Gói thầu: Gói 1: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136307-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201103092 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 11:22:00 đến ngày 2020-11-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,084,028,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,53 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,53 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.397,0683 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.470,5982 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 158,199 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0539 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159,2529 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.015,2655 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.174,5184 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.480,695 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.480,695 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch lát nền cũ tầng 1-4 (theo bản vẽ hiện trạng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,352 | m2 |
| 13 | Lát lại nền gạch 50x50 tầng 1-4 (tính theo BV cải tạo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, Vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,352 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5997 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,87 | m |
| 17 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168,7962 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 599,63 | m |
| 20 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,9956 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,9956 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0621 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135,8712 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn thép hộp cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,0621 | tấn |
| 25 | Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3636 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 208,026 | m2 |
| 27 | Gia công tôn làm cánh cửa dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2216 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,224 | m2 |
| 29 | Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,312 | tấn |
| 30 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0687 | tấn |
| 31 | Gia công cửa sắt bằng thép góc V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0457 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,7616 | m2 |
| 33 | Cắt và lắp kính chièu dày kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,3525 | m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính chièu dày kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6864 | m2 |
| 35 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.054,94 | md |
| 36 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79,7535 | kg |
| 37 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.800 | cái |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,17 | m2 |
| 39 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 40 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115 | cái |
| 41 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91 | cái |
| 42 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108 | cái |
| 43 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 438 | cái |
| 44 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,376 | m2 |
| 45 | Cửa xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray (Giá bao gồm sơn 3 nước, chi phí lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,376 | m2 |
| 46 | Khóa cửa sắt xếp - khóa việt tiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 197,5389 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 197,5389 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,695 | m2 |
| 50 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0549 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,3318 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127,695 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333,0448 | m2 |
| 54 | Vệ sinh mặt ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,052 | m2 |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333,0448 | m2 |
| 56 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,3104 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,3104 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,7464 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,7464 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,924 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,31 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,919 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2713 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110,736 | m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2713 | tấn |
| 66 | Gia công vì kèo thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4455 | tấn |
| 67 | Gia công vì kèo thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | tấn |
| 68 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5345 | tấn |
| 69 | Bu lông phi 16 liên kết bản mã vỉ kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168 | cái |
| 70 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,772 | m2 |
| 71 | Vệ sinh lại tay vịn + bậc thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,555 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,993 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,993 | m2 |
| 74 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | tấn |
| 75 | Chụp chân Inox liên kết các thanh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,14 | m2 |
| 77 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 79 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 198 | lỗ khoan |
| 80 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 99 | lỗ khoan |
| 81 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41,5168 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm Sơn tĩnh điện trắng sứ, kính dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,44 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn + Cửa khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,226 | m2 |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact chịu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,016 | m2 |
| 85 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,9066 | m3 |
| 86 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,056 | m3 |
| 88 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,32 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,4 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,72 | m2 |
| 91 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73,8116 | m2 |
| 92 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 218,78 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 186,08 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,3624 | m2 |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 167,472 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,172 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 141,172 | m2 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch Tuynel 2 lỗ (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông làm bệ xí xổm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,611 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 102 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 103 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước (bao gồm cả nhân công lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,6584 | m2 |
| 104 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 76,658 | m2 |
| 105 | Tháo dỡ phụ kiện điện nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | bộ |
| 106 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | chuyến |
| 107 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1CM1EH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | bộ |
| 108 | Đèn tuýp đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | bộ |
| 109 | Đèn lốp trần 0.4L/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm bốn sino | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC loại 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 280 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.750 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.550 | m |
| 121 | Máng gen luồn dây điện có nắp 60x22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 73 | m |
| 122 | Máng gen luồn dây điện có nắp 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.500 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | hộp |
| 124 | Aptomat 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 125 | Aptomat 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 126 | Aptomat 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 127 | Aptomat 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Aptomat 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3 | 100m |
| 131 | Măng sông PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 132 | Van chặn PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Van chặn PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 134 | Van tay gạt PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 135 | Cút 90 PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 136 | Cút 90 PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 137 | Cút ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 138 | Tê đều PP- R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 139 | Tê thu PP-R D40x20x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 140 | Tê ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 141 | Tê thép tráng kẽm ren trong D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 142 | Tê thu HDPE D40x20x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Đầu nối ren trong PP-R D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 144 | Đầu nối ren trong PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Kép thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 146 | Bịt thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 147 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 148 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 149 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 151 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 152 | Măng sông D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 153 | Côn thu D110x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | Côn thu D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê vuông góc PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 156 | Ba chạc 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 157 | Ba chạc 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 158 | Ba chạc 45 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 159 | Bịt xả thông tắc PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 160 | Đầu bịt ống thăm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 161 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 162 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 163 | Cút 90 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 164 | Cút 45 PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 165 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 166 | Cút 45 PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 167 | Đầu nối chuyển bậc PVC D110x90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 168 | Đầu nối chuyển bậc PVC D90x48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 169 | Nút bịt D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 170 | Nút bịt D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 171 | Nút bịt D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 172 | Đai ôm D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 173 | Đai ôm D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 174 | Đai treo ống D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 175 | Đai treo ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 176 | Ty ren thép M8 loại dài 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 186 | Quả chắn rác Inox D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 187 | Gia công kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 189 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51 | m |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 191 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,069 | m3 |
| 192 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,069 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,0711 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,0711 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.381,4225 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,2926 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,2926 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.945,852 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.704,528 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.228,597 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.228,597 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,792 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 306,88 | m |
| 12 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,4432 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,4432 | m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt - Sắt hộp làm khuôn cửa đi + cửa sổ 40x80x2.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0269 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,6608 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0269 | tấn |
| 17 | Gia công cửa sắt Sắt hộp 30x60x1,5 & 30x30x1,5 làm khung cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4178 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,9152 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt tôn làm cánh cửa dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1658 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,12 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt - Sắt vuông 10x10 nẹp xung quanh phần ốp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,218 | tấn |
| 22 | Gia công cửa sắt thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0153 | tấn |
| 23 | Gia công cửa sắt thép góc V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3165 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,3878 | m2 |
| 25 | Cắt và lắp kính chièu dày kính 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,487 | m2 |
| 26 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 774,016 | md |
| 27 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,5156 | kg |
| 28 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.560 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 113,28 | m2 |
| 30 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 31 | Chốt cửa đi + cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 32 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 33 | Tay kéo cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 34 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 320 | cái |
| 35 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,0664 | m2 |
| 36 | Láng seno đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,0664 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,756 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,756 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,8224 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 109,8224 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123,8601 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 123,8601 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 44 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0304 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2902 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 47 | Vệ sinh lại lan can, trụ, mặt, thành bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 151,1094 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,3069 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,3069 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,282 | m2 |
| 51 | Cửa sắt xếp tôn màu không lá gió, đã có u ray | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,282 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 369,152 | m2 |
| 53 | Vệ sinh mặt ô kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174,8992 | m2 |
| 54 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 369,152 | m2 |
| 55 | Gia công lan can Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | tấn |
| 56 | Chụp chân Inox tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | cái |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,752 | m2 |
| 58 | Gia công lan can bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0293 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0293 | tấn |
| 60 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | lỗ khoan |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | lỗ khoan |
| 62 | Tháo dỡ phụ kiện điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 63 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x1 CM1EH | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144 | bộ |
| 64 | Đèn lốp trần 0.4L/7W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | bộ |
| 65 | Quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.800 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 550 | m |
| 73 | Máng gen luồn dây điện có nắp 16x14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.100 | m |
| 74 | LĐ ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9 | 100m |
| 75 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 76 | Cút 90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 77 | Cút 45 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 78 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 79 | Đào RTN thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,3972 | m3 |
| 80 | Đắp cát thủ công, đắp nền móng RTN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,891 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc BT không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,2996 | m3 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,96 | m2 |
| 83 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,96 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,3 | m2 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2806 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0419 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,504 | m3 |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 90 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,691 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1082 | m3 |
| 92 | Xây gạch đặc BT ko nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1019 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,12 | m2 |
| 94 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,12 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5494 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2163 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0083 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0111 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cấu kiện |
| 101 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,0367 | m3 |
| 102 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ôtô 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,0367 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi