Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130632-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20201130133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 15:52:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,759,120,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: I. THÁO DỠ
B I. PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,85 m2
2 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,7 m2
3 Tháo dỡ kết cấu kèo gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 m3
4 Tháo dỡ kết cấu kèo thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
5 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,98 m3
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,181 m3
8 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,49 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ bê tông gạch vỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,977 m3
10 Phá dỡ hàng rào B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
11 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,097 m3
12 Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,097 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,097 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,097 m3
C HẠNG MỤC: II. XÂY MỚI NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM
D 1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,465 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,896 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100 m2
5 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,025 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 100 m2
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100 m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100 m3 đất nguyên thổ/1km
E 2. PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,502 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,258 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,436 100 m2
6 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,869 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,089 100 m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,098 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,148 tấn
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,474 100 m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100 m2
19 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,564 m3
20 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,547 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,149 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
23 Xây bức phù điêu bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,203 m3
24 Xây trụ lancan bằng gạch thẻ (3.5 x7.5 x 17.5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
25 Xây tường bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,881 m3
26 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,455 100 m2
F 3. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,788 m2
2 Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,44 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,472 m2
4 Trát mặt sau bức phù điêu chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,091 m2
5 Trát cầu thang, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,104 m2
6 Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,068 m2
7 Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,472 m2
8 Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,67 m
9 Quét Flinkote chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,344 m2
10 Láng nền, sàn chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,075 m2
11 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,895 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 719,895 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
14 Cung cấp, lắp đặt lư hương bằng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Ốp tấm bia đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
16 Khắc chữ, hoa văn trên tấm bia đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
17 Vận chuyển tấm bia Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
18 Cung cấp vật liệu & thi công bức phù điêu và ngôi sao trên mái ( chất liệu nhựa composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,151 m2
G HẠNG MỤC: III. SÂN BÊ TÔNG + BẬC CẤP
H 1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,863 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,165 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,474 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100 m2
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100 m2
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,342 m3
14 Xây kè đá bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,87 m3
15 Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,978 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,548 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 tấn
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100 m3 đất nguyên thổ
23 Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,55 m3
24 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m3
25 Lát gạch terrazzo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,6 m2
26 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m
27 Lắp dựng lưới thép đựng hộp đá loại fi4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,36 m2
28 Đắp đá 4x6 và 1x2 vô hộp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
I 2. PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,232 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,909 tấn
5 Xây tường bao hành lang bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,361 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7 m3
7 Xây tường bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,952 m3
J 3. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,953 m2
2 Trát trụ, cột bậc cấp chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,9 m2
3 Trát tường lancan chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,771 m2
4 Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,651 m2
5 Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
6 Trát kè đá chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,428 m2
7 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 501,93 m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,93 m2
K 4. PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng đường loại trụ URANUS + CHÙM CHO4-4+ cầu nhựa trong D400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
2 Đào móng trụ đèn cao áp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng trụ điện chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
4 Bê tông lót móng trụ điện chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
5 Bu long móng M16-750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt cọc tiếp địa an toàn cho trụ đèn chiếu sáng D16-2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Đào móng mương cáp ngầm rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,355 m3 đất nguyên thổ
8 Lắp đặt ống gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
9 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV 3x6,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV 2x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Đắp cát mương cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,742 m3
14 Đắp đất mương độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,613 m3
15 Đào hố ga kỹ thuật rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 m3
16 Bê tông lót móng trụ điện chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
17 Xây móng bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100 m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
20 Sản xuất bê tông tấm đan hố ga kỹ thuật vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 m3
21 Lắp các tấm đan hố ga kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt hạt công tắc, loại 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
28 Lắp đặt đèn led pha có chao chụp, loại đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
29 Lắp đặt tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
L HẠNG MỤC: V. SAN LẤP
M SAN LẤP
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 100 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 100 m3
3 Vận chuyển đất về công trình cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 100 m3
4 Vận chuyển đất về công trình tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,067 100 m3
N HẠNG MỤC: IV. CỔNG, HÀNG RÀO
O 1. PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 90% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 10% KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,336 m3 đất nguyên thổ
3 Đào dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 m3
4 Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,379 m3
5 Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,626 m3
6 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,305 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 100 m2
8 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,806 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,541 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,731 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,992 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 tấn
14 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,32 m3
15 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,267 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 100 m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,004 m3
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 tấn
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100 m3
21 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100 m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100 m3 đất nguyên thổ
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100 m3 đất nguyên thổ/1km
25 Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,248 m3
P 2. PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 100 m2
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,708 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 tấn
5 Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,741 m3
6 Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 m3
7 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,624 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100 m2
9 Bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
11 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 m2
Q 3. PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,077 m2
2 Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,221 m2
3 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,298 m2
4 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,298 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,919 m2
6 Bản lề, móc khóa, ổ khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 SXLD bộ chữ INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m2
R 4. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,105 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,776 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,726 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,287 m3
5 Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,505 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 100 m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,551 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150 cái
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cấu kiện
11 Đắp đất mương công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100 m3
12 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100 m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 100 m3 đất nguyên thổ/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->