Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134856-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201134778 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:34:00 đến ngày 2020-11-23 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,843,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8362 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7333 | 100m |
| 3 | Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,6 | m2 |
| 4 | Vét bùn lỏng, bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4397 | 100m3 |
| 5 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9496 | 100m3 |
| 6 | Đất lấy ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.850,781 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2774 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7677 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2636 | 100m3 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3267 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6043 | 100m3 |
| 12 | Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6567 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4175 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,721 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4082 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,362 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,362 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,362 | 100tấn |
| 20 | Đào hố móng -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 21 | Đắp trả hố móng (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0578 | tấn |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Sơn đầu cọc màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 28 | Sơn trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,64 | m2 |
| 30 | Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biẻn |
| 31 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 32 | Đào hố móng chôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| B | Hè phố và cây xanh | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | 100m2 |
| 3 | Mua và lắp đặt bó vỉa thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | m |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | tấn |
| 8 | Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,875 | m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7133 | 100m2 |
| 11 | Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,21 | m2 |
| 13 | Lát gạch tự chèn dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.089,42 | m2 |
| 14 | Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5447 | 100m3 |
| 15 | Trồng cây Lát Hoa D=16-18cm; H>=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cây |
| 16 | Đất màu có trộn phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| 17 | Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,61 | m2 |
| C | Thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0415 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0001 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1cấu kiện |
| 4 | Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 8 | Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | công |
| 9 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,955 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (hè phố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | mối nối |
| 17 | Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,93 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1315 | 100m2 |
| 19 | Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,49 | m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thành hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 24 | Ván khuôn mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 26 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | m3 |
| 27 | Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | mối nối |
| 30 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 35 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | tấn |
| 38 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | tấn |
| 39 | Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m2 |
| 40 | Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| D | Kè mái bê tông kênh tiêu | |||
| 1 | Đào đất kênh tiêu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0489 | 100m3 |
| 2 | Đào đất lòng kênh tiêu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8377 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mái kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7096 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,804 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,361 | m3 |
| 6 | Bê tông chan khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,05 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8263 | 100m2 |
| 8 | Rải vải địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2921 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,921 | m3 |
| 10 | Lát mái tấm bê tông KT: 50x50x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,56 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm lát mái bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm lát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2776 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9802 | tấn |
| 14 | Lắp dầm bê tông chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 15 | Bê tông dầm chia ô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dầm chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5782 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chia ô, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chia ô, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7626 | tấn |
| 19 | Bê tông khóa mép tấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,31 | m3 |
| 20 | Ván khuôn khóa mép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,118 | 100m2 |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 22 | Bê tông bậc cầu ao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bậc cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4272 | 100m2 |
| 24 | Bơm nước máy bơm 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| E | Cống ngang đường | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7199 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3416 | 100m |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,068 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thân tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối nối |
| 13 | Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,59 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép mũ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0406 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 22 | Thép hình gia cường mép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | tấn |
| 23 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 24 | Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1529 | 100m3 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 2 | Sơn gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,92 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Dây buộc phản quang D5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m2 |
| 7 | Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 8 | Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | công |
| 13 | Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi