Gói thầu: Xây dựng và cung cấp thiết bị 05 giếng khoan chống hạn tại huyện Lộc Ninh. Ký hiệu XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201134457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2020 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp thiết bị 05 giếng khoan chống hạn tại huyện Lộc Ninh. Ký hiệu XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn Quỹ Phòng, chống thiên tai của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 16:07:00 đến ngày 2020-11-19 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Giếng khoan ấp Hiệp Hoàn A xã Lộc Hiệp | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị máy khoan đến công trường đi và về | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chuyến |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1m khoan |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1m khoan |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 9 | Xét nhiệm mẫu nước hóa lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 10 | Xét nhiệm mẫu nước vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 11 | Chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,2 | m ống |
| 12 | Chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | m ống |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiền Q=4,8m3/h - H=74m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 1RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích nhựa hàn HDPE D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.42/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.150/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tắc kê inox M16-100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng bệ giếng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ giếng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1179 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt thiết bị bồn lọc tinh Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 37 | Lắp đặt thiết bị bồn lọc thô Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 38 | Lắp đặt bộ phụ kiện súc rửa hệ thống lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ phụ kiện đường ống công nghệ xử lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Chi phí vận chuyển bồn lọc đến chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 41 | Lắp đặt bồn nước đứng Inox SUS304, dung tích 4m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.42x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.34x2.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=550 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25/34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 45 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm 80x80x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 63 | Lắp dựng trụ điện chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 64 | Lắp đặt sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện đơn CVV 1x6mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 73 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm giếng 1 pha, kích thước 300x400x250 - Loại ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x4mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện DVV 2x1.5mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.21 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phao điện mực nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Đai thép kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 89 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cột |
| 92 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 60W, pin rời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 95 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Bê tông lót móng đế trụ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 97 | Bê tông đế trụ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ đế trụ đèn, trụ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ty ren TTK D.16x700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,244 | 1m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,494 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bệ bồn nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1161 | tấn |
| 106 | Bê tông sân nền, bệ bồn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,747 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | 100m2 |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,43 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,94 | m2 |
| B | Hạng mục: Giếng khoan ấp 8 xã Lộc Hưng | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị máy khoan đến công trường đi và về | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chuyến |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | 1m khoan |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1m khoan |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 9 | Xét nhiệm mẫu nước hóa lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 10 | Xét nhiệm mẫu nước vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 11 | Chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,2 | m ống |
| 12 | Chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17 | m ống |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiền Q=4,8m3/h - H=74m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 1RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích nhựa hàn HDPE D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.42/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.150/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tắc kê inox M16-100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng bệ giếng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ giếng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1179 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bồn lọc tinh Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 37 | Lắp đặt bồn lọc thô Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 38 | Lắp đặt bộ phụ kiện súc rửa hệ thống lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ phụ kiện đường ống công nghệ xử lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Chi phí vận chuyển bồn lọc đến chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 41 | Lắp đặt bồn nước đứng Inox SUS304, dung tích 4m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.42x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.34x2.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=550 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25/34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 45 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm 80x80x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 63 | Lắp dựng trụ điện chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 64 | Lắp đặt sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện đơn CVV 1x6mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 73 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm giếng 1 pha, kích thước 300x400x250 - Loại ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x4mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện DVV 2x1.5mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.21 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phao điện mực nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Đai thép kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 89 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cột |
| 92 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 60W, pin rời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 95 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Bê tông lót móng đế trụ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 97 | Bê tông đế trụ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ đế trụ đèn, trụ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ty ren TTK D.16x700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,244 | 1m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,494 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bệ bồn nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1161 | tấn |
| 106 | Bê tông sân nền, bệ bồn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,747 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | 100m2 |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,43 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,94 | m2 |
| C | Hạng mục: Giếng khoan ấp Chà Đôn xã Lộc Khánh | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị máy khoan đến công trường đi và về | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chuyến |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | 1m khoan |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1m khoan |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 9 | Xét nhiệm mẫu nước hóa lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 10 | Xét nhiệm mẫu nước vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 11 | Chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 65,2 | m ống |
| 12 | Chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m ống |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiền Q=4,8m3/h - H=74m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 1RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích nhựa hàn HDPE D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.42/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.150/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tắc kê inox M16-100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng bệ giếng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ giếng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1179 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bồn lọc tinh Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 37 | Lắp đặt bồn lọc thô Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 38 | Lắp đặt bộ phụ kiện súc rửa hệ thống lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ phụ kiện đường ống công nghệ xử lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Chi phí vận chuyển bồn lọc đến chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 41 | Lắp đặt bồn nước đứng Inox SUS304, dung tích 4m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.42x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.34x2.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=550 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25/34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 45 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm 80x80x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 63 | Lắp dựng trụ điện chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 64 | Lắp đặt sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện đơn CVV 1x6mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 73 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm giếng 1 pha, kích thước 300x400x250 - Loại ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x4mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện DVV 2x1.5mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.21 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phao điện mực nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Đai thép kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 89 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cột |
| 92 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 60W, pin rời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 95 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Bê tông lót móng đế trụ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 97 | Bê tông đế trụ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ đế trụ đèn, trụ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ty ren TTK D.16x700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,244 | 1m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,494 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bệ bồn nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1161 | tấn |
| 106 | Bê tông sân nền, bệ bồn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,747 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | 100m2 |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,43 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,94 | m2 |
| D | Hạng mục: Giếng khoan ấp Vườn Bưởi xã Lộc Thiện | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị máy khoan đến công trường đi và về | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chuyến |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | 1m khoan |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1m khoan |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 9 | Xét nhiệm mẫu nước hóa lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 10 | Xét nhiệm mẫu nước vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 11 | Chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,2 | m ống |
| 12 | Chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m ống |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiền Q=4,8m3/h - H=74m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 1RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích nhựa hàn HDPE D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.42/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.150/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tắc kê inox M16-100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng bệ giếng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ giếng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1179 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bồn lọc tinh Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 37 | Lắp đặt bồn lọc thô Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 38 | Lắp đặt bộ phụ kiện súc rửa hệ thống lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ phụ kiện đường ống công nghệ xử lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Chi phí vận chuyển bồn lọc đến chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 41 | Lắp đặt bồn nước đứng Inox SUS304, dung tích 4m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.42x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.34x2.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=550 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25/34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 45 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm 80x80x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 63 | Lắp dựng trụ điện chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 64 | Lắp đặt sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện đơn CVV 1x6mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 73 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm giếng 1 pha, kích thước 300x400x250 - Loại ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x4mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện DVV 2x1.5mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.21 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phao điện mực nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Đai thép kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 89 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cột |
| 92 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 60W, pin rời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 95 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Bê tông lót móng đế trụ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 97 | Bê tông đế trụ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ đế trụ đèn, trụ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ty ren TTK D.16x700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,244 | 1m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,494 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bệ bồn nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1161 | tấn |
| 106 | Bê tông sân nền, bệ bồn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,747 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | 100m2 |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,43 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,94 | m2 |
| E | Hạng mục: Giếng khoan ấp Măng Cải xã Lộc Thiện | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị máy khoan đến công trường đi và về | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | chuyến |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 1m khoan |
| 7 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1m khoan |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng <100m - Đường kính ống lọc <219mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | m |
| 9 | Xét nhiệm mẫu nước hóa lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 10 | Xét nhiệm mẫu nước vi sinh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | mẫu |
| 11 | Chống ống vách nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70,2 | m ống |
| 12 | Chống ống lọc nhựa uPVC D.140x6.7 bằng máy khoan xoay 54CV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | m ống |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiền Q=4,8m3/h - H=74m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D.40x2.4 PN10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6 | 100 m |
| 15 | Lắp đặt van ren đồng 1C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút hàn thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 1RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt bích nhựa hàn HDPE D.40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bích khoét thép tráng kẽm D.42/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt bích rỗng thép tráng kẽm D.150/168 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp cáp Inox treo bơm D.8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt coliê giữ ống bằng thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp ốc xiết cáp Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt tắc kê inox M16-100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Bê tông lót móng bệ giếng, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0472 | m3 |
| 33 | Bê tông bệ giếng, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1179 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cho bê tông bệ giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Trát bệ giếng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,25 | m2 |
| 36 | Lắp đặt bồn lọc tinh Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 37 | Lắp đặt bồn lọc thô Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 38 | Lắp đặt bộ phụ kiện súc rửa hệ thống lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ phụ kiện đường ống công nghệ xử lý | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Chi phí vận chuyển bồn lọc đến chân công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | chuyến |
| 41 | Lắp đặt bồn nước đứng Inox SUS304, dung tích 4m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bồn |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.42x2.5 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,015 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D.34x2.0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,036 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.32/42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.42 - L=550 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt nối thép tráng kẽm 2RN D.34 - L=200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren đồng 2C D.25/34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê ren thép tráng kẽm D.42x42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 45 D.42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm 90 D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D42 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cà rá thép tráng kẽm D.42x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm 80x80x3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 63 | Lắp dựng trụ điện chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | trụ |
| 64 | Lắp đặt sứ các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây điện đơn CVV 1x6mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC D.34x34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 72 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 73 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt tủ điện trạm bơm giếng 1 pha, kích thước 300x400x250 - Loại ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CVV 3x4mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện DVV 2x1.5mm2 - 0.6/1kV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.21 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.34 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt phao điện mực nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt điện cực chống cạn giếng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt tụ đề máy bơm 50uF | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Đai thép kẹp ống D.34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 86 | Đai thép kẹp ống D.21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 87 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 89 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Gia công trụ điện bằng thép hộp tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0413 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cột đèn chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cột |
| 92 | Lắp đèn năng lượng mặt trời 60W, pin rời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 93 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm - L=2,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 94 | Kéo rải dây tiếp địa đồng Cu 16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | m |
| 95 | Kẹp tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Bê tông lót móng đế trụ, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,072 | m3 |
| 97 | Bê tông đế trụ, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ đế trụ đèn, trụ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 100 | Lắp đặt ty ren TTK D.16x700 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,244 | 1m3 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,494 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,588 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,188 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép bệ bồn nước, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1161 | tấn |
| 106 | Bê tông sân nền, bệ bồn đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,747 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0376 | 100m2 |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,176 | m3 |
| 109 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24,43 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,94 | m2 |
| F | Thiết bị trạm bơm giếng ấp Hiệp Hoàn A xã Lộc Hiệp | |||
| 1 | Bơm giếng: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=4,8m3/h, H=74m, 1 phase/220v/ 5 0Hz | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện tổng: Tủ điện lphase/220v, kích thước tủ 300x400x250mm, loại lắp đặt ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Bồn nước đứng Inox SUS304 dày 0,9mm, dung tích 4m3, kích thước bồn 1360x2990mm, kích thước chân 1420x320mm. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 4 | Bồn lọc thô Composite D=600mm - H=2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 5 | Bồn lọc tinh Composite D=600mm - H=2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| G | Thiết bị trạm bơm Giếng khoan ấp 8 xã Lộc Hưng | |||
| 1 | Bơm giếng: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=4,8m3/h, H=74m, 1 phase/220v/ 5 0Hz | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện tổng: Tủ điện lphase/220v, kích thước tủ 300x400x250mm, loại lắp đặt ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Bồn nước đứng Inox SUS304 dày 0,9mm, dung tích 4m3, kích thước bồn 1360x2990mm, kích thước chân 1420x320mm. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 4 | Bồn lọc thô Composite D=600mm - H=2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 5 | Bồn lọc tinh Composite D=600mm - H=2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| H | Thiết bị trạm bơm Giếng khoan ấp Chà Đôn xã Lộc Khánh | |||
| 1 | Bơm giếng: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=4,8m3/h, H=74m, 1 phase/220v/5 0Hz | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện tổng: Tủ điện lphase/220v, kích thước tủ 300x400x250mm, loại lắp đặt ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Bồn nước đứng Inox SUS304 dày 0,9mm, dung tích 4m3, kích thước bồn 1360x2990mm, kích thước chân 1420x320mm. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 4 | Bồn lọc thô Composite D=600mm - H=2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 5 | Bồn lọc tinh Composite D=600mm - H=2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| I | Thiết bị trạm bơm giếng khoan ấp Vườn Bưởi xã Lộc Thiện | |||
| 1 | Bơm giếng: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=4,8m3/h, H=74m, 1 phase/220v/5 0Hz | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện tổng: Tủ điện lphase/220v, kích thước tủ 300x400x250mm, loại lắp đặt ngoài trời | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Bồn nước đứng Inox SUS304 dày 0,9mm, dung tích 4m3, kích thước bồn 1360x2990mm, kích thước chân 1420x320mm. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 4 | Bồn lọc thô Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 5 | Bồn lọc tinh Composite D=600 - H=2000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| J | Thiết bị trạm bơm giếng khoan ấp Măng Cải xã Lộc Thiện | |||
| 1 | Bơm giếng: Bơm chìm loại hỏa tiễn Q=4,8m3/h, H=74m, 1 phase/220v/5 0Hz | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện tổng: Tủ điện lphase/220v, kích thước tủ 300x400x250mm, loại lắp đặt ngoài tròi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Bồn nước đứng Inox SUS304 dày 0,9mm, dung tích 4m3, lách thước bồn 1360x2990mm, kích thước chân 1420x320mm. | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 4 | Bồn lọc thô Composite D=600mm - H=2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
| 5 | Bồn lọc tinh Composite D=600mm - H=2000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bồn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi