Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: xây lắp. |
| Số hiệu KHLCNT | 20201122612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 09:19:00 đến ngày 2020-11-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,922,279,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY MỚI KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 1,466 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 1,466 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 79,313 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,384 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,428 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 31,002 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,863 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 5,986 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 1,19 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,889 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 8,198 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 1,331 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 13,316 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,565 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,593 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 49,853 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 21,389 | m3 |
| 35 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,664 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 11,64 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 133,16 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 83,48 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 316,084 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 636,884 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 19,4 | m |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 26,094 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,539 | 100m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,839 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,775 | 100m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Theo chương V của E-HSMT | 3,33 | m2 |
| 51 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 807,308 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 186,54 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 283,764 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 710,084 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 324,36 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 57 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo chương V của E-HSMT | 26,094 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 41 | m2 |
| 60 | Lan can sắt, tay vịn gỗ cầu thang | Theo chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V của E-HSMT | 8,9 | m2 |
| 62 | Tay vịn sắt tròn D60 gắn tường | Theo chương V của E-HSMT | 19 | m |
| 63 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) | Theo chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi khung nhôm (không kính) | Theo chương V của E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + khung bảo vệ (không kính) | Theo chương V của E-HSMT | 48 | m2 |
| 66 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 63,12 | m2 |
| 67 | Cắt và gắn kính trắng dày 8mm vào cửa | Theo chương V của E-HSMT | 59,96 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 65,36 | m2 |
| 69 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Việt Tiệp | Theo chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 75 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt van, đường kính d=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi nước | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác Inox D150 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,753 | m3 |
| 95 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | 1,662 | m3 | |
| 96 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,231 | m3 |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,844 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,282 | m3 |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | m3 |
| 105 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 106 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 107 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 109 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 111 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 112 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,447 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 115 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | Lắp công tắc đơn 2 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 136 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 137 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V của E-HSMT | 3 | mối |
| 138 | Cáp đồng trần16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | m |
| B | XÂY MỚI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 18 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 6,945 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,334 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,182 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 5,419 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 1,489 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 105,682 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 112,23 | m |
| 22 | Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 | Theo chương V của E-HSMT | 6,99 | m2 |
| 23 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 43,44 | m2 |
| 24 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 52,956 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 96,396 | m2 |
| 26 | Cổng sắt đẩy vận hành bằng motor điện | Theo chương V của E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 27 | Motor điện cửa cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo chương V của E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V của E-HSMT | 57,175 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V của E-HSMT | 57,175 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 67,065 | m2 |
| 32 | Đèn pha bảng hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Đèn tròn D150, 20w | Theo chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 34 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 152 | m |
| C | XÂY MỚI MỞ RỘNG NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 0,164 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,164 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,784 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,036 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,318 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,101 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,52 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,279 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,785 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo chương V của E-HSMT | 0,089 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,017 | m3 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 3,34 | m3 |
| 30 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 0,478 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 20,95 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 37,48 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 37,48 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 3,6 | m |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,606 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,238 | m3 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5 dem | Theo chương V của E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 42 | Đóng trần tole lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 43 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 74,96 | 100m2 |
| 44 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 35 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 67,28 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 42,68 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 21,1 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) | Theo chương V của E-HSMT | 4,16 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung sắt + khung bảo vệ (không kính) | Theo chương V của E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 52 | Cắt và gắn kính trắng dày 8mm vào cửa | Theo chương V của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 53 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,4 | m2 | |
| 55 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Việt Tiệp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 56 | Lắp đặt tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| D | SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG VÀ KHỐI TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 240,24 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 12,012 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 240,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 240,24 | m2 |
| 5 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 2,402 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 240,24 | m2 |
| 7 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 2,402 | 100m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 810,42 | m2 |
| 9 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 810,42 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 386,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 423,94 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 55,6 | m2 | |
| 13 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 97 | m2 |
| 14 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 97 | m2 |
| 15 | Thay tủ điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 225 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 379 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 86,72 | m2 |
| 31 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 86,72 | m2 |
| 32 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 86,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 86,72 | m2 |
| E | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) | Theo chương V của E-HSMT | 0,202 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 | Theo chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của E-HSMT | 46,08 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 2,108 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 21,08 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 1.270,08 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 281,19 | m2 |
| 19 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 1.270,08 | m2 |
| 20 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo chương V của E-HSMT | 281,19 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 456,56 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 1.094,71 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 130,28 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 152,18 | m2 |
| 25 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 152,18 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 152,18 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 93,86 | m2 |
| 28 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 138,62 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 138,62 | m2 | |
| F | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ MỘT CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo chương V của E-HSMT | 79,36 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Đóng trần tôn lạnh | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 228,96 | m2 |
| 6 | Bả bằng matít vào tường | Theo chương V của E-HSMT | 228,96 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 131,88 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 97,08 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 10 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 11 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo chương V của E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 14 | Sơn cửa kính 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| G | LÁT GẠCH TERAZZO SÂN NỀN | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V của E-HSMT | 728 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 | Theo chương V của E-HSMT | 728 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi