Gói thầu: Thi công xây lắp, lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136229-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201131085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:07:00 đến ngày 2020-11-23 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,443,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,650,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu sáu trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 13,0662 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 69 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 49 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 90 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn + cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 261,8 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,04 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phễu thu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 179 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 540,8064 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20 | công |
| 11 | Cắt phá dỡ gạch bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 81,6 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 106,6135 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 445,9682 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 463,52 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,4288 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,6125 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 152,1844 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,588 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 7km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,588 | 100m3 |
| 20 | Đục lỗ thông sàn bê tông, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | 1lỗ |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0181 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1814 | m3 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kì (vị trí tháo để lắp máy nước nóng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,1307 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18,2952 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3,5057 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0756 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,0791 | tấn |
| 28 | Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3303 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,396 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,56 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 59,0577 | m2 |
| 32 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 25,86 | m2 |
| 33 | Chống thấm sàn bê tông bằng nhựa composite + màng thủy tinh (bao gồm công vệ sinh bề mặt, chống thấm sàn..) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 487,0772 | m2 |
| 34 | Chống thấm cổ ống bằng nhựa composite | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 139 | cổ ống |
| 35 | Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6,6125 | m3 |
| 36 | Tôn nền dày 3cm để tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 428,5052 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 429,8973 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 47,2422 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 839,17 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch KT 400x120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5,0592 | m2 |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4,56 | 1m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 84,9177 | 1m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 476,889 | m2 |
| 44 | Lắp đặt trần nhôm xương thép (tận dụng trần hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 68,1912 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,023 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 74,286 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 43,4379 | m2 |
| 48 | Sản xuất khung sắt inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,1869 | tấn |
| 49 | Lắp dựng khung sắt inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,1869 | tấn |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 37,257 | m2 |
| 51 | Chỉ đá granit màu đen 32x20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 39,93 | m |
| 52 | Đèn led ốp trần KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66 | bộ |
| 53 | Công tắc đèn đôi ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 54 | Công tắc đèn ba ngầm tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 55 | Aptomat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 56 | Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 320 | m |
| 57 | Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 140 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 460 | m |
| 59 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 11,6222 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,3423 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,25 | 100m2 |
| 62 | Aptomat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 63 | Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 200 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 50 | m |
| 66 | Ống nước nóng PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,3 | 100m |
| 67 | Ống nước nóng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,49 | 100m |
| 68 | Ống nước nóng PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,88 | 100m |
| 69 | Ống nước nóng PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,6 | 100m |
| 70 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 22 | cái |
| 71 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 72 | Tê nhựa PPR D40x40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 73 | Tê nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 74 | Tê nhựa PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 50 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 50 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 34 | cái |
| 78 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 79 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 80 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 81 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 62 | cái |
| 82 | Măng xông PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 83 | Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 10 | cái |
| 84 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 85 | Van 2 chiều D40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 86 | Ông nhựa PVC D48 (class 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 87 | Ông nhựa PVC D42 (class 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,32 | 100m |
| 88 | Ông nhựa PVC D34 (class 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,6 | 100m |
| 89 | Ông nhựa PVC D27 (class 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,16 | 100m |
| 90 | Ông nhựa PVC D21 (class 3) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,33 | 100m |
| 91 | Côn nhựa PVC D48x42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 92 | Côn nhựa PVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 22 | cái |
| 93 | Côn nhựa PVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 94 | Tê nhựa PVC D48x42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 95 | Tê nhựa PVC D42x42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tê nhựa PVC D42x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 5 | cái |
| 97 | Tê nhựa PVC D42x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 94 | cái |
| 98 | Tê nhựa PVC D34x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 99 | Tê nhựa PVC D34x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 100 | cái |
| 100 | Tê nhựa PVC D27x27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 40 | cái |
| 101 | Cút nhựa 90 độ PVC D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 102 | Cút nhựa 90 độ PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 103 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 82 | cái |
| 104 | Cút nhựa 90 độ PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | cái |
| 105 | Cút nhựa ren trong PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 219 | cái |
| 106 | Rắc co d48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 107 | Rắc co d42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 108 | Măng sông PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 109 | Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 30 | cái |
| 110 | Măng sông PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 111 | Van 2 chiều D48 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | cái |
| 112 | Van 2 chiều D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 113 | Van 2 chiều D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 114 | Nối 2 đầu ren inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 269 | cái |
| 115 | Dây mềm nối 2 đầu D15 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 114 | cái |
| 116 | Ông nhựa PVC D140 (class 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2,19 | 100m |
| 117 | Ông nhựa PVC D125 (class 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,27 | 100m |
| 118 | Ông nhựa PVC D110 (class 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,06 | 100m |
| 119 | Ông nhựa PVC D90 (class 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,42 | 100m |
| 120 | Ông nhựa PVC D76 (class 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,28 | 100m |
| 121 | Ông nhựa PVC D60 (class 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 122 | Ông nhựa PVC D34 (class 2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 0,52 | 100m |
| 123 | Côn nhựa PVC D140x125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 9 | cái |
| 124 | Côn nhựa PVC D140x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 125 | Côn nhựa PVC D140x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 126 | Côn nhựa PVC D140x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 127 | Côn nhựa PVC D140x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 128 | Côn nhựa PVC D125x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | cái |
| 129 | Côn nhựa PVC D125x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 130 | Côn nhựa PVC D125x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 24 | cái |
| 131 | Côn nhựa PVC D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 7 | cái |
| 132 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 3 | cái |
| 133 | Côn nhựa PVC D76x34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | cái |
| 134 | Cút nhựa 135 độ PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 54 | cái |
| 135 | Cút nhựa 135 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 63 | cái |
| 136 | Cút nhựa 135 độ PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 137 | Cút nhựa 135 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 138 | Cút nhựa 135 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 54 | cái |
| 139 | Cút nhựa 90 độ PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 158 | cái |
| 140 | Cút nhựa 90 độ PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 92 | cái |
| 141 | Cút nhựa 90 độ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 15 | cái |
| 142 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27 | cái |
| 143 | Cút nhựa 90 độ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 28 | cái |
| 144 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 142 | cái |
| 145 | Tê xiên nhựa PVC D140x140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 114 | cái |
| 146 | Tê xiên nhựa PVC D140x125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12 | cái |
| 147 | Tê xiên nhựa PVC D140x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 6 | cái |
| 148 | Tê xiên nhựa PVC D125x125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66 | cái |
| 149 | Tê xiên nhựa PVC D125x76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 25 | cái |
| 150 | Tê nhựa PVC D140x140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 18 | cái |
| 151 | Tê nhựa PVC D125x125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 66 | cái |
| 152 | Tê nhựa PVC D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 153 | Tê nhựa PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 8 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC D60x60 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 16 | cái |
| 155 | Măng sông PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | cái |
| 156 | Măng sông PVC D125 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 44 | cái |
| 157 | Măng sông PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 26 | cái |
| 158 | Măng sông PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 20 | cái |
| 159 | Măng sông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 60 | cái |
| 160 | Van đồng tay gạt D21 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 46 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + xi phông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 46 | bộ |
| 163 | Vòi hoa sen nóng lạnh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 62 | bộ |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 67 | bộ |
| 165 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 67 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27 | bộ |
| 167 | Van tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 27 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi KT 450x600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 46 | cái |
| 169 | Kệ kính + móc treo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 46 | bộ |
| 170 | Lắp đặt phễu thu inox - KT 90x90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 64 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 67 | cái |
| 172 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 500L | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: LAN CAN INOX | |||
| 1 | Gia công lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1,4933 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 155,64 | m2 |
| 3 | Chụp đầu lan can D76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 220 | cái |
| 4 | Chụp đầu lan can D42 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 318 | cái |
| C | CHI PHÍ THỰC THANH | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển bình nước nóng bằng ô tô thùng 2,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 4 | ca |
| 2 | Chi phí cẩu bình nước nóng lên mái tầng 4 bằng cần trục ô tô 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 1 | ca |
| 3 | 'SX + LD vách ngăn bằng tấm compatch (bao gồm phụ kiện khóa, móc treo inox, chân đỡ inox, kẹp inox ...) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 682,6 | m2 |
| 4 | SX + LD cửa đi nhôm Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 12,32 | m2 |
| 5 | SX + LD cửa nhôm Xingfa chớp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 25,2 | m2 |
| 6 | SX + LD cửa sổ Xingfa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 28,665 | m2 |
| D | BÌNH NÓNG LẠNH 500L | |||
| 1 | Bình nóng lạnh:<br/>- Dung tích (lít): 500L<br/>- Áp suất(N/m2): 80<br/>- Chất liệu: TITANIUM<br/>- Điện thế (V): 240-400V<br/>- Công suất(W): 6000 W<br/>- Nhiệt độ tối đa: 75oC<br/>- Áp suất tối đa: 8 bar | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt kèm theo HSMT | 2 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi