Gói thầu: Xây dựng công trình lắp dựng kho tạm để lưu trữ thuốc, vật tư y tế tiêu hao tại Bệnh viện quận Bình Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình lắp dựng kho tạm để lưu trữ thuốc, vật tư y tế tiêu hao tại Bệnh viện quận Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:20:00 đến ngày 2020-11-20 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 584,880,879 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | TCVN 5308:1991 – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 33,799 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | TCVN 5308:1991 – Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 0,2159 | tấn |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn TCVN 10307: 2014 về kết cấu thép - yêu cầu kỹ thuật chung về chế tạo, lắp ráp và nghiệm thu | 0,6877 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn TCVN 10307: 2014 về kết cấu thép - yêu cầu kỹ thuật chung về chế tạo, lắp ráp và nghiệm thu | 0,6877 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bu lông nở rút sắt M16 neo chân cột | Theo bản vẽ thiết kế | 123 | cái |
| 6 | Gia công bán kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế và Tiêu chuẩn TCVN 10307: 2014 về kết cấu thép - yêu cầu kỹ thuật chung về chế tạo, lắp ráp và nghiệm thu | 0,5131 | tấn |
| 7 | Lắp dựng bán kèo thép | Theo bản vẽ thiết kế và Tiêu chuẩn TCVN 10307: 2014 về kết cấu thép - yêu cầu kỹ thuật chung về chế tạo, lắp ráp và nghiệm thu | 0,5131 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mái | Theo bản vẽ thiết kế và Tiêu chuẩn TCVN 10307: 2014 về kết cấu thép - yêu cầu kỹ thuật chung về chế tạo, lắp ráp và nghiệm thu | 0,682 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mái | Theo bản vẽ thiết kế và Tiêu chuẩn TCVN 10307: 2014 về kết cấu thép - yêu cầu kỹ thuật chung về chế tạo, lắp ráp và nghiệm thu | 0,682 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn lạnh màu AZ50, dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế và Tiêu chuẩn TCVN 8053:2009 về tấm lợp dạng sòng-yêu cầu thiết kế và hướng dẫn lắp đặt | 1,8395 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt máng xối thu nước | Theo bản vẽ thiết kế đảm bảo sau khi lắp đặt kín khít, mỹ quan | 40,9 | md |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo bản vẽ thiết kế đảm bảo sau khi lắp đặt kín khít, mỹ quan | 0,166 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo bản vẽ thiết kế đảm bảo sau khi lắp đặt kín khít, mỹ quan | 4 | cái |
| 14 | Làm trần bằng tấm thạch cao nổi + khung xương | Theo bản vẽ thiết kế và Tiêu chuẩn TCVN 8256:2009 tấm thạch cao yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m2 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây bó nền chiều dày <= 10cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và TCVN 4085:2011 – Kết cấu gạch đá tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu | 1,7074 | m3 |
| 16 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và TCVN 9202:2012 – Xi măng xây trát | 21,2633 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 29,275 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 117,1 | m2 |
| 19 | Lát nền bằng gạch Granite 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và TCVN 9377–3:2012 – Công tác hoàn thiện trong xây dựng – Thi công và nghiệm thu – Phần 3 : Công tác ốp trong xây dựng; | 117,1 | m2 |
| 20 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế, đảm bảo sau khi lắp đặt kín khít, mỹ quan | 254,937 | m2 |
| 21 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn TCVN 9366–2:2012 – Cửa đi cửa sổ – Phần 2 : Cửa kim loại | 22,4 | m cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn (Cửa nhôm kính) | Theo bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn TCVN 9366–2:2012 – Cửa đi cửa sổ – Phần 2 : Cửa kim loại | 10,56 | m2 cấu kiện |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và tiêu chuẩn TCVN 8789:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử , TCVN 8790:2011 – Sơn bảo vệ kết cấu thép – Qui trình thi công và nghiệm thu | 158,9383 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ và lắp đặt hệ thống điện cho kho tạm theo bản vẽ thiết kế | Theo thiết kế bản vẽ TCVN 9310–3–4:2012, TCVN 9310–8:2012 – Tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy; QCVN 12/2014/BXD – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về hệ thống điện của nhà ở và nhà công cộng | 117,1 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi