Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201078016-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200980068
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 13:45:00 đến ngày 2020-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,163,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐOẠN KM279+800
1 Đắp đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 107,54 m3
2 Đào đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 27.116,65 m3
3 Đào đá cấp 4 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 4.689,46 m3
4 Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1.654,54 m2
5 Chặt cây Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 405 cây
6 Bù vênh bằng đá dăm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 24,66 m3
7 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2.5cm TCN 3.0kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 409,31 m2
8 Móng đường CPĐD loại II dày 30 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 496,44 m3
9 Mặt đường ĐDTC dày 15 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 248,22 m3
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm TCN 4.5kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1.654,81 m2
11 Bê tông gia cố lề M200# dày 18cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 41,73 m3
12 Đệm gia cố lề dày 15cm (đá tận dụng) Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 41,12 m3
13 Rãnh BTXM lắp ghép hình thang Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 272,5 m
14 Rãnh tam giác KT(120x40)cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 79,35 m
15 Tấm bản vào nhà dân KT(0.8x1.4x0.12)m Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 6 tấm
16 Vạch sơn tim 1.1 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 14,1 m2
17 Vạch sơn giảm tốc dày 2mm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 27 m2
18 Vạch sơn giảm tốc dày 5mm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 27 m2
19 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 4 Bộ
20 Lắp đặt cống tròn D=0,75 nối hạ lưu (BTCT M200) Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 2 ống
21 BT móng cống; tường đầu; tường cánh; sân cống + chân khay, gia cố hạ lưu Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 7,79 m3
22 Di chuyển cột điện NPC16-13 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 5 Cột
23 Dây AC 120 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 960 m
24 Đóng, cắt điện Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1 lần
25 Đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1 TB
B ĐOẠN KM294+100
1 Đắp đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 179,38 m3
2 Đào đất Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 2.433,51 m3
3 Đào đá cấp 4 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 7.788,12 m3
4 Xáo xới, lu lèn K98 dày 30cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 554,01 m2
5 Chặt cây Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 495 Cây
6 Bù vênh bằng đá dăm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 61,48 m3
7 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2.5cm TCN 3.0 kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 628,01 m2
8 Mặt đường ĐDTC dày 15 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 179,51 m3
9 Móng đường CPĐD loại II dày 30 cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 206,29 m3
10 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3.5cm TCN 4.5kg/m2 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1.196,7 m2
11 Vuốt nối ngã ba bằng BTXM mác 200, dày 16cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 15,95 m3
12 Rãnh tam giác KT(140x40)cm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 88,51 m
13 Biển báo tam giác Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 6 Bộ
14 Vạch sơn tim 1.1 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 11,65 m2
15 Vạch sơn giảm tốc dày 2mm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 28,8 m2
16 Vạch sơn giảm tốc dày 5mm Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 28,8 m2
17 Chôn chỉnh lại hộ lan tôn sóng Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 40 m
18 Lắp đặt cống thoát nước D=100, L=1m BTCT M250 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 11 ống
19 Móng cống cấp phối đá dăm đầm chặt Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 5,55 m3
20 BT móng hố thu tường đầu, tường cánh, gia cố hạ lưu M200 Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 18,58 m3
21 BT tấm bản BTCT M250 (cống bản thoát nước ngang) Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 0,54 m3
22 Đệm móng cống bằng đá dăm đầm chặt (cống bản thoát nước ngang) Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 0,32 m3
23 BT nâng tường đầu, hố thu và thân mố BTXM M200 (cống bản thoát nước ngang) Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 6,93 m3
24 BT Mũ mố BTCT M200 (cống bản thoát nước ngang) Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 0,44 m3
25 Cốt thép F<=10 (cống bản thoát nước ngang) Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 30,01 kg
26 Cốt thép F>10 (cống bản thoát nước ngang) Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 29,04 kg
27 Đảm bảo giao thông Mô tả theo chương V và hồ sơ TKBVTC 1 tb
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->