Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng thế giới (WB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 18:07:00 đến ngày 2020-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,743,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KHÁNH LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KIM ĐỒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0791 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRUNG THÀNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN YÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 35 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 36 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 44 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | m3 |
| 47 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 129 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 130 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 131 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 132 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 151 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 152 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 35 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 36 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 44 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | m3 |
| 47 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 130 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 131 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 132 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 151 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 152 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HÙNG VIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 32 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 33 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 41 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4692 | m3 |
| 44 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 57 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 127 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 128 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 129 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 144 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 147 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 148 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 149 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| G | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ QUỐC VIỆT | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9563 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3767 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2229 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1805 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0674 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 32 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 33 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 41 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 44 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 57 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 127 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 128 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 129 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 144 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 147 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 148 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 149 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 153 | Cải tạo giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ CHÍ MINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,526 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 26 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 27 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 35 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 38 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 51 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 121 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 122 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 123 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 138 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 141 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 142 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 143 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN TÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ NHẠC KỲ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BẮC LA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ THANH LONG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ GIA MIỄN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ THANH HOÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| O | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| P | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HOÀNG VĂN THỤ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 14 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 15 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 19 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 20 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 31 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: 1. TRẠM Y TẾ XÃ HOÀ BÌNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 35 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 36 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 44 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 47 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 130 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 131 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 132 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 151 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 152 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 156 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 157 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 159 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 168 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| R | HẠNG MỤC: 2. TRẠM Y TẾ XÃ TRÀNG CÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 35 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 36 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 44 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 47 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 130 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 131 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 132 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 151 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 152 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 156 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 157 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 159 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 168 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: 3.TRẠM Y TẾ XÃ AN SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2999 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4272 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8545 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9303 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1566 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9841 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4889 | m2 |
| 22 | ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, k=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7585 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4411 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5277 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1373 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5313 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8981 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,0461 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5624 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 43 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 44 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7085 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8981 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,9 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m2 |
| 52 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 53 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 54 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 67 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0234 | 100m3/1km |
| T | HẠNG MỤC: 1.TRẠM Y TẾ XÃ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| U | HẠNG MỤC: 2. TRẠM Y TẾ XÃ THIỆN THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 26 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 27 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 35 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | m3 |
| 38 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 51 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 121 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 122 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 123 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 138 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 141 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 142 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 143 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| V | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ CAO LÂU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 26 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 27 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 35 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | m3 |
| 38 | lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 51 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 121 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 122 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 123 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 138 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 141 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 142 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 143 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| W | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HOÀ CƯ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 26 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 27 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 35 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 38 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 51 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 121 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 122 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 123 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 138 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 141 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 142 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 143 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| X | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ MINH HIỆP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4081 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 26 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 27 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 35 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 36 | lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 49 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 95 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 114 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 119 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 120 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 121 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 126 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 132 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 133 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 138 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 139 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 140 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 141 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 145 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 146 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 147 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 148 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 152 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 157 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ KHÁNH XUÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 32 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 33 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 41 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 44 | lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 57 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 103 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 124 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 127 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 128 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 129 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 130 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 133 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 144 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 146 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 147 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 148 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 149 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| Z | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HỮU KIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 26 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 27 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 35 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 38 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 51 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 65 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 115 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 116 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 118 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 120 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 121 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 122 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 123 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 127 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 135 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 137 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 138 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 140 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 141 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 142 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 143 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 147 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 148 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 150 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 154 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 156 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 159 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ NHÂN LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ MAI SAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 35 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 36 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 44 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 47 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 130 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 131 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 132 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 151 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 152 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 156 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 157 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 159 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 168 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ CHIẾN THẮNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3805 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0485 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3413 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0274 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1559 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0336 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3383 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6785 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1553 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1764 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5527 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0848 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1256 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7374 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,564 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5268 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 35 | Xây máng tiểu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | m3 |
| 36 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3367 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7708 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,289 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7374 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8018 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | 1m2 |
| 44 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 47 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 130 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 131 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 132 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | 100m3/1km |
| AD | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ BẮC THUỶ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| AE | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ THANH SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tấm đan nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7433 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tấm đan đáy bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | 100m3/1km |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 39 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 40 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 48 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 50 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 51 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 64 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 71 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 131 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 132 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 133 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 134 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 135 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 136 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 139 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 141 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 142 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 143 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 151 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 153 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 154 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 155 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 156 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 160 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 161 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 162 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 163 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 167 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 172 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ ĐỒNG TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0036 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6725 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5176 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0911 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3798 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0106 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0916 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5975 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2267 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0496 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0277 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8826 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,566 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4958 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m2 |
| 35 | Xây máng tiẻu nữ, xi măng cát mịn, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0389 | m3 |
| 36 | Trát máng tiểu nữ dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5413 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,174 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6554 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8878 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cửa kính khung nhôm kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | 1m2 |
| 44 | Vách ngăn Composite chân đế inox 304 khu vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 46 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 47 | Lắp đặt biển chỉ dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ốp trần D350 bóng đèn huỳnh quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt đế nhựa âm tường + mặt chữa aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 60 | Con sơn đỡ cáp gồm 1 sứ + thép góc V63x6 dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | thanh treo khăn inox phòng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Máy bơm nước H=15m, Q=1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 106 | Két nối thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa 90 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa 45 miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,46 | 1m3 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 127 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8619 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0968 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1728 | m2 |
| 130 | Lớp cát hạt thô dày 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4369 | m3 |
| 131 | Lớp đá dăm 1x2 dày 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0687 | m3 |
| 132 | Lớp đá dăm 2x4 dày 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, độ chặt YC=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ tấm đan nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 135 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủ công, cẩu 16T móng, nền, bản đáy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4648 | m3 |
| 137 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 143 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 146 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 147 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 148 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 150 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 151 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 152 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1202 | 100m3/1km |
| 156 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 157 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 158 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 159 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 163 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 165 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 168 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ YÊN VƯỢNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3066 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5766 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1606 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5552 | m3 |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9295 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,184 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,408 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2284 | m2 |
| 14 | Khung cửa tôn đậy bể dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6724 | m2 |
| 15 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3/1km |
| 19 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1m khoan |
| 20 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính <200mm, cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1m khoan |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | CREPHIN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Khung thép V30x3 bắn tôn đậy máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 31 | Bản lề lắp khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi