Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201135468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201125785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 18:15:00 đến ngày 2020-11-20 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,197,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chương V | 12,554 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% thủ công) | Chương V | 4,502 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chương V | 0,2 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Chương V | 1,553 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,839 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,513 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,046 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,759 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 21,126 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 43,716 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 18,351 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Gạch 2 lỗ | Chương V | 6,997 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,746 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,586 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,635 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 15,367 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) | Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,811 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,099 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,062 | tấn |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Gạch đặc | Chương V | 3,613 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,05 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,016 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,067 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,549 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,152 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,733 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Chương V | 8 | cái |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,55 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,63 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,63 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,866 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,293 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,277 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,199 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,399 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,204 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,749 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,706 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 3,222 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,563 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 4,668 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 5,822 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 46,598 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 1,225 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,368 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,018 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 2,153 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,739 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,6 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,739 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,586 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,151 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,815 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,233 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 0,253 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,29 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - (25% gạch đặc) | Chương V | 31,213 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - (75% gạch 2 lỗ) | Chương V | 93,639 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ) | Chương V | 26,249 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ) | Chương V | 5,314 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ) | Chương V | 9,516 | m3 |
| 72 | Gia công thép hộp mạ kẽm | Chương V | 1,643 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, vì kèo | Chương V | 1,643 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,318 | 100m2 |
| 75 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V | 1,268 | 100m2 |
| 76 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Chương V | 18,8 | m |
| 77 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 528 | cái |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,791 | m2 |
| 79 | Quét màng chống thấm Sikaproof Membrane (hoặc tương đương) định mức 2kg/m2 | Chương V | 185,582 | kg |
| 80 | Sika latex TH (hoặc tương đương) trộn vữa láng nền định mức 1.75l/m2 | Chương V | 162,384 | lit |
| 81 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V | 3,511 | m3 |
| 82 | Lát gạch chống nóng kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | 17,27 | m2 | |
| 83 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 314,756 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,924 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,011 | m2 |
| 86 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng, khung xương chìm | Chương V | 190,36 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 197,918 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,155 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 246,642 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 868,757 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 381,701 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 82,84 | m |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,4 | m |
| 94 | Đắp chi tiết đèn trang trí đỉnh trụ | Chương V | 20 | cái |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 550,563 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V | 599,237 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V | 347,895 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.140,648 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 386,528 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công tạm tính 03 tháng) | Chương V | 6,87 | 100m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,471 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,574 | m2 |
| 103 | Tay vịn inox D76 cầu thang | Chương V | 15,37 | m |
| 104 | Sản xuất lan can cầu thang Inox (thanh đứng hộp inox 40x40x1,8, thanh ngang inox D20x1,2mm) | Chương V | 13,833 | m2 |
| 105 | Trụ lan can inox D100 | Chương V | 1 | cái |
| 106 | SXLD Vách ngăn tấm chắn nhựa vệ sinh cao cấp COMPACT HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt) | Chương V | 51,426 | m2 |
| 107 | Cửa cuốn Austdoor khe thoáng COMBI S52i, dày 1,1mm-1,3mm (ray dẫn hướng bằng nhôm U KT: 30x70) | Chương V | 9,976 | m2 |
| 108 | Mô tơ cửa cuốn Austdoor AH300A, tải trọng 300kg | Chương V | 1 | bộ |
| 109 | Bộ lưu điện cửa cuốn AD9 | Chương V | 1 | bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V | 9,976 | m2 |
| 111 | Khung thép hộp mạ kẽm + tấm Aluminium composite Hộp bọc cửa cuốn | Chương V | 4,164 | m2 |
| 112 | Sản xuất Cửa đi liền vách kính cường lực Việt Nhật dày 12 mm | Chương V | 11,34 | m2 |
| 113 | Nẹp nhôm liên kết kính cường lực với tường | Chương V | 10,4 | md |
| 114 | Lắp dựng cửa kính cường lực | Chương V | 10,4 | m2 |
| 115 | Bản lề sàn | Chương V | 4 | bộ |
| 116 | Kẹp trên | Chương V | 4 | bộ |
| 117 | Kẹp chữ L | Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Tay nắm inox | Chương V | 4 | bộ |
| 119 | Khóa âm sàn | Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Keo silicon | Chương V | 3 | lọ |
| 121 | SXLD Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-1,4mm, Phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật), cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano | Chương V | 18,9 | m2 |
| 122 | SXLD Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-1,4mm, Phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật), cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano | Chương V | 2,7 | m2 |
| 123 | SXLD Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-1,4mm, Phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật), cửa sổ mở hất | Chương V | 72,198 | m2 |
| 124 | SXLD Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-1,4mm, Phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật), Vách kính cố định | Chương V | 7,869 | m2 |
| 125 | SXLD hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 đã sơn 3 nước đã lắp dựng | Chương V | 70,488 | m2 |
| 126 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600mm - 36W Roman hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x600mm - 28W Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 128 | Lắp đặt đèn Led panel 12W Roman hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn LED MICA - ELB9010W,B/36W Roman hoặc tương đương | Chương V | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn led dây hắt trần Roman hoặc tương đương | Chương V | 14 | m |
| 131 | Lắp đặt đèn tường LED ELT7046 9W Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W Roman hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 5W Roman hoặc tương đương | Chương V | 48 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần Asia J48003 hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt quạt hút mùi 300x300mm Asia H8001 hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt 2 công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt 3 công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm đôi (ngầm tường) ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 33 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi (âm sàn) ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp nhựa chứa Aptomat 4 module Roman hoặc tương đương | Chương V | 4 | hộp |
| 144 | Lắp đặt hộp nhựa chứa Aptomat 6 module Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện nổi 610x440x230mm Sino hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 17 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 400 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 450 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 30 | m |
| 161 | Lắp cáp điện 4x16mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 16mm | Chương V | 350 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 20mm | Chương V | 400 | m |
| 164 | Kim thu sét phát xạ sớm loại Schirtec - AS bán kính bảo vệ 25m | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Khớp nối kim thu sét bằng đồng | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 5.5m, ĐK 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Chân đế kim thu sét ĐK 42mm | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây thoát sét Cu/PVC 50mm2 | Chương V | 45 | m |
| 169 | Băng đồng nối cọc tiếp địa 20x3 | Chương V | 25 | m |
| 170 | Lắp đặt ống PVC d27mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 171 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 L=2.4m | Chương V | 6 | cọc |
| 172 | Mối hàn hóa nhiệt Apliweld dây - cọc | Chương V | 6 | mối |
| 173 | Hóa chất giảm điện trở bao 22.68kg | Chương V | 3 | bao |
| 174 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 175 | Vật tư phụ (ốc siết cáp, đai, ốc cố định cáp, đầu cos,...) | Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố KT2200EL | Chương V | 5 | bộ |
| 177 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 178 | Lắp đặt bình chữa cháy tự động XZFTBL6 | Chương V | 4 | bình |
| 179 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Chương V | 6 | bình |
| 180 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 181 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh | Chương V | 2 | bộ |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 183 | Lắp đặt nút cắm thoại | Chương V | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp cắm mạng thoại 2 lỗ | Chương V | 13 | hộp |
| 185 | Lắp đặt cáp điện thoại 4x0.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 186 | Lắp đặt tổng đài nội bộ 8 số | Chương V | 1 | tổng đài |
| 187 | Lắp đặt nút cắm mạng | Chương V | 13 | cái |
| 188 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Chương V | 250 | m |
| 189 | Dây nhảy (PP-SW) | Chương V | 10 | sợi |
| 190 | Conactor RJ45, CAT6 | Chương V | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 16mm | Chương V | 100 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 20mm | Chương V | 50 | m |
| 193 | Switch 24port 10/100/1000Mbps | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Tổng đài điện thoại 8 số | Chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU | Chương V | 1 | máy |
| 196 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 24000BTU | Chương V | 2 | máy |
| 197 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 199 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16,9mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 202 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống thoát ngưng PVC d27mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,45 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-1/2"mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 28 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt đầu ren ngoài, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 28 | cái |
| 214 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt chậu treo tường Inax L-298V(EC) hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-1201S-1 hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt Gương tắm Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt xí bệt Inax AC-504VAN hoặc tương đương | Chương V | 6 | bộ |
| 220 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax CF-22H hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102M hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V hoặc tương đương | Chương V | 4 | bộ |
| 223 | Van xả tiểu kiểu ấn Inax UF-6V (hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 225 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 hoăc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Máy bơm Panasonic GP-250JXK-NV5 250W hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 227 | Giếng khoan (bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V | 1 | giếng |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 1,2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,2 | 100m |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 48 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 238 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt bộ xả thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Cầu chắn rác | Chương V | 24 | cái |
| B | Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chương V | 3,876 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) | Chương V | 1,547 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Chương V | 0,488 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,498 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,172 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,174 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,838 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 15,458 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) | Chương V | 4,63 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,062 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,383 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,464 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,347 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) | Chương V | 0,192 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,675 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,059 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,226 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (gạch đặc) | Chương V | 1,726 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 0,042 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,508 | m3 |
| 30 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 9 | cái |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,979 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,2 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,184 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 9,184 | m2 |
| 35 | Cút PVC thoát nước ra ngoài: | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,046 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,286 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,091 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,449 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,099 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,644 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,818 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,871 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V | 1,253 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,746 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,05 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,019 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,784 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (25% gạch đặc) | Chương V | 5,808 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (75% gạch 2 lỗ) | Chương V | 17,424 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) | Chương V | 6,906 | m3 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) | Chương V | 0,869 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm (tỷ trọng 3.268kg/md) | Chương V | 0,477 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,477 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,008 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm | Chương V | 24,976 | m |
| 59 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 400 | cái |
| 60 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng, khung xương chìm | Chương V | 2,797 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,124 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,797 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,592 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,714 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,972 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,303 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,816 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,86 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 102,678 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 158,365 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 134,979 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 239,774 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 293,344 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 102,678 | m2 |
| 75 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 3,24 | m2 |
| 76 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 8,97 | m2 |
| 77 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay | Chương V | 15,12 | m2 |
| 78 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V | 1,8 | m2 |
| 79 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 0,36 | m2 |
| 80 | Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) | Chương V | 17,28 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian thi công 2 tháng) | Chương V | 1,337 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt bộ đèn Led gắn trần 1.2m 2 bóng 18W Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ đèn Led gắn trần 1.2m 1 bóng 18W Roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D260 1x13W Roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần Asia J48003 hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt treo tường Asia L16006 hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Chương V | 2 | hộp |
| 90 | Tủ điện MCB-8 MODUL Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Roman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30L Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 CADIVI hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 120 | m |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 18,6 | m3 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V | 3 | cái |
| 103 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 5 | cọc |
| 104 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 20 | m |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 15 | m |
| 106 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 tấm | Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình PCCC 500x600x180 | Chương V | 1 | hộp |
| 108 | Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC | Chương V | 3 | bình |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,35 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-1/2"mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu treo tường Inax L-298V(EC) hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-1201S-1 hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt Gương tắm Inax KF-4560VA hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt xí bệt Inax AC-504VAN hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102M hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax CF-22H hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Bộ phụ kiện 6 món phòng tắm Inax H-AC480V6 hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa inox D25mm | Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa bàn bếp Inax INAX SFV-30 hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Chậu rửa bát 2 hố inox 304 | Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Tân Á hoặc tương đương | Chương V | 1 | bể |
| 132 | Van phao tự động điện, Sino UKY-1 hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Máy bơm Panasonic GP-250JXK-NV5 250W hoặc tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Giếng khoan (bao gồm vật tư và nhân công) | Chương V | 1 | giếng |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,3 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Chương V | 1 | cái |
| C | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 7,73 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,922 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,091 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,069 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,053 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,743 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,141 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 5,752 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chương V | 0,575 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (3Km tiếp theo) | Chương V | 0,575 | 10m3/1km |
| 17 | Bu long M16 lắp đặt chân móng | Chương V | 16 | Cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V | 0,424 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V | 0,424 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép (C80x40x15x2.0mm) | Chương V | 0,164 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 28,647 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,439 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) | Chương V | 176 | Cái |
| D | Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,717 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,037 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,907 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,047 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,271 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,368 | m3 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 19,2 | m |
| 18 | Đắp chi tiết đầu trụ | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,92 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,92 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 12,72 | m2 |
| 22 | SXLD cánh cổng bằng thép hộp (bao gồm phụ kiện, sơn chống ghỉ và công lắp dựng) | Chương V | 9,114 | m2 |
| 23 | SXLD ray cổng | Chương V | 10,598 | md |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 1,647 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Chương V | 2,055 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,333 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,123 | 100m3 |
| 28 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 4,067 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,275 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,122 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,235 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,706 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 13,169 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 14,189 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,949 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,015 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,119 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,975 | m3 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,248 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,248 | m2 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,384 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,384 | tấn |
| 48 | Bu lông chân móng M24 | Chương V | 120 | Cái |
| 49 | SXLD Hàng rào thép hộp mạ kẽm (chi tiết hàng rào xem bản vẽ) | Chương V | 129,53 | md |
| E | Sân đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 22,426 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 7,943 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V | 224,26 | m2 |
| F | Kè đá, bó vỉa, ram dốc, tam cấp ngoài nhà | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 4,436 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,399 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 6,061 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 52,792 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,043 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 0,235 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,246 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,59 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,65 | m3 |
| 17 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 7,43 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 4,536 | m3 |
| 19 | Láng granitô tam cấp | Chương V | 16,632 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 0,277 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,567 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 2,156 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,785 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 5 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V | 1,262 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,517 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 0,55 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 8,507 | m2 |
| G | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V | 5,32 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 31,94 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V | 1,003 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm | Chương V | 15 | cái |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 0,443 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V | 1,481 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,207 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,275 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,218 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,078 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,08 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,024 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 0,64 | m2 |
| H | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 6,415 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,002 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V | 7,049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) | Chương V | 7,049 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi