Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129199-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu phí xuất nhập cảnh trích lại sử dụng theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 10:48:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 309,437,173 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÒNG QUẢN LÝ XUẤT NHẬP CẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,13 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | m2 cấu kiện |
| 8 | GCLĐ cửa sổ khung nhôm 2 cánh trượt sơn tĩnh điện hệ TS888 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,18 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,81 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,59 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,405 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,59 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,405 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,19 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9713 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,595 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4855 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,595 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,486 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6825 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,825 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,825 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,825 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,915 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2757 | 1m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9575 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,138 | m2 |
| 32 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,958 | 1m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,138 | 1m2 |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | 1m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,34 | 1m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,36 | 1m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,17 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,68 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,17 | 1m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,68 | 1m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | 1m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 46 | Vệ sinh kính, dán decan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp đặt rèm vải cho vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | m3 |
| 49 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,015 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 55 | GCLD cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 760 dày 1,2mm kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 60 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | 1m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,59 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,63 | 1m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | 1m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,715 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | m2 |
| 67 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,715 | 1m2 |
| 68 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4 | 1m2 |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9004 | 1m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4505 | m2 |
| 79 | Vệ sinh ron, chà ron mới cho bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,2 | md |
| 80 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7511 | 1m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,837 | 1m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0649 | 1m2 |
| 83 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8362 | 1m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,235 | 1m2 |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,118 | m2 |
| 86 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,118 | 1m2 |
| 87 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 1m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 93 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,542 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,922 | m2 |
| 95 | GCLĐ vách nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ TS888 dày 1,2 mm kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,48 | m2 |
| 96 | GCLĐ cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ TS888 dày 1,2mm kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | m2 |
| 98 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | 1m2 |
| 99 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,78 | 1m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,62 | m2 |
| 102 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m3 |
| 103 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 104 | Phá dỡ đá granit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m2 |
| 105 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi inox vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3472 | m2 |
| 107 | Cung cắp lắp đặt huy hiệu công an bằng đồng nổi 440x360 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 109 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 112 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 114 | Lắp đèn pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt MCB/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi