Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND Thị Trấn Chi Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 07:43:00 đến ngày 2020-11-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,358,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | 2,0066 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,422 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 11,9215 | m3 | |
| 4 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 86,3729 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1638 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,9361 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,844 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,605 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0237 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 24,7156 | m3 | |
| 11 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 26,4349 | m3 | |
| 12 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 7,4914 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 828,4112 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,7627 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 382,82 | m | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 935,1739 | m2 | |
| B | PHẦN CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | 9,1728 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 3,0576 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,588 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0311 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,8428 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0079 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,0739 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0866 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 0,4763 | m3 | |
| 11 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,0661 | m3 | |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 20,448 | m2 | |
| 13 | SXLD cổng sắt sơn tĩnh điện cánh cổng chính | 9,24 | m2 | |
| 14 | Sơn cột trụ cổng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,448 | m2 | |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | San gạt, làm phẳng sân trước khi đổ bê tông | 1.430 | m2 | |
| 2 | Dải bạt dứa lót nền sân | 1.430 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 171,6 | m3 | |
| 4 | Cắt làm khe bê tông sân | 250 | m | |
| D | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 42,9345 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,47 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,87 | m3 | |
| 4 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 38,775 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 199,75 | m2 | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 199,75 | m2 | |
| 7 | Bồi đất màu trồng cây vào bồn hoa | 103,1 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 103,1 | m3 | |
| E | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 34,75 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,542 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 1,6 | m3 | |
| 4 | Khung móng để bắt cột đèn chiếu sáng | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 80 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | 221 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gâm xoắn bảo vệ dây dẫn –D32 | 221 | m | |
| 8 | Tủ điện chiếu sáng, lấy nguồn trong nhà văn hóa | 1 | bộ | |
| 9 | Cột đèn bát giác liền cần đơn 8-3,5m | 8 | cột | |
| 10 | Bóng đèn LED Halumos 100-HP | 8 | bộ | |
| 11 | Chống sét tiếp địa cho hệ thống | 1 | t.bộ | |
| F | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 20,25 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,77 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | 0,65 | 100m | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | 2,0447 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6822 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,048 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,348 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 0,181 | m3 | |
| 10 | Xây gạch xi măng không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 45,936 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 208,8 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 3,5827 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,8101 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 19,6272 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 76,56 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 174 | cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi