Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137137-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201134267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp tại đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 11:15:00 đến ngày 2020-11-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 429,887,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ, PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,144 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,15 m2
6 Phá dỡ nền gạch đã lát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,916 m2
7 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,916 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 137,217 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,111 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,73 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,73 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,73 m3
13 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 100m3
B PHẦN SỬA CHỮA, CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,714 m3
2 Chống thấm nhà vệ sinh bằng màng bitum khò nóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 74,14 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,187 1m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 30x30cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,187 1m2
5 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch kích thước 60x60 cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 138,645 1m2
6 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m2
7 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm, màu ghi, chân, khung inox 304, phụ kiện bản lề, khóa chốt đồng bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,006 m2
8 Thi công trần phẳng bằng tấm trần nhôm tiêu âm ( Lắp lại các tấm đã tháo dỡ ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,15 1m2
9 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép ( Tận dụng cửa đã tháo dỡ ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,432 m2
10 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 100m2
11 Bốc xếp đá ốp lát các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
12 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,468 1000v
13 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,234 tấn
C PHẦN THI CÔNG ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( tận dụng chậu đã tháo dỡ ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( lắp mới ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt ( Lắp mới ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt ( Tận dụng bệ xí cũ ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
6 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
7 Lắp đặt vòi xả nhanh D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
8 Lắp đặt bệ tiểu nam cảm ứng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt van PPR 2 chiều, đường kính van 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
13 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L ( mua mới ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
15 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
17 Lắp đặt hộp Aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,52 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,56 100m
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
22 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
24 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
25 Lắp đặt ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
27 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
28 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
29 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
30 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm 40 cái
31 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
32 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
33 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
34 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
35 Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
36 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
37 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
38 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
39 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
43 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
44 Lắp đặt Y CB nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
45 Lắp đặt Y CB nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt Y CB nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90-42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
54 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
55 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110-42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
56 Lắp đặt bạc chuyển bậc D110/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
57 Lắp đặt bạc chuyển bậc D90/42mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
58 Lắp đặt xi phông (thỏ) D90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
59 Lặp đặt bịt thông xả tắc D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->