Gói thầu: Gói thầu số 01: xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122650-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20201122612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 09:19:00 đến ngày 2020-11-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,922,279,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI NHÀ HÀNH CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 1,466 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 1,466 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 79,313 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,071 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 7,05 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,476 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,384 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 1,428 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 31,002 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,627 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,102 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,863 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 5,986 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 1,096 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 0,139 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 1,19 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 6,26 m3
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,889 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V của E-HSMT 0,176 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V của E-HSMT 1,6 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 8,198 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V của E-HSMT 1,331 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 1,275 tấn
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 13,316 m3
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chương V của E-HSMT 0,133 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,28 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,565 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,233 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,037 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,138 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,593 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 49,853 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 21,389 m3
35 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 6,664 m3
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 11,64 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 133,16 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 83,48 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 316,084 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 636,884 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 19,4 m
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 26,094 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V của E-HSMT 1,539 100m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 9,12 m3
45 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,839 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,839 tấn
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 0,836 100m2
48 Đóng trần tôn lạnh Theo chương V của E-HSMT 0,775 100m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V của E-HSMT 12,6 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm Theo chương V của E-HSMT 3,33 m2
51 Bả bằng matít vào tường Theo chương V của E-HSMT 807,308 m2
52 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 186,54 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 283,764 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 710,084 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V của E-HSMT 324,36 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V của E-HSMT 3,36 m2
57 Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 Theo chương V của E-HSMT 26,094 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 30 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V của E-HSMT 41 m2
60 Lan can sắt, tay vịn gỗ cầu thang Theo chương V của E-HSMT 8,9 m2
61 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V của E-HSMT 8,9 m2
62 Tay vịn sắt tròn D60 gắn tường Theo chương V của E-HSMT 19 m
63 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) Theo chương V của E-HSMT 15,12 m2
64 Cung cấp cửa đi khung nhôm (không kính) Theo chương V của E-HSMT 2,24 m2
65 Cung cấp cửa sổ khung sắt + khung bảo vệ (không kính) Theo chương V của E-HSMT 48 m2
66 Sơn cửa kính 3 nước Theo chương V của E-HSMT 63,12 m2
67 Cắt và gắn kính trắng dày 8mm vào cửa Theo chương V của E-HSMT 59,96 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 65,36 m2
69 Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Việt Tiệp Theo chương V của E-HSMT 7 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=168mm Theo chương V của E-HSMT 0,28 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo chương V của E-HSMT 0,02 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm Theo chương V của E-HSMT 0,4 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo chương V của E-HSMT 0,06 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm Theo chương V của E-HSMT 0,38 100m
75 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kínhd=90mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Theo chương V của E-HSMT 6 cái
79 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
81 Lắp đặt lơi nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt van, đường kính d=27mm Theo chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt co nhựa ren trong nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27mm Theo chương V của E-HSMT 3 cái
86 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
88 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt vòi nước Theo chương V của E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo chương V của E-HSMT 7 cái
92 Quả cầu chắn rác Inox D150 Theo chương V của E-HSMT 3 cái
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 0,063 100m3
94 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,753 m3
95 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 1,662 m3
96 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,231 m3
97 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm Theo chương V của E-HSMT 2 cái
98 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 10,844 m2
99 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,34 m2
100 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V của E-HSMT 0,012 100m2
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,033 tấn
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,282 m3
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo chương V của E-HSMT 4 cái
104 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 6,48 m3
105 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Theo chương V của E-HSMT 0,432 m3
106 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,3 m3
107 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 2,112 m3
108 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo chương V của E-HSMT 0,034 100m2
109 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 0,014 tấn
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 0,018 tấn
111 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V của E-HSMT 0,053 tấn
112 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,447 m3
113 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,008 100m2
114 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo chương V của E-HSMT 0,014 tấn
115 Sản xuất cột bằng thép hình Theo chương V của E-HSMT 0,017 tấn
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,146 m3
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 3 cái
118 Lắp đặt tủ điện Theo chương V của E-HSMT 2 tủ
119 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 100A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
120 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
122 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo chương V của E-HSMT 8 cái
123 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo chương V của E-HSMT 14 cái
124 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 24 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V của E-HSMT 10 bộ
126 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 6 cái
127 Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 300x300 đến 350x350 Theo chương V của E-HSMT 1 cái
128 Lắp công tắc đơn 1 chiều Theo chương V của E-HSMT 9 cái
129 Lắp công tắc đơn 2 chiều Theo chương V của E-HSMT 2 cái
130 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo chương V của E-HSMT 36 cái
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo chương V của E-HSMT 25 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 950 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 700 m
134 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V của E-HSMT 550 m
135 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo chương V của E-HSMT 16 m
136 Gia công và đóng cọc tiếp địa Theo chương V của E-HSMT 3 cọc
137 Mối hàn hóa nhiệt Theo chương V của E-HSMT 3 mối
138 Cáp đồng trần16mm2 Theo chương V của E-HSMT 12 m
B XÂY MỚI HÀNG RÀO MẶT TRƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,539 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,539 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 18 100m
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,023 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 2,304 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,167 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,169 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 0,182 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 6,945 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 1,9 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,334 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 2,88 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,384 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 0,051 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 0,182 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 2,4 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 5,419 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 1,489 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 105,682 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 112,23 m
22 Lát bậc tam cấp bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá >0,25 m2 Theo chương V của E-HSMT 6,99 m2
23 Bả bằng matít vào tường Theo chương V của E-HSMT 43,44 m2
24 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần 52,956 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 96,396 m2
26 Cổng sắt đẩy vận hành bằng motor điện Theo chương V của E-HSMT 9,89 m2
27 Motor điện cửa cổng sắt Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
28 Lắp dựng cửa cổng sắt Theo chương V của E-HSMT 9,89 m2
29 Gia công hàng rào song sắt Theo chương V của E-HSMT 57,175 m2
30 Lắp dựng hàng rào sắt Theo chương V của E-HSMT 57,175 m2
31 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V của E-HSMT 67,065 m2
32 Đèn pha bảng hiệu Theo chương V của E-HSMT 3 bộ
33 Đèn tròn D150, 20w Theo chương V của E-HSMT 16 bộ
34 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V của E-HSMT 2 cái
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 60 m
37 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 152 m
C XÂY MỚI MỞ RỘNG NHÀ MỘT CỬA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo chương V của E-HSMT 0,164 bộ
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo chương V của E-HSMT 0,164 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Theo chương V của E-HSMT 6,48 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V của E-HSMT 0,008 100m
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V của E-HSMT 0,784 100m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,036 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,073 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo chương V của E-HSMT 0,059 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 2,318 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 0,101 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,02 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,198 tấn
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,008 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V của E-HSMT 0,104 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 0,014 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 0,09 tấn
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 0,52 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V của E-HSMT 2,21 m3
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V của E-HSMT 0,029 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo chương V của E-HSMT 0,279 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 1,785 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo chương V của E-HSMT 0,089 m3
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo chương V của E-HSMT 0,078 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,708 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V của E-HSMT 0,017 m3
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,005 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo chương V của E-HSMT 0,015 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 0,168 tấn
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 3,34 m3
30 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 0,478 m3
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8,85 m3
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 20,95 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 37,48 m2
34 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 37,48 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 30 m2
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 3,6 m
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V của E-HSMT 0,06 m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V của E-HSMT 1,606 100m3
39 Sản xuất xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,238 m3
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V của E-HSMT 0,238 tấn
41 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 4,5 dem Theo chương V của E-HSMT 0,273 tấn
42 Đóng trần tole lạnh Theo chương V của E-HSMT 0,195 100m2
43 Bả bằng matít vào tường Theo chương V của E-HSMT 74,96 100m2
44 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 35 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 67,28 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 42,68 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V của E-HSMT 21,1 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 8,85 m2
49 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V của E-HSMT 8,85 m2
50 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) Theo chương V của E-HSMT 4,16 m2
51 Cung cấp cửa sổ khung sắt + khung bảo vệ (không kính) Theo chương V của E-HSMT 3,24 m2
52 Cắt và gắn kính trắng dày 8mm vào cửa Theo chương V của E-HSMT 6,12 m2
53 Sơn cửa kính 3 nước Theo chương V của E-HSMT 7,4 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 7,4 m2
55 Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Việt Tiệp Theo chương V của E-HSMT 1 m2
56 Lắp đặt tủ điện Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
57 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 1 bộ
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo chương V của E-HSMT 8 cái
61 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo chương V của E-HSMT 6 cái
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 50 cái
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V của E-HSMT 100 m
65 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 10 m
D SỬA CHỮA KHỐI HỘI TRƯỜNG VÀ KHỐI TRUYỀN THỐNG
1 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo chương V của E-HSMT 240,24 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 12,012 m3
3 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V của E-HSMT 240,24 m2
4 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 240,24 m2
5 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 2,402 100m2
6 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 240,24 m2
7 Đóng trần tôn lạnh Theo chương V của E-HSMT 2,402 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 810,42 m2
9 Bả bằng matít vào tường Theo chương V của E-HSMT 810,42 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 386,48 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 423,94 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 55,6 m2
13 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 97 m2
14 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V của E-HSMT 97 m2
15 Thay tủ điện Theo chương V của E-HSMT 1 tủ
16 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V của E-HSMT 3 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo chương V của E-HSMT 3 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Theo chương V của E-HSMT 7 cái
20 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V của E-HSMT 15 bộ
21 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo chương V của E-HSMT 6 bộ
22 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V của E-HSMT 6 cái
23 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều Theo chương V của E-HSMT 5 cái
24 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều Theo chương V của E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba Theo chương V của E-HSMT 19 cái
26 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo chương V của E-HSMT 225 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 68 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo chương V của E-HSMT 379 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V của E-HSMT 150 m
30 Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT 86,72 m2
31 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 86,72 m2
32 Sơn cửa kính 3 nước Theo chương V của E-HSMT 86,72 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 86,72 m2
E SỬA CHỮA KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo chương V của E-HSMT 1,188 m3
2 Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT 2,52 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 4m, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 4256/QĐ-UBND năm 2018) Theo chương V của E-HSMT 0,202 m3
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 25 Theo chương V của E-HSMT 5,04 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V của E-HSMT 46,08 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V của E-HSMT 69,12 m2
7 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo chương V của E-HSMT 21,08 m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo chương V của E-HSMT 2,108 m3
9 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo chương V của E-HSMT 21,08 m2
10 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V của E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
13 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt gương soi Theo chương V của E-HSMT 4 cái
16 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo chương V của E-HSMT 4 cái
17 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 1.270,08 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 281,19 m2
19 Bả bằng matít vào tường Theo chương V của E-HSMT 1.270,08 m2
20 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo chương V của E-HSMT 281,19 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 456,56 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 1.094,71 m2
23 Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT 130,28 m2
24 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 152,18 m2
25 Sơn cửa kính 3 nước Theo chương V của E-HSMT 152,18 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 152,18 m2
27 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 93,86 m2
28 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 138,62 m2
29 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 138,62 m2
F SỬA CHỮA KHỐI NHÀ MỘT CỬA
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo chương V của E-HSMT 79,36 m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V của E-HSMT 0,794 100m2
3 Tháo dỡ trần Theo chương V của E-HSMT 60 m2
4 Đóng trần tôn lạnh Theo chương V của E-HSMT 0,6 100m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 228,96 m2
6 Bả bằng matít vào tường Theo chương V của E-HSMT 228,96 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 131,88 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V của E-HSMT 97,08 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo chương V của E-HSMT 27,84 m2
10 Quét nước ximăng 2 nước Theo chương V của E-HSMT 27,84 m2
11 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo chương V của E-HSMT 27,84 m2
12 Tháo dỡ cửa Theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
13 Cạo rỉ các kết cấu thép bằng thủ công Theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
14 Sơn cửa kính 3 nước Theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V của E-HSMT 9,72 m2
G LÁT GẠCH TERAZZO SÂN NỀN
1 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V của E-HSMT 728 m2
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40 Theo chương V của E-HSMT 728 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->