Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201134856-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201134778
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã, kinh phí huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 16:34:00 đến ngày 2020-11-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,843,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8362 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7333 100m
3 Chắn phên nứa thợ bậc 3,0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,6 m2
4 Vét bùn lỏng, bùn đặc bằng máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4397 100m3
5 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9496 100m3
6 Đất lấy ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.850,781 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2774 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7677 100m3
9 Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mua ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2636 100m3
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3267 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6043 100m3
12 Rải lớp lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 khe co, khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,23 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6567 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4175 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,721 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4082 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa BTNC12,5 bằng trạm trộn 120T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,362 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,362 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 3km tiếp theo, ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,362 100tấn
20 Đào hố móng -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
21 Đắp trả hố móng (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
22 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0563 100m2
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0578 tấn
25 Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
26 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
27 Sơn đầu cọc màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
28 Sơn trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m2
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,64 m2
30 Biển báo tam giác KT: 70x70x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 biẻn
31 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
32 Đào hố móng chôn cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
B Hè phố và cây xanh
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,19 m3
2 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,946 100m2
3 Mua và lắp đặt bó vỉa thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 473 m
4 Lắp đặt bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
5 Sản xuất bê tông cửa thu, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1118 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa cửa thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0332 tấn
8 Lát viên đan rãnh KT: 0,25*0,5*0,05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,875 m2
9 Sản xuất bê tông đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7133 100m2
11 Xây bó gáy gạch bê tông 6,5x10,5x22, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,21 m2
13 Lát gạch tự chèn dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.089,42 m2
14 Làm lớp móng cát mịn gia cố xi măng, trạm trộn <=50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5447 100m3
15 Trồng cây Lát Hoa D=16-18cm; H>=4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cây
16 Đất màu có trộn phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 m3
17 Xây viền hố trồng cây bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,36 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,61 m2
C Thoát nước dọc
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0415 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0001 100m3
3 Lắp đặt hộp thu nước mưa G=200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1cấu kiện
4 Sản xuất bê tông hộp thu nước, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hộp thu nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0818 tấn
7 Lắp đặt tấm chắn rác ghi gang G=16kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
8 Nhân công lắp đặt tấm chắn rác (NC 3/7; tạm tính 10 cái/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 công
9 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,955 m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 400mm (cống trên hè) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (hè phố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 600mm (qua đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 cái
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 mối nối
17 Bê tông móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,93 m3
18 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1315 100m2
19 Xây tường hố thu gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,49 m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông thành hố ga, bê tông M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
22 Ván khuôn thép thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4872 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
24 Ván khuôn mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1891 100m2
25 Lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
26 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 m3
27 Lắp đặt khối móng bê tông, ĐK ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 mối nối
30 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
31 Ván khuôn móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
32 Bê tông tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
33 Ván khuôn gỗ tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m2
34 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1cấu kiện
35 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1463 tấn
38 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 tấn
39 Đá dăm đệm bãi đúc cấu kiện dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m2
40 Láng bãi đúc, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m2
D Kè mái bê tông kênh tiêu
1 Đào đất kênh tiêu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0489 100m3
2 Đào đất lòng kênh tiêu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8377 100m3
3 Đắp đất mái kênh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7096 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,804 100m
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,361 m3
6 Bê tông chan khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,05 m3
7 Ván khuôn móng chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8263 100m2
8 Rải vải địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2921 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,921 m3
10 Lát mái tấm bê tông KT: 50x50x5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.724,56 m2
11 Bê tông tấm lát mái bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,44 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm lát mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2776 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát mái D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9802 tấn
14 Lắp dầm bê tông chia ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
15 Bê tông dầm chia ô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,68 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, dầm chia ô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5782 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chia ô, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm chia ô, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7626 tấn
19 Bê tông khóa mép tấm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,31 m3
20 Ván khuôn khóa mép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,118 100m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m3
22 Bê tông bậc cầu ao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m3
23 Ván khuôn bậc cầu ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4272 100m2
24 Bơm nước máy bơm 20CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
E Cống ngang đường
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7199 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3416 100m
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,068 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0254 100m2
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Bê tông móng tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m3
8 Ván khuôn gỗ móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
9 Bê tông thân tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
10 Ván khuôn gỗ thân tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m2
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối nối
13 Bê tông thân hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 m3
14 Ván khuôn thép thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3084 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ hố thu, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
16 Ván khuôn thép mũ hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0406 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ hố thu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0044 tấn
18 Lắp đặt tấm đan các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1cấu kiện
19 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
22 Thép hình gia cường mép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0241 tấn
23 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m3
24 Đắp lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1529 100m3
F Đảm bảo giao thông
1 Cọc tiêu bằng tre D7cm (L=1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
2 Sơn gỗ 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,92 m2
3 Sản xuất bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
5 Dây buộc phản quang D5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ KT: 0,3x0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre D1cm, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Biển báo chữ nhật (KT: 180x120)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT: 120x25)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm (tính 30%giá trị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Đèn cảnh báo giao thông vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Nhân công điều khiển giao thông (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 công
13 Đào hố móng chôn cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
14 Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->