Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201137332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201120194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương (Nguồn thu tiền bán đấu giá quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 12:05:00 đến ngày 2020-11-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,030,703,039 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0831 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0615 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1512 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,724 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cổng thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1011 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 55,9764 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3884 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,268 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7484 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0275 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4583 | m3 |
| 14 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2662 | m3 |
| 15 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,742 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5457 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5152 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m3 |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2135 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 164,0388 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 241,6366 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 386,0642 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 218,526 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 566,313 | m2 |
| 25 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 705,5363 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 308,362 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ đá ốp tường - VD | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,12 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 174,7439 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 174,7439 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | công |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 32 | Khu bồn cây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | 0.0 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 143,9506 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6856 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,551 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1549 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5022 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5589 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2486 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3986 | tấn |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3215 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2537 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9029 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3411 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9533 | 100m2 |
| 51 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 52 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3098 | tấn |
| 53 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | lỗ khoan |
| 54 | Keo Ramset epcon G5 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9565 | tuýp |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7615 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,439 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4286 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4349 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,058 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2936 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3584 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9986 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0576 | tấn |
| 65 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2881 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,032 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,614 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1238 | tấn |
| 69 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0224 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép C150x50x2 mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7135 | tấn |
| 71 | Rui TS6148 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 817 | m |
| 72 | Mè TS4048 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.097 | m |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép C150x50x2 mạ kẽm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7135 | tấn |
| 74 | Lắp dựng rui TS6148, Mè TS4048 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2905 | tấn |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5644 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <= 18 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5644 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5593 | 1m2 |
| 78 | Tăng đơ D16, L=300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chống nóng dày 0.45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5126 | 100m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6972 | 100m2 |
| 81 | Ngói úp sườn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 169,3145 | viên |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3449 | m3 |
| 83 | Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 128,379 | m3 |
| 84 | Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,491 | m3 |
| 85 | Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,0254 | m3 |
| 86 | Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1282 | m3 |
| 87 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,981 | m2 |
| 88 | Xây tường gạch bông 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,621 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 182,0872 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,057 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5034 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 179,0336 | m2 |
| 93 | Trát sênô tạo dốc vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 71,762 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92,1522 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,319 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 330,8167 | m2 |
| 97 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 201,5 | m |
| 98 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,5 | m |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 98,172 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 449,124 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 193,584 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 312,17 | m2 |
| 104 | Ốp Đá granít tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 456,032 | m2 |
| 105 | Ốp Đá granít tự nhiên vào tường TD đá >0,25m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 44,94 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm nền WC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,149 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,149 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 490,8104 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 155,6928 | m2 |
| 110 | Lát gạch lá nem KT: 400x400 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 581,5292 | m2 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 43,482 | m2 |
| 112 | Tấm hoa văn trang trí KT:2620x845mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấm |
| 113 | Tấm hoa văn bê tông đục thủng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,496 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm hoa văn bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 115 | Chi tiết trang trí KT:1680x560 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chi tiết |
| 116 | Chi tiết trang trí KT:1075x400 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chi tiết |
| 117 | Chi tiết trang trí KT400x369x180 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chi tiết |
| 118 | Chi tiết trang trí KT 300x190 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 408,6667 | chi tiết |
| 119 | Phù điêu rồng đắp bê tông | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Hoa văn bê tông rồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Hoa văn đục lỗ dày 30mm, sơn nhũ vàng đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hoa văn |
| 122 | Hoa văn đục lỗ dày 20mm, sơn nhũ vàng đồng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,248 | m2 |
| 123 | Phào ốp gỗ cửa D1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m |
| 124 | Phào ốp gỗ cửa D2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.168,967 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.076,814 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92,153 | m2 |
| 128 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,98 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192,98 | m2 |
| 130 | Gia công hệ khung dàn gia cố trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 131 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn gia cố trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 132 | Trần nhôm Lay-in tile KT:600x600 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 464,5495 | m2 |
| 133 | Trần nhôm G-Shaped (Aluminum 110-3003 dày 0.6mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 255,734 | m2 |
| 134 | Vách ngăn Compact | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,722 | m2 |
| 135 | Sản xuất cửa đi gỗ 4 cánh pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 61,95 | m2 |
| 136 | Sản xuất cửa đi gỗ 2 cánh pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49,68 | m2 |
| 137 | Sản xuất cửa đi gỗ 1 cánh pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa sổ gỗ 2 cánh mở quay pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa sổ gỗ 4 cánh mở quay pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 140 | Sản xuất cửa sổ gỗ mở hất pano kính an toàn màu trắng dày 8,38mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | m2 |
| 141 | Khuôn cửa gỗ nhóm II 6x24 (Bao gồm cả nẹp) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 276,36 | m |
| 142 | Khuôn cửa gỗ nhóm II 6x12 (Bao gồm cả nẹp) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | m |
| 143 | Khóa cửa đi gỗ pano kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 144 | Khóa cửa sổ gỗ pano kính | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 145 | Khóa chốt cửa sổ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 146 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 276,36 | 1m cấu kiện |
| 147 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4 | 1m cấu kiện |
| 148 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 149,12 | 1m2 cấu kiện |
| 149 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9643 | tấn |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,3367 | m2 |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0655 | 1m2 |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7028 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,5091 | 100m2 |
| 154 | Bạt che chắn công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.370,2785 | m2 |
| 155 | Aptomat MCCB 4P 160A 25kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 156 | Bộ chuyển nguồn ATS 4P - 160A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Aptomat MCCB 3P 150A 18kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Aptomat MCCB 3P 63A 18kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 159 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 160 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Biến dòng điện 200/5A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | Đồng hồ đo đếm điện áp, bộ chuyển đổi điện năng 500V | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Cầu chì 220V/2A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 165 | Đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT (WxHxD-800x1200x300) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 167 | Hệ thống thanh cái đồng 4P 160A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 168 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 169 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 171 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 172 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 173 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 174 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Aptomat MCB 2P 25A 10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 176 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 178 | Aptomat MCCB 3P 63A 18kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 179 | Aptomat MCB 3P 25A 10kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Aptomat MCB 2P 10A 6kA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Bộ khởi động sao tam giác 3P-23kW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 182 | Bộ khởi động trực tiếp 3P-1.5kW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Mạch điều khiển | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 184 | Đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 185 | Lắp đặt tủ điện bằng sơn tĩnh điện tôn dày 1.2mm, KT (WxHxD-600x800x300) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 186 | Vật liệu phụ + Phụ kiện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 187 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx70mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 188 | Cáp CU/XLPE/PVC 4Cx25mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 189 | Cáp CU/PVC/PVC 2Cx4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 190 | Cáp CU/XLPE/PVC/FR/PVC 1Cx16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 191 | Cáp CU/XLPE/PVC/FR/PVC 3Cx4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 192 | Cáp CU/PVC 1Cx2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 816 | m |
| 193 | Cáp CU/PVC 1Cx1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 194 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx16mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 195 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx4mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 196 | Dây Cu/PVC tiếp địa 1Cx2.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | m |
| 197 | Ông luồn dây PVC D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 198 | Ông luồn dây PVC D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 497 | m |
| 199 | Hộp đấu dây 80x80 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 186 | hộp |
| 200 | Phụ kiện (cút, măng sông, kẹp ống SP D20) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 201 | Máng cáp R300xC100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | m |
| 202 | Giá đỡ máng R300xC100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 203 | Ty treo M10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 204 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 206 | Dây thoát sét D16 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 207 | Dây thoát sét D10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 208 | Hộp kiểm tra tiếp địa KT 210x160x100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Dây nối đất Cu/PVC 35mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 210 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cọc |
| 211 | Tấm nối đất 10 lỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 212 | Dây nối đất đồng trần M70 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 213 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng bện 70mm2 (VDMH tính NC) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 214 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 215 | Đào đất chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 217 | Lắp đặt đèn led panel 1200x600mm, 220V-72W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn led panel 1200x300mm, 220V-45W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 219 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm, 220V-45W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 220 | Lắp đặt đèn tube led đơn dài 1,2m, 220V-2x18W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 221 | Công tắc 1 hạt 1 chiều 220V/10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 222 | Công tắc 2 hạt 1 chiều 220V/10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 223 | Công tắc 3 hạt 1 chiều 220V/10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 220V/16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 225 | Công tắc 2 cự cho bình nước nóng 16A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt Tủ điện nhẹ tổng (RACK-20U) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 227 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 228 | Lắp đặt Ổ cắm mạng đôi 2xRJ45, âm tường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 229 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | thiết bị |
| 230 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 231 | Lắp đặt dây tín hiệu cáp Cat6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | 10m |
| 232 | Ông luồn dây PVC D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113 | m |
| 233 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 thiết bị |
| 234 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống cammera - Bộ điều khiển | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 235 | Lắp đặt dây tín hiệu cáp Cat6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | 10m |
| 236 | Ông luồn dây PVC D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | m |
| 237 | Loa tròn âm trần 6W | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | thiết bị |
| 238 | Cầu đấu dây loa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 239 | Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 240 | Bộ tiền khuếch đại | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 241 | Bộ phát bản tin khẩn cấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 242 | Đầu phát CD/MP3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 243 | Bàn gọi 4 vùng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | thiết bị |
| 244 | Cáp loa chống nhiễu, chống cháy 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 245 | Ông luồn dây PVC D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 192 | m |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa lavabo + xiphong | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 249 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + Van góc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 252 | Phễu thu nước sàn D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 253 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 259 | Van chặn PPR DN50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 260 | Van chặn PPR DN25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 261 | Van chặn PPR DN15 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 262 | Cút PPR D50-PN10 (chiều dày 4,6mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 263 | Cút PPR D32-PN10 (chiều dày 2,9mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 264 | Cút PPR D25-PN10 (chiều dày 2,8mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 265 | Cút PPR D20-PN10 (chiều dày 2,3mm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 266 | Tê PPR D50x50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 267 | Tê PPR D50x32 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 268 | Tê PPR D32x20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 269 | Tê PPR D25x20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 270 | Côn thu PPR D50x25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 271 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 272 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 273 | Ống U.PVC D200 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 274 | Ống U.PVC D160 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 275 | Ống U.PVC D140 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 276 | Ống U.PVC D110 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 277 | Ống U.PVC D90 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 278 | Ống U.PVC D60 - PN6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 279 | Ống U.PVC D48 - PN6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 280 | Y UPVC D200/140 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 281 | Y UPVC D160/160 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 282 | Y UPVC D110/110 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 283 | Y UPVC D110/90 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 284 | Y UPVC D110/60 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 285 | Y UPVC D90/90 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 286 | Y UPVC D90/60 - PN10 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 287 | Chếch UPVC DN140 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 288 | Chếch UPVC DN110 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 289 | Chếch UPVC DN90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 290 | Chếch UPVC DN62 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 291 | Cút UPVC DN48 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 292 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,087 | m3 |
| 293 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4147 | m3 |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4613 | m3 |
| 295 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0592 | tấn |
| 296 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 297 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1795 | m3 |
| 298 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 299 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0561 | tấn |
| 300 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 301 | Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0518 | m3 |
| 302 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3949 | m3 |
| 303 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0359 | 100m2 |
| 304 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 305 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,344 | m2 |
| 306 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 307 | Tấm đan KT 900x900 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 308 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2552 | m3 |
| 309 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | 100m3 |
| 310 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1676 | 100m3 |
| 311 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9347 | m3 |
| 312 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0175 | 100m2 |
| 313 | Bêtông đáy bể phốt, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 314 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 315 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9874 | m3 |
| 316 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0133 | tấn |
| 317 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0889 | tấn |
| 318 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0673 | 100m2 |
| 319 | Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6296 | m3 |
| 320 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,5912 | m2 |
| 321 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5392 | m2 |
| 322 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,705 | m2 |
| 323 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7362 | m2 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2042 | m3 |
| 325 | Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 326 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 327 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 328 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 329 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 330 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 331 | Dàn nóng VRV công suất: 40HP | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 332 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống CSL: 16.0 kW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 333 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống CSL: 9.0 kW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 334 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống CSL: 7.1 kW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 335 | Dàn lạnh loại âm trần nối ống CSL: 3.6 kW | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | máy |
| 336 | Bộ điều khiển nhiệt độ gắn tường (VD) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 337 | Lắp đặt tủ điện ĐH tầng KT: 600x400x200mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 338 | Lắp đặt tủ điện ĐH tầng KT: 800x400x200mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 339 | Aptomat MCCB 1P 10A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 340 | Aptomat MCCB 1P 40A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 341 | Aptomat MCCB 3P 40A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 342 | Aptomat MCCB 3P 100A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 343 | Lắp đặt đồng hồ vôn kế 250V | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt đồng hồ ampe 250A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 345 | Công tắc 3 phase | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 346 | Cầu chì 220V/2A | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 347 | Đèn tín hiệu báo pha 220V - đỏ, xanh, vàng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 348 | Dây cáp điện 3x10mm2 + 1x10mm2 (E) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 349 | Dây điện 2x6mm2 + 1x6mm2 (E) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 350 | Dây điện 2x2.5mm2 + 1x2.5mm2 (E) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 351 | Dây điều khiển 1x1.5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 352 | Ống gen D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 520 | m |
| 353 | Ống gas D6.4 dày 0,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 354 | Ống gas D9.5 dày 0,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 355 | Ống gas D12.7 dày 0,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 356 | Ống gas D15.9 dày 0,8mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 357 | Ống gas D19.1 dày 1.0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 358 | Ống gas D22.2 dày 1.0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 359 | Ống gas D28.6 dày 1.0mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 360 | Ống gas D41.3 dày 1.2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 361 | Cút đồng D19.1mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 362 | Cút đồng D22.2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 363 | Cút đồng D28.6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 364 | Cút đồng D34.9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 365 | Cút đồng D41.3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 366 | Măng sông đồng D22.2mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 367 | Măng sông đồng D28.6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 368 | Măng sông đồng D34.9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 369 | Măng sông đồng D41.3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 370 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6.4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 371 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9.54 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m |
| 372 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12.7 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 373 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15.9 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 374 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D19.1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 375 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D22.2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 376 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D28.6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 377 | Ống bảo ôn Superlon dầy 19mm; D43.1 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 378 | Quang treo giá đỡ đường ống gas | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 379 | Băng cuốn cách ẩm đường ống bảo ôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | kg |
| 380 | Gas R410A nạp đường ống | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 381 | Băng dính trắng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 382 | Ống nhựa PVC class 1, D27 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 383 | Ống nhựa PVC class 1, D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 384 | Ống nhựa PVC class 1, D48 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 385 | Ống nhựa PVC class 1, D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 386 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D27 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 387 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D42 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 388 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D48 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 389 | Ống bảo ôn Superlon dầy 10mm; D60 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 390 | Quang treo giá đỡ đường ống ngưng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 391 | Ống gió KT 600x300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m |
| 392 | Ống gió KT 400x300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m |
| 393 | Côn thu ống thông gió KT 600x300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 394 | Côn thu ống thông gió KT 400x300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 395 | Côn thu ống thông gió đầu máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 396 | Van VCD KT D300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 397 | Chân rẽ KT 400x300mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 398 | Chân rẽ KT D300 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 399 | Cửa gió + Hộp KT 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 400 | Cửa gió + Lưới lọc KT 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 401 | Cửa gió + hộp/lưới lọc KT 600x600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 402 | Bạt mềm nối máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 403 | Ống gió mềm D300 có bảo ôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m |
| 404 | Quang treo giá đỡ ống gió | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 405 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông thuỷ tinh, độ dầy lớp bông thủy tinh 50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m2 |
| 406 | Bệ giàn nóng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 407 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | m3 |
| 408 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | 100m2 |
| 409 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5 | m3 |
| 410 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 411 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè đá băm xanh, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 267,48 | m2 |
| 412 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 413 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 414 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| 415 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | m3 |
| 416 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | m3 |
| 417 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 418 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 419 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0215 | tấn |
| 420 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 421 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,688 | m3 |
| 422 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1376 | 100m2 |
| 423 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 424 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 425 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7688 | m3 |
| 426 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1854 | 100m2 |
| 427 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 428 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1021 | tấn |
| 429 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | m3 |
| 430 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | 100m2 |
| 431 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 432 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 433 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,365 | tấn |
| 434 | Gia công li tô thép (VD) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 435 | Lắp dựng li tô thép (VD) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 436 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2291 | 100m2 |
| 437 | Xây gạch Block 2 lỗ tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0595 | m3 |
| 438 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2297 | m2 |
| 439 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 37,16 | m2 |
| 440 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 441 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2297 | m2 |
| 442 | Sản xuất, lắp đặt hoa văn 1 KT:600x700 (theo TK) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chi tiết |
| 443 | Sản xuất, lắp đặt hoa văn 2 KT:250x350 (theo TK) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chi tiết |
| 444 | Đắp công xôn theo TK | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chi tiết |
| 445 | Con sơn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 446 | Mặt đứng long chầu nghuyệt | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chi tiết |
| 447 | Sản xuất và lắp dựng cổng khung thép hộp, sơn tĩnh điện, hoa văn kim loại đúc theo thiết kế | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5 | m2 |
| 448 | Biển tên dày 60mm, gỗ đục hoa văn CNC chữ inox mạ vàng KT:5770x730 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 449 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1601 | m3 |
| 450 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0229 | m3 |
| 451 | Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9442 | m3 |
| 452 | Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8131 | m3 |
| 453 | Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3516 | m3 |
| 454 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9616 | m3 |
| 455 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3604 | 100m2 |
| 456 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | tấn |
| 457 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 458 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1517 | m2 |
| 459 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ sử dụng keo dán | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,934 | m2 |
| 460 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 76,1517 | m2 |
| 461 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,919 | m2 |
| 462 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6542 | m2 |
| 463 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt chữ vạn sơn tĩnh điện | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16,848 | m2 |
| 464 | Gạch gốm chữ thọ D600 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,801 | m2 |
| 465 | Búp sen sứ men | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 466 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6336 | m3 |
| 467 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | m3 |
| 468 | Xây gạch Block đặc tiêu chuẩn 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6905 | m3 |
| 469 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5044 | m2 |
| 470 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6164 | m2 |
| 471 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14,464 | m3 |
| 472 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | 100m2 |
| 473 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 474 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 475 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 476 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 477 | Nguồn dự phòng cho tủ báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 478 | Lắp đặt đầu báo khói thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 10 đầu |
| 479 | Lắp đặt đầu báo nhiệt thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 10 đầu |
| 480 | Đế đầu báo thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 481 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn kt 400x210x110 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 482 | Lắp đặt nút báo cháy thường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 483 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 484 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 485 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 486 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 487 | Lắp đặt dây cáp ngầm 5x2x0,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 488 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 489 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 490 | Lắp đăt măng sông nhựa D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 491 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | hộp |
| 492 | Lắp đăt kẹp giữ ống D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 493 | Lắp đặt hộp nối,hộp phân dây kt 160x160x50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 494 | Cầu đấu dây | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 495 | Lắp đặt hộp nối, hộp đựng attomat kt 160x160x50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 496 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 497 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 498 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 499 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 500 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 501 | Lắp đăt măng sông nhựa D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 502 | Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 503 | Lắp đăt kẹp giữ ống D20 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | cái |
| 504 | Lắp đặt tủ chữa cháy vách tường kt 600x600x180mm (Lắp chìm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 505 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - MFZL8 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bình |
| 506 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 507 | Lắp đặt kệ đựng bình 600x350x200mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 508 | Lắp đặt van góc đường kính van d=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 509 | Lắp đặt lăng phun D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 510 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 511 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 512 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh xuất xứ Việt Nam | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 513 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2 mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 514 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 515 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 516 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 dày 2,3mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 517 | Lắp đặt Tê thép D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 518 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 519 | Lắp đặt Tê thép D65/50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 520 | Lắp đặt Tê thép D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 521 | Lắp đặt côn thép D100/65 lắp bơm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 522 | Lắp đặt côn thép D100/50 lắp bơm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 523 | Lắp đặt côn thép D25/15 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 524 | Lắp đặt cút thép D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 525 | Lắp đặt cút thép D65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 526 | Lắp đặt cút thép D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 527 | Lắp đặt cút thép D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 528 | Giá đỡ ống D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 529 | Quang treo ống D65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 530 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =15L/S; cột áp: H = 40m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 531 | Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =15L/S; cột áp: H = 40m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 532 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0L/s; cột áp: H = 50m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 533 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 534 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít, 16bar | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 535 | Bể nước mồi 500 Lít | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 536 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 537 | Lắp đặt rọ hút D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 538 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 539 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 540 | Lắp đặt van cổng D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 541 | Lắp đặt van cổng D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 542 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 543 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 544 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 545 | Lắp đặt van ren D15 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 546 | Lắp đặt van ren 1 chiều D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 547 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 548 | Lắp đặt công tắc áp lực Hàn Quốc | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 549 | Lắp đặt zắc co D25 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 550 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 551 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 552 | Dây dẫn 3x16+1x10mm (tính từ tủ điều khiển bơm tới máy bơm) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 553 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2,5mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 554 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 555 | Lắp đặt trụ tiếp nước D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 556 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 557 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà kt 850x600x250mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 558 | Lắp đặt lăng phun D65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 559 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 560 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 561 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cặp bích |
| 562 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 563 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 564 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 565 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,3087 | 1m2 |
| 566 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 567 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Máy phát điện 3P vỏ chống ồn CS75KVA, NH STAR hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ tổng (RACK-20U), 20U-D600/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Switch POE 24 cổng, Hikvison/China hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Bộ phát wifi, TP/Link/China hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | UPS 3KVA MAKELSAN/Thổ Nhĩ kỳ hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Camera IP bán cầu, Hikvison/China hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Đầu ghi hình KTS 16 kênh kèm thẻ nhớ 500G, Hikvison/China hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Loa tròn âm trần 6w, Toa Indonesia hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Bộ điều khiển trung tâm kèm âm ly 240w, Toa/China hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bộ tiền khuếch đại, Toa Indonesia hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bộ phát bản tin khẩn cấp, Toa China hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đầu phát CD/MP3, Sony/Vietnam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Bàn gọi 4 vùng, Toa/Vietnam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Dàn nóng VRV công suất: 40HP Điện áp: 380-415V/3Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tổ |
| 2 | Dàn lạnh loại âm trần công suất 16.0kW Điện áp 220-240V/1Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh loại âm trần công suất 9.0kW Điện áp 220-240V/1Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh loại âm trần công suất 7.1kW Điện áp 220-240V/1Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh loại âm trần công suất 3.6kW Điện áp 220-240V/1Pha/50Hz, Toshiba/Thailand hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Bộ điều khiền gắn tường, Toshiba/Japan-TQ hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Bộ chia Gas dàn lạnh, Toshiba/Japan-TQ hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Bộ chia Gas dàn nóng, Toshiba/Japan-TQ hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Quạt hướng trục cấp gió Q=2.000m3/h, Ecovi/Vietnam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Quạt hướng trục cấp gió Q=1.500m3/h, Ecovi/Vietnam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Quạt hướng trục cấp gió Q=1.000m3/h, Ecovi/Vietnam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt Cuộn vòi D50, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cuộn vòi D65, 16bar, Kentom/Việt Nam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh, Horing/Taiwan hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Máy bơm điện chữa cháy công suất Q =15L/S; cột áp: H = 40m, Ebara hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 5 | Máy bơm dự phòng Diezel công suất Q =15L/S; cột áp: H = 40m, Ebara hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 6 | Máy bơm điện bù áp lực chữa cháy công suất Q = 1,0L/s; cột áp: H = 50m Ebara/Pentax hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ - THIẾT BỊ CHUYÊN DỤNG | |||
| 1 | Tủ bảo quản, Vietnam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 2 | Xe cáng inox, Vietnam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tủ thờ, Vietnam hoặc tương đương | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi