Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135054-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201111409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 18:07:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,743,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KHÁNH LONG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KIM ĐỒNG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0791 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG THÀNH
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,522 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN YÊN
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
35 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
36 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
44 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 m3
47 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
125 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
127 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
129 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
130 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
131 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
132 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
133 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
134 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
143 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
147 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
150 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
151 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
152 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
155 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN TIẾN
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
35 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
36 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
44 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 m3
47 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
125 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
127 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
130 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
131 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
132 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
133 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
134 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
143 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
147 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
150 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
151 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
152 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
155 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
F HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HÙNG VIỆT
1 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
3 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
32 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
33 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
36 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
41 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,564 m3
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4692 m3
44 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
57 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
103 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
122 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
124 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
125 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
127 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
128 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
129 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
130 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
131 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
132 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
137 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
142 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
144 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
145 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
146 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
147 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
148 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
149 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
152 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
G HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ QUỐC VIỆT
1 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9563 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3767 m3
3 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2229 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1805 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 100m3/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
32 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
33 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
36 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
41 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9 m3
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
44 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
57 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
103 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
122 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
124 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
125 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
127 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
128 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
129 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
130 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
131 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
132 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
137 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
142 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
144 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
145 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
146 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
147 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
148 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
149 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
152 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
153 Cải tạo giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
H HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ CHÍ MINH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,526 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
26 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
27 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
35 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
38 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
51 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
116 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
118 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
121 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
122 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
123 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
124 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
125 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
126 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
138 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
141 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
142 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
143 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
146 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
I HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN TÁC
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ NHẠC KỲ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BẮC LA
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ THANH LONG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
M HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ GIA MIỄN
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
N HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ THANH HOÀ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
O HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN MỸ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
P HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HOÀNG VĂN THỤ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
14 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
15 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
19 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
20 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
22 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
26 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
31 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Q HẠNG MỤC: 1. TRẠM Y TẾ XÃ HOÀ BÌNH
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
35 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
36 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
44 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
47 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
125 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
127 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
130 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
131 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
132 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
133 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
134 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
143 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
147 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
150 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
151 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
152 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
155 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
156 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
157 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
158 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
159 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
163 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
168 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
R HẠNG MỤC: 2. TRẠM Y TẾ XÃ TRÀNG CÁC
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
35 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
36 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
44 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
47 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
125 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
127 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
130 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
131 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
132 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
133 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
134 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
143 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
147 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
150 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
151 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
152 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
155 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
156 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
157 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
158 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
159 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
163 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
168 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S HẠNG MỤC: 3.TRẠM Y TẾ XÃ AN SƠN
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2999 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4272 m3
12 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 100m2
13 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8545 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9303 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1566 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9841 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,4889 m2
22 ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0444 100m2
23 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,401 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7585 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4411 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5277 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,798 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1373 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8254 m3
36 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 100m2
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5313 m3
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8981 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,0461 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5624 m2
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
43 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
44 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
46 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
47 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7085 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8981 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,9 m2
50 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
51 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 1m2
52 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
53 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
54 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
55 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
62 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
66 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
67 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
71 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
81 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
87 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
107 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
117 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m3
131 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0234 100m3/1km
T HẠNG MỤC: 1.TRẠM Y TẾ XÃ HỒNG PHONG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
U HẠNG MỤC: 2. TRẠM Y TẾ XÃ THIỆN THUẬT
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
26 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
27 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
35 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 m3
38 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
51 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
116 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
118 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
121 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
122 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
123 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
124 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
125 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
126 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
138 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
141 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
142 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
143 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
146 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
V HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ CAO LÂU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
26 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
27 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
35 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 m3
38 lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
51 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
116 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
118 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
121 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
122 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
123 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
124 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
125 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
126 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
138 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
141 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
142 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
143 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
146 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
W HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HOÀ CƯ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
26 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
27 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
35 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
38 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
51 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
116 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
118 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
121 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
122 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
123 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
124 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
125 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
126 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
138 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
141 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
142 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
143 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
146 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
X HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ MINH HIỆP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4081 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
26 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
27 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
35 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
36 lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
37 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
43 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
44 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
49 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
53 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
63 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
66 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
76 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
84 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
95 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
99 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
101 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
108 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
114 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
116 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
117 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
118 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
119 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
120 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
121 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
122 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
123 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
124 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
125 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
126 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
129 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
131 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
132 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
133 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
134 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
135 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
136 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
137 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
138 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
139 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
140 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
141 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
144 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
145 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
146 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
147 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
148 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
149 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
152 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
154 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
157 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Y HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KHÁNH XUÂN
1 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
3 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3
6 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0356 100m3/1km
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
15 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
30 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
32 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
33 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
35 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
36 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
37 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
38 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
39 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
40 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
41 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
43 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,342 m3
44 lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
45 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
52 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
56 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
57 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
61 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
71 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
103 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
107 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
108 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
121 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
122 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
124 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
125 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
126 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
127 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
128 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
129 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
130 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
131 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
132 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
133 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
134 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
135 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
137 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
139 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
141 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
142 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
144 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
145 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
146 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
147 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
148 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
149 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
150 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
151 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
152 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
Z HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỮU KIÊN
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
5 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
26 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
27 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
29 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
30 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
33 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
34 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
35 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
37 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
38 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
44 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
45 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
46 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
51 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
55 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
58 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
65 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
68 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
69 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
84 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
89 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
97 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
101 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
115 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
116 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
118 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
119 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
120 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
121 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
122 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
123 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
124 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
125 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
126 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
127 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
128 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
130 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
131 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
132 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
133 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
134 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
135 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
136 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
137 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
138 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
140 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
141 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
142 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
143 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
146 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
147 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
148 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
149 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
150 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
154 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
155 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
156 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
159 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ NHÂN LÝ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AB HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ MAI SAO
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
35 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
36 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
44 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
47 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
125 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
127 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
130 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
131 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
132 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
133 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
134 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
143 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
147 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
150 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
151 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
152 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
155 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
156 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
157 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
158 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
159 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
163 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
168 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AC HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ CHIẾN THẮNG
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3805 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0485 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3413 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0274 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1559 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0336 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3383 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6785 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1553 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1764 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5527 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0848 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0271 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1256 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7374 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,564 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5268 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
35 Xây máng tiểu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0516 m3
36 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3367 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7708 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,289 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7374 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,8018 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 1m2
44 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
47 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
125 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
127 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
130 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
131 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
132 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
133 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
134 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 100m3
139 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0971 100m3/1km
AD HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BẮC THUỶ
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
AE HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ THANH SƠN
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Phá dỡ tấm đan nắp bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7433 m3
10 Phá dỡ tấm đan đáy bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 m3
11 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3
13 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 100m3/1km
14 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
16 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
18 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
22 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
27 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
39 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
40 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
42 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
43 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
44 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
46 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
47 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
48 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
50 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 m3
51 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
59 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
64 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
71 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
78 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
97 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
107 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
113 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
114 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
115 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
119 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
129 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
130 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
131 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
132 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
133 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
134 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
135 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
136 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
137 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
138 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
139 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
141 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
142 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
143 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
149 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
151 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
152 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
153 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
154 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
155 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
156 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
159 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
160 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
161 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
162 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
163 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
167 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
172 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AF HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐỒNG TIẾN
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 m2
2 Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0036 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
4 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6725 m3
7 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5176 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3
9 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 100m3/1km
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0911 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3798 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0106 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2477 m3
14 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0992 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0916 m3
18 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 100m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3626 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5975 m3
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
22 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2267 tấn
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0496 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0802 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0277 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1496 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8826 m3
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1063 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,566 m2
33 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4958 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9225 m2
35 Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 m3
36 Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 m2
37 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3275 m3
38 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5413 m2
39 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,174 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,6554 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,8878 m2
42 Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
43 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 1m2
44 Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
45 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
46 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
47 Lắp đặt biển chỉ dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
53 Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Lắp đặt tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
55 Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
60 Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
64 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 thanh treo khăn inox phòng tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
67 Vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt kệ để cốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
78 Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Van gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
87 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
93 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
98 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
104 Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
106 Két nối thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
110 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
112 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
116 Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
119 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 1m3
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6424 m3
125 Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
126 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
127 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8619 m3
128 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0968 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1728 m2
130 Lớp cát hạt thô dày 700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4369 m3
131 Lớp đá dăm 1x2 dày 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0687 m3
132 Lớp đá dăm 2x4 dày 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 m3
133 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
134 Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0229 100m2
135 Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
136 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4648 m3
137 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
140 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
141 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
143 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
144 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
145 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
146 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
147 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
149 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
150 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
151 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
152 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3
155 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1202 100m3/1km
156 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
157 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
158 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
159 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
163 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
165 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
168 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AG HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ YÊN VƯỢNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3066 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5766 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0575 tấn
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1606 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5552 m3
10 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9295 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,184 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,408 m2
13 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2284 m2
14 Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6724 m2
15 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3/1km
19 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1m khoan
20 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1m khoan
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0122 100m2
22 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
26 CREPHIN Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
28 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt Ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
31 Bản lề lắp khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->