Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135183-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2020 19:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng đấu thầu Giang Thành
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201134786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 19:00:00 đến ngày 2020-11-22 19:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,315,369,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ TRỤ SỞ LÀM VIỆC
B * Phần ép cọc đại trà
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,241 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,973 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,211 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,959 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,693 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,535 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,087 m3
C * Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,723 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,834 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,273 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
7 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,983 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,981 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,583 tấn
11 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,432 m3
12 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,759 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,604 m3
14 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,213 100m2
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,516 100m2
16 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,897 100m2
17 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,906 m3
18 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,983 m3
19 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,923 m3
20 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 100m3
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,622 m3
22 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,245 m3
D * Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,556 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,207 tấn
5 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,193 tấn
7 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
8 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,509 tấn
9 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,571 m3
10 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,895 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,194 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,487 m3
13 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,736 m3
14 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,487 m3
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,651 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,755 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,794 tấn
21 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 tấn
22 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,272 100m2
23 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,188 100m2
24 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 100m2
25 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,104 100m2
26 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,972 m3
27 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,229 m3
28 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,202 m3
29 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 m3
30 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,917 m3
31 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,772 m3
32 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,251 m3
E * Phần hoàn thiện
1 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,866 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,468 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,522 100m2
5 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,732 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,672 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,332 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,294 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,471 m2
11 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 451,462 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,4 m
13 Đắp chữ ghi tên cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,477 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,666 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,67 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,419 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,127 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,371 m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,071 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,04 m2
22 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,908 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 gạch inax trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,402 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,803 m2
25 Sản xuất cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,678 m2
26 Sản xuất cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,11 m2
27 Sản xuất vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,746 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,788 m2
29 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,746 m2
30 SXLD vách ngăn tiểu tấm CONPAC HPL dầy 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,47 m2
31 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
32 SX tay vịn gỗ cầu thang KT 70x70mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,25 md
33 SX trụ gỗ cầu thang đường kinh D300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,175 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5 m2
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,082 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,73 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,97 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,732 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.851,231 m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,443 100m2
F * Phần chống sét
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
G * Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
16 Đèn cao áp soi sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
18 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
21 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 máy
22 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất <= 3,0Kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 Tủ điện tổng (450x350x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
29 Tủ điện tầng (210x160x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
31 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
32 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
H * Phần cấp nước trong nhà
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
3 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
13 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
14 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
15 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
17 Lắp đặt cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
18 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
22 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn, cút 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn, cút 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Kép INOX D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,665 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
31 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
33 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
37 Côn thu 100-60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
I * Phần mạng máy tính
1 SWITCH mạng 8 PROT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MODEM WIFI - 8 cổng ra Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Tủ LINE thoại 20x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đế âm bảng nối điện thoại internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Mặt hạt nối LINE thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
6 Cáp LINE thoại 50x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Cáp LINE thoại 2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
8 Cáp LINE thoại 4x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
J * Bể tự hoại ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 m3
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
8 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
9 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
11 Xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,684 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,908 m2
14 Bả bằng xi măng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,908 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 cấu kiện
K NHÀ KHO VẬT CHỨNG
L * Phần ép cọc đại trà
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,324 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,384 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,728 100m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
M Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,672 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,423 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,848 m3
10 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,646 m3
12 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m2
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
14 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 100m2
15 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,704 m3
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
18 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,226 m3
N * Phần thân
1 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 tấn
3 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,525 tấn
4 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 tấn
5 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 tấn
6 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,941 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,038 m3
9 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,504 m3
10 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m2
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,561 100m2
12 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m2
13 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,023 m3
14 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,839 m3
15 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,694 m3
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,689 100m2
22 Tôn úp lóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,82 m
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,654 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,36 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,25 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,277 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,811 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,28 m
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,216 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,22 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,964 m2
32 SX cửa đi sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
33 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m2
34 SX cửa sổ khung sắt kính lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,75 m2
35 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,84 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 308,654 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,698 m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
40 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,464 100m2
O * Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
11 Đèn cao áp soi sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Tủ điện tầng (210x160x180) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
P NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,509 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,206 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,354 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 100m3
15 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 m3
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
21 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 tấn
23 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,042 m3
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 m3
26 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,879 m3
27 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
28 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 100m2
29 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
30 Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
31 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,372 m3
32 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,149 m3
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 100m2
37 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,33 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,074 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,377 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,854 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
43 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,15 m2
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,711 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 gạch inax trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,938 m2
48 SX cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,935 m2
49 SX cửa sổ khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,075 m2
50 SX vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,01 m2
52 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m2
53 SXLD hoa sắt cửa sổ thép Inox (304) hộp 13x26x1,2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,856 kg
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,33 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,305 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
57 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Đai sắt neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 100m2
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
63 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
67 Đế âm chôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Q CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
R Bể nước chìm 50m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 100m3
2 Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,936 m3
3 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,09 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 m3
5 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,501 tấn
6 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
9 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
10 Ván khuôn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 100m2
12 Xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,813 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,38 m2
14 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,703 m2
15 Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,138 m2
16 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,703 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,069 m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 100m3
S Nhà ga ra xe 3 gian
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
5 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
6 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 m3
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,04 m2
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
9 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 tấn
12 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
13 Tôn máng nước rộng 0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
15 Cầu chắn rác phi 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
T Cổng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,572 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,211 100m2
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
14 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,013 m3
15 Xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,675 m3
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,401 m2
17 Gắn chữ làm băng ALU gương màu vàng dầy 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 SXLD cổng xếp inox, h=1,6m, b=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m
19 Bộ động cơ và bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
U Tường rào hoa sắt L=18.6m
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
8 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,916 m3
9 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 m3
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
13 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
14 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,652 m3
15 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,939 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,399 m2
17 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,451 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,29 m2
19 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,428 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,141 m2
V Tường rào xây có móng L=86.7m
1 Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m2
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,979 tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối nối
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,291 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,834 m3
14 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 tấn
16 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,677 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 tấn
19 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 m3
20 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,242 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,292 m3
22 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,422 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,953 100m2
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 100m2
25 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,926 m3
26 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,097 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,978 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,024 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 433,002 m2
W Rãnh thoát nước
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,855 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,236 m3
3 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,269 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,976 m3
5 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,383 100m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,212 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,67 m2
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,403 m3
X Sân đường nội bộ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m3
Y SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,337 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,337 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,67 100m3
Z THIẾT BỊ
1 Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 1 chiều 12000 BTU Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt điều hòa nhiệt độ 1 chiều 18000 BTU Panasonic Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Máy bơm n­ớc ly tâm Kangaroo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Máy bơm cứu hỏa chạy xăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Máy bơm cứu hỏa chạy điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bình bọt cứu hoả MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bình
7 Giá để bình cứu hoả Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
9 Lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lăng phun D79 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 ống vải mềm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
12 ống vải mềm D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->