Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201126414-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng phòng hộ tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công trồng, chăm sóc, bảo vệ rừng trồng thay thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071117 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 1506/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 62 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 15:02:00 đến ngày 2020-11-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 982,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,730,000 VNĐ ((Mười bốn triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HUYỆN BA TƠ; XÃ BA LIÊN | |||
| 1 | Lô 1, khoảnh 1, tiểu khu 366 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,697 | Ha |
| 2 | Lô 1, khoảnh 6, tiểu khu 366 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | Ha |
| 3 | Lô 2, khoảnh 6, tiểu khu 366 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | Ha |
| 4 | Lô 3, khoảnh 6, tiểu khu 366 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | Ha |
| 5 | Lô 4, khoảnh 6, tiểu khu 366 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | Ha |
| 6 | Lô 5, khoảnh 6, tiểu khu 366 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | Ha |
| 7 | Lô 1, khoảnh 7, tiểu khu 366 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | Ha |
| B | HUYỆN BA TƠ; XÃ BA TRANG | |||
| 1 | Lô 1, khoảnh 1, tiểu khu 407 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,252 | Ha |
| 2 | Lô 1, khoảnh 8, tiểu khu 429 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,401 | Ha |
| 3 | Lô 2, khoảnh 8, tiểu khu 429 | Tại mục II.2. Chỉ dẫn kỹ thuật; Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật; Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,366 | Ha |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi