Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130632-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Phong Thiên Đạt |
| Tên gói thầu | Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 15:52:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,759,120,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: I. THÁO DỠ | |||
| B | I. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu kèo gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,98 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,181 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,49 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,977 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,097 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải các loại bằng phương tiện thô sơ 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,097 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,097 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,097 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: II. XÂY MỚI NHÀ BIA TƯỞNG NIỆM | |||
| D | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100 m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| E | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tròn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,869 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | 100 m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,098 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,148 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100 m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100 m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,564 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,547 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 23 | Xây bức phù điêu bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,203 | m3 |
| 24 | Xây trụ lancan bằng gạch thẻ (3.5 x7.5 x 17.5) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,881 | m3 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | 100 m2 |
| F | 3. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,788 | m2 |
| 2 | Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,472 | m2 |
| 4 | Trát mặt sau bức phù điêu chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,091 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,104 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm , cột ,cạnh cửa vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,068 | m2 |
| 7 | Trát trần bên trong vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,472 | m2 |
| 8 | Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,67 | m |
| 9 | Quét Flinkote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,344 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,075 | m2 |
| 11 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,895 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,895 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt lư hương bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Ốp tấm bia đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 16 | Khắc chữ, hoa văn trên tấm bia đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 17 | Vận chuyển tấm bia | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 18 | Cung cấp vật liệu & thi công bức phù điêu và ngôi sao trên mái ( chất liệu nhựa composite) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,151 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: III. SÂN BÊ TÔNG + BẬC CẤP | |||
| H | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,863 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,474 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,342 | m3 |
| 14 | Xây kè đá bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,87 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,978 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,548 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100 m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,55 | m3 |
| 24 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 25 | Lát gạch terrazzo 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,6 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m |
| 27 | Lắp dựng lưới thép đựng hộp đá loại fi4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 28 | Đắp đá 4x6 và 1x2 vô hộp đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,918 | m3 |
| I | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,232 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 5 | Xây tường bao hành lang bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,361 | m3 |
| 6 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,952 | m3 |
| J | 3. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 40x40cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,953 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột bậc cấp chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9 | m2 |
| 3 | Trát tường lancan chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,771 | m2 |
| 4 | Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,651 | m2 |
| 5 | Trát đắp chỉ trang trí vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 6 | Trát kè đá chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,428 | m2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,93 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,93 | m2 |
| K | 4. PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng đường loại trụ URANUS + CHÙM CHO4-4+ cầu nhựa trong D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 2 | Đào móng trụ đèn cao áp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng trụ điện chiều rộng <=250 cm vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ điện chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 5 | Bu long móng M16-750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cọc tiếp địa an toàn cho trụ đèn chiếu sáng D16-2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Đào móng mương cáp ngầm rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,355 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Lắp đặt ống gân xoắn bảo vệ dây dẫn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây CXV 3x6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CV 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện đơn, loại dây CV 1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Đắp cát mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,742 | m3 |
| 14 | Đắp đất mương độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,613 | m3 |
| 15 | Đào hố ga kỹ thuật rộng <=1 m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng trụ điện chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ (3.5x7.5x17.5) cm chiều dày <=30 cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,037 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100 m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 20 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga kỹ thuật vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 21 | Lắp các tấm đan hố ga kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt hạt công tắc, loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn led pha có chao chụp, loại đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| L | HẠNG MỤC: V. SAN LẤP | |||
| M | SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100 m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <= 1,6m3, máy ủi <=110CV đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về công trình cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về công trình tiếp cự ly <=2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,067 | 100 m3 |
| N | HẠNG MỤC: IV. CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| O | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II ( tính 90% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( tính 10% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,336 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | m3 |
| 4 | Đào móng đá rộng <=3m sâu <=1 m đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,379 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,626 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,806 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,992 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,32 | m3 |
| 15 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,267 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,207 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,004 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,725 | 100 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100 m3 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 25 | Bê tông lót nền vữa Mác 100 XMPC40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,248 | m3 |
| P | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,708 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | tấn |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,741 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch không nung (8 x 8 x 18) cm chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4 m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 7 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,624 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 11 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,769 | m2 |
| Q | 3. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,077 | m2 |
| 2 | Trát giằng vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,221 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,298 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,298 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,919 | m2 |
| 6 | Bản lề, móc khóa, ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | SXLD bộ chữ INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| R | 4. PHẦN MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,105 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,776 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,726 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,287 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,505 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | tấn |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,551 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | cái |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất mương công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100 m3 |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi