Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135294-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200683649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 125 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 09:18:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,151,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác phá dỡ
1 Cắt đường bê tông cũ, các đoạn vuốt dốc phía dân Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,27 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ, dốc cũ bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,47 m3
3 Phá dỡ rãnh thoát nước cũ bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,128 m3
4 Vận chuyển KL phá dỡ cự ly 10km bằng ô tô - 7,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 460,598 đ/m3
B Công tác đất
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất phong hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,642 100m3
2 Đào cấp (tận dụng lại để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,41 m3
3 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (tận dụng lại để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,139 100m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II (tận dụng lại để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,829 100m3
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,354 100m2
6 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,812 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 100m3
8 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.962,164 m3
9 Vận chuyển đất phong hóa bằng ôtô tự đổ, cự ly 10km, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,642 100m3
10 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,248 100m3
C Công tác xây lát
1 Trồng cỏ mái đê Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,179 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.503,028 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,151 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng rãnh thoát nước đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,92 m3
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.291 m
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy rãnh + hố ga, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,672 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy bó vỉa, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,71 m3
8 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,732 100m3
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,342 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,183 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,321 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,577 100m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản đáy tường chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7516 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,036 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng rãnh, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,341 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg (tấm đan hố ga + rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.663 cái
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,978 m2
19 Xây móng bằng gạch bê tông M100 (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,539 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông M100(10,5x6x22)cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 644,57 m3
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,327 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.763,501 m2
23 Ống thoát nước PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 m
24 Làm tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m3
25 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m3
26 Nilon lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 20.033,284 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->