 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,399 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,005 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,068 tấn
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,817 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,36 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,552 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,368 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,04 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,368 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,15 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,06 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,193 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,024 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,148 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,444 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,203 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,297 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,93 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,237 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,532 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,091 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,009 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,051 tấn
33 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,684 m3
34 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,925 m3
35 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 124,891 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 124,891 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,56 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 65,56 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 72,195 m2
40 Công tác ốp đá Granite vào chân tường, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,5 m2
41 Trát kẻ mạch lõm trên tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,701 m2
42 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,227 m2
43 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,227 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,223 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,223 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,04 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 43,04 m2
48 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 29,68 m
49 Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,994 m2
50 Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 16,368 m2
51 Kẻ ô vuông 300x300mm trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 25,994 m2
52 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,196 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,006 100m
54 Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
55 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,666 m3
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,222 m3
57 Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,953 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch (600x600)mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,438 m2
59 Lát nền, sàn bằng đá Granite màu đỏ đun, vữa XM mác 75, cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,722 m2
60 Vách ngăn tiểu bằng tấm Compact HPL hoặc tương đương dày 12mm chống ẩm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,12 m2
61 Lắp đặt vách ngăn tiểu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,12 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,095 m3
63 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,229 m3
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, chiều cao <=6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,411 m2
65 Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,45 m2
66 Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,45 m2
67 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3,45 m2
68 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,643 m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,104 m3
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,019 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm, đường kính cốt thép <=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,006 tấn
72 Công tác ốp đá Granite màu đen tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,648 m2
73 Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,44 m2
74 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,289 m2
75 Sơn má cửa trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,289 m2
76 SXLD cửa xếp tôn màu có lá gió, đã có u ray Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,272 m2
77 Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, độ dày nhôm 1,8-2mm. Kính mờ an toàn dày 6,38mm (giá đã bao gồm đầy đủ phụ kiện Kinlong hoặc tương đương, vận chuyển đến công trình) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10,657 m2
78 Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,1 tấn
79 Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 99,701 kg
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,621 m2
81 Lắp đặt đèn Led ốp trần chống bụi CB02L/12W Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 bộ
82 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
83 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
85 Lắp đặt đế âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 hộp
86 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 20 m
87 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 33 m
88 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 79 m
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17 m
90 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27 m
91 Lắp đặt hộp nối dây 265/3GY (108x108x76) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 hộp
92 Con sơn đón điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
94 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 hộp
95 Đầu cốt đồng M8 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
96 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn (bao gồm nhân công lắp đặt vòi chậu) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 bộ
97 Vòi chậu rửa (LFV-13B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
98 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm nhân công lắp đặt vòi xịt rửa) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 bộ
99 Vòi xịt rửa vệ sinh (CFV-102A) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
100 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
101 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
102 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
103 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 bộ
104 Lắp đặt gương soi 1200x840mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
105 Lắp đặt phễu thu sàn d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
106 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 bể
107 Lắp đặt van phao d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=50mm (PN10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=25mm (PN10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PP-R d=20mm (PN10) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,2 100m
111 Lắp đặt van khóa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
112 Lắp đặt van khóa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
113 Lắp đặt van gạt PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90o PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
117 Lắp đặt tê nhựa 90o PP-R d=50x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
118 Lắp đặt tê nhựa 90o PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
119 Lắp đặt rắc co 2 đầu ren trong nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
120 Lắp đặt rắc co 2 đầu ren trong nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
121 Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=50mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
122 Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5 cái
123 Lắp đặt nối thẳng nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
124 Lắp đặt nối thẳng 1 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 12 cái
125 Lắp đặt nối thẳng 2 đầu ren ngoài nhựa PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
126 Lắp đặt cút nhựa 90o 1 đầu ren trong PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
127 Lắp đặt tê nhựa 90o 1 đầu ren trong PP-R d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
128 Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,38 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,03 100m
130 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,05 100m
131 Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 15 cái
132 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8 cái
133 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút nhựa 90o PVC d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
135 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 10 cái
136 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
137 Lắp đặt tê nhựa 90o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
138 Lắp đặt tê nhựa 45o PVC d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
139 Lắp đặt côn thu nhựa PVC d=110x42mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
140 Đai giữ ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
141 Chóp thông hơi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
142 Đào đất rãnh chôn ống thoát nước bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,4 m3
143 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,785 m3
144 Đắp đất rãnh chôn ống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,276 m3
145 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,099 m3
146 Đào móng bể tự hoại, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,209 100m3
147 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,426 m3
148 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,852 m3
149 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,012 100m2
150 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,103 tấn
151 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,146 m3
152 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 100m2
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,003 tấn
154 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,021 tấn
155 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 5,381 m3
156 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,569 m2
157 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,569 m2
158 Đánh màu tường bể Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 27,569 m2
159 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,823 m2
160 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,742 m3
161 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,029 100m2
162 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,069 tấn
163 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
164 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cấu kiện
165 Lắp đặt cút sảnh d=100mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4 cái
166 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,065 100m3
E NGOẠI THẤT
1 Đào nền sân, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,753 100m3
2 Rải nilon chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,753 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 77,53 m3
4 Lát gạch gốm, thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 775,3 m2
5 Trồng cỏ lá lạc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 681,5 m2
6 Đất màu trồng cỏ Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 102,225 m3
7 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6,815 100m2/ tháng
8 Trồng cây dầu nước D=15cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 cây
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 14 1cây / 90 ngày
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10 % khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,45 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III (90% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,086 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,494 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,177 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,246 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,363 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,013 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,015 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 3 cấu kiện
19 Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,92 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,841 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ hai) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,841 m2
22 Đánh màu thành hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,841 m2
23 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 4,81 m3
24 Đào đất móng chôn cống D300 bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 31,526 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,593 m3
26 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,772 m3
27 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 23,918 m3
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,604 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,744 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,159 tấn
31 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 32 đoạn ống
32 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 30 mối nối
33 Quét nhựa bitum nóng vào mặt ngoài cống D300 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 44,234 m2
34 Đào đất móng tường chắn bằng thủ công, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,526 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,214 m3
36 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng tường chắn, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 8,012 m3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 49,316 m2
38 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,973 m3
39 Đào móng rãnh, sâu <=1 m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,205 m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 0,567 m3
41 Xây gạch đặc bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2,959 m3
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 9,516 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,385 m2
44 Đánh màu thành rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 17,385 m2
45 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1,071 m3
46 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 7,246 100m3
F THIẾT BỊ
1 Máy điều hòa treo tường 2 chiều 24.000 BTU Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 2 cái
2 Thiết bị kiểm soát cuối kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 6 cái
3 Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->