Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111038-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201109824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2019, năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 16:38:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,744,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường, vỉa hè
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV Theo quy định hiện hành 4,03 m3
2 Đào khuôn vỉa hè đất cấp III Theo quy định hiện hành 24,61 m3
3 Phá bê tông rãnh tam giác Theo quy định hiện hành 1 m3
4 VC đất C3 PV 1Km đầu Theo quy định hiện hành 0,2461 100m3
5 VC đất C4 PV 1Km đầu Theo quy định hiện hành 0,0503 100m3
6 VC đất C3 PV 4Km tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,2461 100m3
7 VC đất C4 PV 4Km tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,0503 100m3
8 VC đất C3 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo quy định hiện hành 0,2461 100m3
9 VC đất C4 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo quy định hiện hành 0,2461 100m3
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo quy định hiện hành 12,6311 100m2
11 Bù vênh BTN C12.5 Theo quy định hiện hành 23,69 m3
12 Rải lưới cốt sợi thủy tinh Theo quy định hiện hành 11,1963 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo quy định hiện hành 12,6311 100m2
14 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,46 m3
15 Đắp cát vỉa hè Theo quy định hiện hành 110,41 m3
16 Bê tông lót vỉa hè, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 37,45 m3
17 Lát vỉa hè bằng đá xẻ tự nhiên 30x30x3 Theo quy định hiện hành 748,92 m2
18 Xây bo gốc cây gạch M75, VXM mác 50 Theo quy định hiện hành 2,4 m3
19 Hỗ trợ tháo, lắp cụm đồng hồ nước nhà dân 60 hộ Theo quy định hiện hành 60 cụm
B RÃNH DỌC
1 Vét bùn lòng rãnh bằng máy Theo quy định hiện hành 0,7426 100m3
2 VC bùn đổ đi PV 1Km đầu Theo quy định hiện hành 0,7426 100m3
3 VC bùn đổ đi PV 4Km tiếp theo Theo quy định hiện hành 0,7426 100m3
4 VC bùn đổ đi 2Km tiếp theo ngoài PV 5Km Theo quy định hiện hành 0,7426 100m3
5 Phá bỏ rãnh xây đá cũ Theo quy định hiện hành 3,3622 100m3
6 Phá dỡ tấm bản rãnh, viên bó vỉa cũ Theo quy định hiện hành 740 cấu kiện
7 VC đổ thải PV 1Km đầu Theo quy định hiện hành 3,71 100m3
8 VC đổ thải PV 4Km tiếp theo Theo quy định hiện hành 3,71 100m3
9 VC đổ thải 2Km tiếp theo ngoài PV 5Km Theo quy định hiện hành 3,71 100m3
10 Đắp trả rãnh K95 bằng máy Theo quy định hiện hành 2,359 100m3
11 Đào đất về đắp Theo quy định hiện hành 2,6657 100m3
12 VC đất về đắp 1Km đầu Theo quy định hiện hành 2,6657 100m3
13 VC đất về đắp 2Km tiếp theo Theo quy định hiện hành 2,6657 100m3
14 Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 Theo quy định hiện hành 193,93 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh Theo quy định hiện hành 15,489 100m2
16 Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 23,68 m3
17 Cốt thép tấm bản Theo quy định hiện hành 2,6751 tấn
18 Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bản Theo quy định hiện hành 1,073 100m2
19 Lắp đặt viên bó vỉa bằng đá xẻ tự nhiên Theo quy định hiện hành 370 m
20 Lắp đặt tấm bản Theo quy định hiện hành 370 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng máy - bốc xếp lên Theo quy định hiện hành 370 cấu kiện
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng máy - bốc xếp xuống Theo quy định hiện hành 370 cấu kiện
C PHÍ TÀI NGUYÊN + MÔI TRƯỜNG
1 PHÍ MÔI TRƯỜNG Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào xúc đất đổ đi Theo quy định hiện hành 474,9 m3
3 Đào xúc đất về đắp Theo quy định hiện hành 266,57 m3
4 PHÍ TÀI NGUYÊN Theo quy định hiện hành 0 0
5 Đào xúc đất về đắp Theo quy định hiện hành 266,57 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->