Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201137332-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201120194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương (Nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 12:05:00 đến ngày 2020-11-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,030,703,039 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo tấm lợp tôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,0831 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0615 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,1512 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,724 m3
5 Tháo dỡ cổng thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
6 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,1011 m3
7 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,18 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 55,9764 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,3884 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,268 m3
11 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 47,7484 m2
12 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,0275 m3
13 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,4583 m3
14 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,2662 m3
15 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,742 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,5457 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,5152 m3
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m3
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 17,2135 m3
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 164,0388 m2
21 Phá lớp vữa trát tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 241,6366 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 386,0642 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 218,526 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 566,313 m2
25 Phá dỡ gạch lát nền Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 705,5363 m2
26 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 308,362 m2
27 Tháo dỡ đá ốp tường - VD Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 39,12 m2
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 174,7439 m3
29 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 174,7439 m3
30 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 công
31 Tháo dỡ hệ thống thoát nước Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
32 Khu bồn cây Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0 0.0
33 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 143,9506 m3
35 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6856 m3
36 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,551 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1549 100m2
38 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0177 tấn
39 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5022 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,5589 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2486 100m2
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0717 tấn
43 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3986 tấn
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,3215 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2537 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,9029 m3
47 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,136 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,3411 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9533 100m2
51 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,295 tấn
52 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,3098 tấn
53 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 160 lỗ khoan
54 Keo Ramset epcon G5 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,9565 tuýp
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 54,7615 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,439 100m2
57 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,4286 tấn
58 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,4349 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,058 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2936 100m2
61 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3584 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,9986 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100m2
64 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0576 tấn
65 Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2881 tấn
66 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,032 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,614 100m2
68 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1238 tấn
69 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0224 tấn
70 Gia công xà gồ thép C150x50x2 mạ kẽm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,7135 tấn
71 Rui TS6148 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 817 m
72 Mè TS4048 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5.097 m
73 Lắp dựng xà gồ thép C150x50x2 mạ kẽm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,7135 tấn
74 Lắp dựng rui TS6148, Mè TS4048 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,2905 tấn
75 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,5644 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,5644 tấn
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,5593 1m2
78 Tăng đơ D16, L=300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng dày 0.45mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,5126 100m2
80 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,6972 100m2
81 Ngói úp sườn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 169,3145 viên
82 Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,3449 m3
83 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 128,379 m3
84 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,491 m3
85 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,0254 m3
86 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,1282 m3
87 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,981 m2
88 Xây tường gạch bông 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,621 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 182,0872 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 99,057 m2
91 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,5034 m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 179,0336 m2
93 Trát sênô tạo dốc vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 71,762 m2
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92,1522 m2
95 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,319 m2
96 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 330,8167 m2
97 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 201,5 m
98 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 137,5 m
99 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 98,172 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 449,124 m2
102 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 193,584 m2
103 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 312,17 m2
104 Ốp Đá granít tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 456,032 m2
105 Ốp Đá granít tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 44,94 m2
106 Quét dung dịch chống thấm nền WC Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,149 m2
107 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,149 m2
108 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 490,8104 m2
109 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 155,6928 m2
110 Lát gạch lá nem KT: 400x400 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 581,5292 m2
111 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 43,482 m2
112 Tấm hoa văn trang trí KT:2620x845mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 tấm
113 Tấm hoa văn bê tông đục thủng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,496 m2
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm hoa văn bê tông Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
115 Chi tiết trang trí KT:1680x560 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 chi tiết
116 Chi tiết trang trí KT:1075x400 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 chi tiết
117 Chi tiết trang trí KT400x369x180 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28 chi tiết
118 Chi tiết trang trí KT 300x190 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 408,6667 chi tiết
119 Phù điêu rồng đắp bê tông Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
120 Hoa văn bê tông rồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
121 Hoa văn đục lỗ dày 30mm, sơn nhũ vàng đồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hoa văn
122 Hoa văn đục lỗ dày 20mm, sơn nhũ vàng đồng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,248 m2
123 Phào ốp gỗ cửa D1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 65,6 m
124 Phào ốp gỗ cửa D2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 m
125 Bả bằng bột bả vào tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.168,967 m2
126 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.076,814 m2
127 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92,153 m2
128 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 192,98 m2
129 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 192,98 m2
130 Gia công hệ khung dàn gia cố trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,381 tấn
131 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn gia cố trần Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,381 tấn
132 Trần nhôm Lay-in tile KT:600x600 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 464,5495 m2
133 Trần nhôm G-Shaped (Aluminum 110-3003 dày 0.6mm) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 255,734 m2
134 Vách ngăn Compact Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,722 m2
135 Sản xuất cửa đi gỗ 4 cánh pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 61,95 m2
136 Sản xuất cửa đi gỗ 2 cánh pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 49,68 m2
137 Sản xuất cửa đi gỗ 1 cánh pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
138 Sản xuất cửa sổ gỗ 2 cánh mở quay pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,63 m2
139 Sản xuất cửa sổ gỗ 4 cánh mở quay pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6,84 m2
140 Sản xuất cửa sổ gỗ mở hất pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,7 m2
141 Khuôn cửa gỗ nhóm II 6x24 (Bao gồm cả nẹp) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 276,36 m
142 Khuôn cửa gỗ nhóm II 6x12 (Bao gồm cả nẹp) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 m
143 Khóa cửa đi gỗ pano kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25 bộ
144 Khóa cửa sổ gỗ pano kính Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
145 Khóa chốt cửa sổ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
146 Lắp dựng khuôn cửa kép Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 276,36 1m cấu kiện
147 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,4 1m cấu kiện
148 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 149,12 1m2 cấu kiện
149 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9643 tấn
150 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 48,3367 m2
151 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35,0655 1m2
152 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13,7028 100m2
153 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 66,5091 100m2
154 Bạt che chắn công trình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1.370,2785 m2
155 Aptomat MCCB 4P 160A 25kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
156 Bộ chuyển nguồn ATS 4P - 160A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
157 Aptomat MCCB 3P 150A 18kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
158 Aptomat MCCB 3P 63A 18kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
159 Aptomat MCB 2P 25A 10kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
160 Aptomat MCB 1P 20A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
161 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
162 Biến dòng điện 200/5A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
163 Đồng hồ đo đếm điện áp, bộ chuyển đổi điện năng 500V Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
164 Cầu chì 220V/2A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
165 Đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
166 Lắp đặt tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (WxHxD-800x1200x300) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
167 Hệ thống thanh cái đồng 4P 160A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
168 Phụ kiện lắp đặt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
169 Aptomat MCB 2P 25A 10kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
170 Aptomat MCB 1P 20A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
171 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
172 Aptomat MCB 2P 25A 10kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
173 Aptomat MCB 1P 20A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
174 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
175 Aptomat MCB 2P 25A 10kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
176 Aptomat MCB 1P 20A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
177 Aptomat MCB 1P 10A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
178 Aptomat MCCB 3P 63A 18kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
179 Aptomat MCB 3P 25A 10kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
180 Aptomat MCB 2P 10A 6kA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
181 Bộ khởi động sao tam giác 3P-23kW Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
182 Bộ khởi động trực tiếp 3P-1.5kW Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
183 Mạch điều khiển Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
184 Đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
185 Lắp đặt tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (WxHxD-600x800x300) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
186 Vật liệu phụ + Phụ kiện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
187 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx70mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
188 Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
189 Cáp CU/PVC/PVC 2Cx4mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
190 Cáp CU/XLPE/PVC/FR/PVC 1Cx16mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
191 Cáp CU/XLPE/PVC/FR/PVC 3Cx4mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
192 Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 816 m
193 Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 840 m
194 Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
195 Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
196 Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 408 m
197 Ông luồn dây PVC D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
198 Ông luồn dây PVC D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 497 m
199 Hộp đấu dây 80x80 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 186 hộp
200 Phụ kiện (cút, măng sông, kẹp ống SP D20) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
201 Máng cáp R300xC100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 53 m
202 Giá đỡ máng R300xC100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35 bộ
203 Ty treo M10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 m
204 Phụ kiện lắp đặt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 gói
205 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
206 Dây thoát sét D16 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
207 Dây thoát sét D10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 230 m
208 Hộp kiểm tra tiếp địa KT 210x160x100mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
209 Dây nối đất Cu/PVC 35mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
210 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cọc
211 Tấm nối đất 10 lỗ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
212 Dây nối đất đồng trần M70 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
213 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng bện 70mm2 (VDMH tính NC) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
214 Đo kiểm tra điện trở Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
215 Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
216 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m3
217 Lắp đặt đèn led panel 1200x600mm, 220V-72W Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
218 Lắp đặt đèn led panel 1200x300mm, 220V-45W Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 36 bộ
219 Lắp đặt đèn led panel 600x600mm, 220V-45W Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33 bộ
220 Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1,2m, 220V-2x18W Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
221 Công tắc 1 hạt 1 chiều 220V/10A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
222 Công tắc 2 hạt 1 chiều 220V/10A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
223 Công tắc 3 hạt 1 chiều 220V/10A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
224 Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 220V/16A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
225 Công tắc 2 cự cho bình nước nóng 16A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
226 Lắp đặt Tủ điện nhẹ tổng (RACK-20U) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
227 Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
228 Lắp đặt Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, âm tường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
229 Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 thiết bị
230 Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
231 Lắp đặt dây tín hiệu cáp Cat6 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 22,5 10m
232 Ông luồn dây PVC D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 113 m
233 Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 1 thiết bị
234 Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
235 Lắp đặt dây tín hiệu cáp Cat6 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 27,5 10m
236 Ông luồn dây PVC D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 92 m
237 Loa tròn âm trần 6W Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28 thiết bị
238 Cầu đấu dây loa Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
239 Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
240 Bộ tiền khuếch đại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
241 Bộ phát bản tin khẩn cấp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
242 Đầu phát CD/MP3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
243 Bàn gọi 4 vùng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 thiết bị
244 Cáp loa chống nhiễu, chống cháy 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 192 m
245 Ông luồn dây PVC D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 192 m
246 Lắp đặt chậu rửa lavabo Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
247 Lắp đặt vòi rửa lavabo + xiphong Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
248 Lắp đặt gương soi + kệ gương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
249 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + Van góc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
251 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
252 Phễu thu nước sàn D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
253 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bể
254 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
255 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
256 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
257 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
258 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
259 Van chặn PPR DN50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
260 Van chặn PPR DN25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
261 Van chặn PPR DN15 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
262 Cút PPR D50-PN10 (chiều dày 4,6mm) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
263 Cút PPR D32-PN10 (chiều dày 2,9mm) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
264 Cút PPR D25-PN10 (chiều dày 2,8mm) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
265 Cút PPR D20-PN10 (chiều dày 2,3mm) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
266 Tê PPR D50x50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
267 Tê PPR D50x32 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
268 Tê PPR D32x20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
269 Tê PPR D25x20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
270 Côn thu PPR D50x25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
271 Côn thu PPR D32x25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
272 Côn thu PPR D25x20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
273 Ống U.PVC D200 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
274 Ống U.PVC D160 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
275 Ống U.PVC D140 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
276 Ống U.PVC D110 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
277 Ống U.PVC D90 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
278 Ống U.PVC D60 - PN6 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
279 Ống U.PVC D48 - PN6 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
280 Y UPVC D200/140 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
281 Y UPVC D160/160 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
282 Y UPVC D110/110 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
283 Y UPVC D110/90 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
284 Y UPVC D110/60 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
285 Y UPVC D90/90 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
286 Y UPVC D90/60 - PN10 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
287 Chếch UPVC DN140 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
288 Chếch UPVC DN110 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
289 Chếch UPVC DN90 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
290 Chếch UPVC DN62 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
291 Cút UPVC DN48 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
292 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,087 m3
293 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4147 m3
294 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,4613 m3
295 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0592 tấn
296 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0149 100m2
297 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1795 m3
298 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0067 tấn
299 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0561 tấn
300 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m2
301 Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,0518 m3
302 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3949 m3
303 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0359 100m2
304 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m2
305 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,344 m2
306 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m2
307 Tấm đan KT 900x900 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấm
308 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,2552 m3
309 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0253 100m3
310 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1676 100m3
311 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9347 m3
312 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0175 100m2
313 Bêtông đáy bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 m3
314 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1415 tấn
315 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,9874 m3
316 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0133 tấn
317 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0889 tấn
318 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0673 100m2
319 Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6296 m3
320 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,5912 m2
321 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 32,5392 m2
322 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4,705 m2
323 Quét nước ximăng 2 nước Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 45,7362 m2
324 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,2042 m3
325 Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0742 tấn
326 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,111 100m2
327 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 m3
328 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 100m2
329 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0055 tấn
330 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
331 Dàn nóng VRV công suất: 40HP Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấn
332 Dàn lạnh loại âm trần nối ống CSL: 16.0 kW Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 máy
333 Dàn lạnh loại âm trần nối ống CSL: 9.0 kW Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
334 Dàn lạnh loại âm trần nối ống CSL: 7.1 kW Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 máy
335 Dàn lạnh loại âm trần nối ống CSL: 3.6 kW Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 máy
336 Bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường (VD) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
337 Lắp đặt tủ điện ĐH tầng KT: 600x400x200mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
338 Lắp đặt tủ điện ĐH tầng KT: 800x400x200mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
339 Aptomat MCCB 1P 10A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
340 Aptomat MCCB 1P 40A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
341 Aptomat MCCB 3P 40A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
342 Aptomat MCCB 3P 100A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
343 Lắp đặt đồng hồ vôn kế 250V Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
344 Lắp đặt đồng hồ ampe 250A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
345 Công tắc 3 phase Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
346 Cầu chì 220V/2A Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
347 Đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
348 Dây cáp điện 3x10mm2 + 1x10mm2 (E) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
349 Dây điện 2x6mm2 + 1x6mm2 (E) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
350 Dây điện 2x2.5mm2 + 1x2.5mm2 (E) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
351 Dây điều khiển 1x1.5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
352 Ống gen D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 520 m
353 Ống gas D6.4 dày 0,8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
354 Ống gas D9.5 dày 0,8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 100m
355 Ống gas D12.7 dày 0,8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
356 Ống gas D15.9 dày 0,8mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
357 Ống gas D19.1 dày 1.0mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
358 Ống gas D22.2 dày 1.0mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
359 Ống gas D28.6 dày 1.0mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
360 Ống gas D41.3 dày 1.2mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
361 Cút đồng D19.1mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
362 Cút đồng D22.2mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
363 Cút đồng D28.6mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
364 Cút đồng D34.9mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
365 Cút đồng D41.3mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
366 Măng sông đồng D22.2mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
367 Măng sông đồng D28.6mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
368 Măng sông đồng D34.9mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
369 Măng sông đồng D41.3mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
370 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6.4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
371 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9.54 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,93 100m
372 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12.7 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
373 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15.9 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
374 Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D19.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
375 Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D22.2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
376 Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D28.6 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
377 Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D43.1 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
378 Quang treo giá đỡ đường ống gas Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 bộ
379 Băng cuốn cách ẩm đường ống bảo ôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 kg
380 Gas R410A nạp đường ống Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 kg
381 Băng dính trắng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 cuộn
382 Ống nhựa PVC class 1, D27 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
383 Ống nhựa PVC class 1, D42 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
384 Ống nhựa PVC class 1, D48 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
385 Ống nhựa PVC class 1, D60 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
386 Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D27 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
387 Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D42 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
388 Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D48 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
389 Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D60 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
390 Quang treo giá đỡ đường ống ngưng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 bộ
391 Ống gió KT 600x300mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m
392 Ống gió KT 400x300mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,048 m
393 Côn thu ống thông gió KT 600x300mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
394 Côn thu ống thông gió KT 400x300mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
395 Côn thu ống thông gió đầu máy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
396 Van VCD KT D300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
397 Chân rẽ KT 400x300mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
398 Chân rẽ KT D300 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
399 Cửa gió + Hộp KT 600x600mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
400 Cửa gió + Lưới lọc KT 600x600mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
401 Cửa gió + hộp/lưới lọc KT 600x600mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
402 Bạt mềm nối máy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
403 Ống gió mềm D300 có bảo ôn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 108 m
404 Quang treo giá đỡ ống gió Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 50 bộ
405 Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 86 m2
406 Bệ giàn nóng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
407 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 39 m3
408 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,6 100m2
409 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34,5 m3
410 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,088 m3
411 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè đá băm xanh, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 267,48 m2
412 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 34 m
413 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24 m3
414 Trồng cỏ nhung nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 80 m2
415 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,662 m3
416 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,242 m3
417 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
418 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0162 tấn
419 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0215 tấn
420 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
421 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,688 m3
422 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1376 100m2
423 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0078 tấn
424 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
425 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,7688 m3
426 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1854 100m2
427 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0278 tấn
428 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,1021 tấn
429 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,84 m3
430 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2064 100m2
431 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 tấn
432 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 tấn
433 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 tấn
434 Gia công li tô thép (VD) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
435 Lắp dựng li tô thép (VD) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
436 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,2291 100m2
437 Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,0595 m3
438 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 48,2297 m2
439 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 37,16 m2
440 Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 19,2 m2
441 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 24,2297 m2
442 Sản xuất, lắp đặt hoa văn 1 KT:600x700 (theo TK) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 chi tiết
443 Sản xuất, lắp đặt hoa văn 2 KT:250x350 (theo TK) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 chi tiết
444 Đắp công xôn theo TK Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 chi tiết
445 Con sơn gỗ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
446 Mặt đứng long chầu nghuyệt Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 chi tiết
447 Sản xuất và lắp dựng cổng khung thép hộp, sơn tĩnh điện, hoa văn kim loại đúc theo thiết kế Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11,5 m2
448 Biển tên dày 60mm, gỗ đục hoa văn CNC chữ inox mạ vàng KT:5770x730 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
449 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,1601 m3
450 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,0229 m3
451 Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3,9442 m3
452 Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8131 m3
453 Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7,3516 m3
454 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,9616 m3
455 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,3604 100m2
456 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0327 tấn
457 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,163 tấn
458 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 76,1517 m2
459 Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dán Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 31,934 m2
460 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 76,1517 m2
461 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 5,919 m2
462 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10,6542 m2
463 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt chữ vạn sơn tĩnh điện Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16,848 m2
464 Gạch gốm chữ thọ D600 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8,801 m2
465 Búp sen sứ men Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
466 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9,6336 m3
467 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,809 m3
468 Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,6905 m3
469 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,5044 m2
470 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 23,6164 m2
471 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14,464 m3
472 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,0666 100m2
473 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,068 tấn
474 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 49 cái
475 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
476 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
477 Nguồn dự phòng cho tủ báo cháy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
478 Lắp đặt đầu báo khói thường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 10 đầu
479 Lắp đặt đầu báo nhiệt thường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 10 đầu
480 Đế đầu báo thường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
481 Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
482 Lắp đặt nút báo cháy thường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 nút
483 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 chuông
484 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 đèn
485 Lắp đặt đèn báo phòng Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
486 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
487 Lắp đặt dây cáp ngầm 5x2x0,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
488 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
489 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
490 Lắp đăt măng sông nhựa D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
491 Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 33 hộp
492 Lắp đăt kẹp giữ ống D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 350 cái
493 Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
494 Cầu đấu dây Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
495 Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
496 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 5 đèn
497 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
498 Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 5 đèn
499 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
500 Lắp đặt ống ghen nhựa D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
501 Lắp đăt măng sông nhựa D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
502 Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 hộp
503 Lắp đăt kẹp giữ ống D20 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 150 cái
504 Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 600x600x180mm (Lắp chìm) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
505 Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL8 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 bình
506 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 bình
507 Lắp đặt kệ đựng bình 600x350x200mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
508 Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
509 Lắp đặt lăng phun D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
510 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
511 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
512 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh xuất xứ Việt Nam Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
513 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
514 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
515 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
516 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
517 Lắp đặt Tê thép D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
518 Lắp đặt Tê thép D100/65 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
519 Lắp đặt Tê thép D65/50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
520 Lắp đặt Tê thép D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
521 Lắp đặt côn thép D100/65 lắp bơm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
522 Lắp đặt côn thép D100/50 lắp bơm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
523 Lắp đặt côn thép D25/15 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
524 Lắp đặt cút thép D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
525 Lắp đặt cút thép D65 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
526 Lắp đặt cút thép D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
527 Lắp đặt cút thép D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
528 Giá đỡ ống D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
529 Quang treo ống D65 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
530 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =15L/S; cột áp: H = 40m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
531 Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =15L/S; cột áp: H = 40m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
532 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0L/s; cột áp: H = 50m Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
533 Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
534 Lắp đặt bình tích áp 100 lít, 16bar Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bình
535 Bể nước mồi 500 Lít Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
536 Lắp đặt rọ hút D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
537 Lắp đặt rọ hút D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
538 Lắp đặt Y lọc D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
539 Lắp đặt Y lọc D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
540 Lắp đặt van cổng D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
541 Lắp đặt van cổng D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
542 Lắp đặt van 1 chiều D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
543 Lắp đặt van 1 chiều D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
544 Lắp đặt van ren D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
545 Lắp đặt van ren D15 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
546 Lắp đặt van ren 1 chiều D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
547 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
548 Lắp đặt công tắc áp lực Hàn Quốc Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
549 Lắp đặt zắc co D25 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
550 Lắp đặt khớp nối mềm D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
551 Lắp đặt khớp nối mềm D50 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
552 Dây dẫn 3x16+1x10mm (tính từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm) Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
553 Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
554 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
555 Lắp đặt trụ tiếp nước D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
556 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D100 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
557 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kt 850x600x250mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
558 Lắp đặt lăng phun D65 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
559 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
560 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
561 Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 14 cặp bích
562 Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 8 cặp bích
563 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
564 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 0,84 100m
565 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 46,3087 1m2
566 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m3
567 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 m3
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Máy phát điện 3P vỏ chống ồn CS75KVA, NH STAR hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - ĐIỆN NHẸ
1 Tủ điện nhẹ tổng (RACK-20U), 20U-D600/Việt Nam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Switch POE 24 cổng, Hikvison/China hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Bộ phát wifi, TP/Link/China hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 UPS 3KVA MAKELSAN/Thổ Nhĩ kỳ hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Camera IP bán cầu, Hikvison/China hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Đầu ghi hình KTS 16 kênh kèm thẻ nhớ 500G, Hikvison/China hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Loa tròn âm trần 6w, Toa Indonesia hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
8 Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 240w, Toa/China hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Bộ tiền khuếch đại, Toa Indonesia hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Bộ phát bản tin khẩn cấp, Toa China hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Đầu phát CD/MP3, Sony/Vietnam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Bàn gọi 4 vùng, Toa/Vietnam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Dàn nóng VRV công suất: 40HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 tổ
2 Dàn lạnh loại âm trần công suất 16.0kW Điện áp 220-240V/1Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Dàn lạnh loại âm trần công suất 9.0kW Điện áp 220-240V/1Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Dàn lạnh loại âm trần công suất 7.1kW Điện áp 220-240V/1Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Dàn lạnh loại âm trần công suất 3.6kW Điện áp 220-240V/1Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
6 Bộ điều khiền gắn tường, Toshiba/Japan-TQ hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
7 Bộ chia Gas dàn lạnh, Toshiba/Japan-TQ hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
8 Bộ chia Gas dàn nóng, Toshiba/Japan-TQ hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Quạt hướng trục cấp gió Q=2.000m3/h, Ecovi/Vietnam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Quạt hướng trục cấp gió Q=1.500m3/h, Ecovi/Vietnam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Quạt hướng trục cấp gió Q=1.000m3/h, Ecovi/Vietnam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - PCCC
1 Lắp đặt Cuộn vòi D50, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
2 Lắp đặt Cuộn vòi D65, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh, Horing/Taiwan hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
4 Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =15L/S; cột áp: H = 40m, Ebara hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
5 Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =15L/S; cột áp: H = 40m, Ebara hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
6 Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0L/s; cột áp: H = 50m Ebara/Pentax hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG
1 Tủ bảo quản, Vietnam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 3 tủ
2 Xe cáng inox, Vietnam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Tủ thờ, Vietnam hoặc tương đương Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->