Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135468-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triến Triển Nông Thôn Việt Nam Chi Nhánh Nam Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201125785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 18:15:00 đến ngày 2020-11-20 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,197,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) Chương V 12,554 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III (10% thủ công) Chương V 4,502 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) Chương V 0,2 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) Chương V 1,553 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 11,477 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,839 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,122 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,513 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,046 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,759 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 21,126 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V 43,716 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V 18,351 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 - Gạch 2 lỗ Chương V 6,997 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,052 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,123 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,746 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,586 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,635 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 15,367 m3
21 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,091 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,091 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) Chương V 0,091 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,811 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,017 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,099 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,062 tấn
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 - Gạch đặc Chương V 3,613 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,05 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,016 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,067 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,549 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,039 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,152 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,733 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Chương V 8 cái
37 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V 4,55 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,63 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 21,63 m2
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 1,866 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,293 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,277 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,199 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,399 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 3,204 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,749 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,706 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V 3,222 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 34,563 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 4,668 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 5,822 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 46,598 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 1,225 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,368 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,018 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 2,153 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,739 m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,6 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 1,739 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,268 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,586 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,151 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,815 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,233 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V 0,253 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,29 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - (25% gạch đặc) Chương V 31,213 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 - (75% gạch 2 lỗ) Chương V 93,639 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ) Chương V 26,249 m3
70 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ) Chương V 5,314 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (Gạch 2 lỗ) Chương V 9,516 m3
72 Gia công thép hộp mạ kẽm Chương V 1,643 tấn
73 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, vì kèo Chương V 1,643 tấn
74 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,318 100m2
75 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V 1,268 100m2
76 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm Chương V 18,8 m
77 Ke chống bão (4 cái/m2) Chương V 528 cái
78 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 92,791 m2
79 Quét màng chống thấm Sikaproof Membrane (hoặc tương đương) định mức 2kg/m2 Chương V 185,582 kg
80 Sika latex TH (hoặc tương đương) trộn vữa láng nền định mức 1.75l/m2 Chương V 162,384 lit
81 Đắp cát công trình bằng thủ công Chương V 3,511 m3
82 Lát gạch chống nóng kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 17,27 m2
83 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 314,756 m2
84 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 31,924 m2
85 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 116,011 m2
86 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng, khung xương chìm Chương V 190,36 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 197,918 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 115,155 m2
89 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 246,642 m2
90 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 868,757 m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 381,701 m2
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 82,84 m
93 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V 167,4 m
94 Đắp chi tiết đèn trang trí đỉnh trụ Chương V 20 cái
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 550,563 m2
96 Bả bằng bột bả vào tường trong Chương V 599,237 m2
97 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V 347,895 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.140,648 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 386,528 m2
100 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (thời gian thi công tạm tính 03 tháng) Chương V 6,87 100m2
101 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 29,471 m2
102 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 29,574 m2
103 Tay vịn inox D76 cầu thang Chương V 15,37 m
104 Sản xuất lan can cầu thang Inox (thanh đứng hộp inox 40x40x1,8, thanh ngang inox D20x1,2mm) Chương V 13,833 m2
105 Trụ lan can inox D100 Chương V 1 cái
106 SXLD Vách ngăn tấm chắn nhựa vệ sinh cao cấp COMPACT HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt) Chương V 51,426 m2
107 Cửa cuốn Austdoor khe thoáng COMBI S52i, dày 1,1mm-1,3mm (ray dẫn hướng bằng nhôm U KT: 30x70) Chương V 9,976 m2
108 Mô tơ cửa cuốn Austdoor AH300A, tải trọng 300kg Chương V 1 bộ
109 Bộ lưu điện cửa cuốn AD9 Chương V 1 bộ
110 Lắp dựng cửa cuốn Chương V 9,976 m2
111 Khung thép hộp mạ kẽm + tấm Aluminium composite Hộp bọc cửa cuốn Chương V 4,164 m2
112 Sản xuất Cửa đi liền vách kính cường lực Việt Nhật dày 12 mm Chương V 11,34 m2
113 Nẹp nhôm liên kết kính cường lực với tường Chương V 10,4 md
114 Lắp dựng cửa kính cường lực Chương V 10,4 m2
115 Bản lề sàn Chương V 4 bộ
116 Kẹp trên Chương V 4 bộ
117 Kẹp chữ L Chương V 2 bộ
118 Tay nắm inox Chương V 4 bộ
119 Khóa âm sàn Chương V 2 bộ
120 Keo silicon Chương V 3 lọ
121 SXLD Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-1,4mm, Phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật), cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano Chương V 18,9 m2
122 SXLD Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-1,4mm, Phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Kính mờ an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật), cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano Chương V 2,7 m2
123 SXLD Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-1,4mm, Phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật), cửa sổ mở hất Chương V 72,198 m2
124 SXLD Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD - (Khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt - Pháp dày 1,2-1,4mm, Phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, Kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38mm Việt Nhật), Vách kính cố định Chương V 7,869 m2
125 SXLD hoa sắt cửa thép vuông đặc 14x14 đã sơn 3 nước đã lắp dựng Chương V 70,488 m2
126 Lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600mm - 36W Roman hoặc tương đương Chương V 12 bộ
127 Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x600mm - 28W Roman hoặc tương đương Chương V 2 bộ
128 Lắp đặt đèn Led panel 12W Roman hoặc tương đương Chương V 6 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn LED MICA - ELB9010W,B/36W Roman hoặc tương đương Chương V 18 bộ
130 Lắp đặt đèn led dây hắt trần Roman hoặc tương đương Chương V 14 m
131 Lắp đặt đèn tường LED ELT7046 9W Roman hoặc tương đương Chương V 2 bộ
132 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 9W Roman hoặc tương đương Chương V 4 bộ
133 Lắp đặt đèn led downlight âm trần 5W Roman hoặc tương đương Chương V 48 bộ
134 Lắp đặt quạt trần Asia J48003 hoặc tương đương Chương V 8 cái
135 Lắp đặt quạt hút mùi 300x300mm Asia H8001 hoặc tương đương Chương V 3 cái
136 Lắp đặt công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 4 cái
137 Lắp đặt 2 công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 8 cái
138 Lắp đặt 3 công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 2 cái
139 Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
140 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 2 cái
141 Lắp đặt ổ cắm đôi (ngầm tường) ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 33 cái
142 Lắp đặt ổ cắm đôi (âm sàn) ( bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 7 cái
143 Lắp đặt hộp nhựa chứa Aptomat 4 module Roman hoặc tương đương Chương V 4 hộp
144 Lắp đặt hộp nhựa chứa Aptomat 6 module Roman hoặc tương đương Chương V 1 hộp
145 Lắp đặt tủ điện nổi 610x440x230mm Sino hoặc tương đương Chương V 1 hộp
146 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 6 cái
147 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 4 cái
148 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 17 cái
149 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
150 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
151 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 3 cái
152 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Chương V 1 cái
153 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V 1 cái
154 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Chương V 1 cái
155 Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe Chương V 1 bộ
156 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện 60Ampe Chương V 1 bộ
157 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 400 m
158 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 450 m
159 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 20 m
160 Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 30 m
161 Lắp cáp điện 4x16mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 100 m
162 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 16mm Chương V 350 m
163 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 20mm Chương V 400 m
164 Kim thu sét phát xạ sớm loại Schirtec - AS bán kính bảo vệ 25m Chương V 1 cái
165 Khớp nối kim thu sét bằng đồng Chương V 1 cái
166 Trụ đỡ kim thu sét mạ kẽm cao 5.5m, ĐK 42mm Chương V 1 cái
167 Chân đế kim thu sét ĐK 42mm Chương V 1 cái
168 Lắp đặt dây thoát sét Cu/PVC 50mm2 Chương V 45 m
169 Băng đồng nối cọc tiếp địa 20x3 Chương V 25 m
170 Lắp đặt ống PVC d27mm Chương V 0,02 100m
171 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16 L=2.4m Chương V 6 cọc
172 Mối hàn hóa nhiệt Apliweld dây - cọc Chương V 6 mối
173 Hóa chất giảm điện trở bao 22.68kg Chương V 3 bao
174 Hộp kiểm tra điện trở Chương V 1 hộp
175 Vật tư phụ (ốc siết cáp, đai, ốc cố định cáp, đầu cos,...) Chương V 1 bộ
176 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố KT2200EL Chương V 5 bộ
177 Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT Chương V 0,6 5 đèn
178 Lắp đặt bình chữa cháy tự động XZFTBL6 Chương V 4 bình
179 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 Chương V 6 bình
180 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Chương V 2 bộ
181 Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh Chương V 2 bộ
182 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 100 m
183 Lắp đặt nút cắm thoại Chương V 13 cái
184 Lắp đặt hộp cắm mạng thoại 2 lỗ Chương V 13 hộp
185 Lắp đặt cáp điện thoại 4x0.5mm2 Chương V 250 m
186 Lắp đặt tổng đài nội bộ 8 số Chương V 1 tổng đài
187 Lắp đặt nút cắm mạng Chương V 13 cái
188 Lắp đặt cáp mạng CAT6 Chương V 250 m
189 Dây nhảy (PP-SW) Chương V 10 sợi
190 Conactor RJ45, CAT6 Chương V 15 cái
191 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 16mm Chương V 100 m
192 Lắp đặt ống nhựa luồn dây tự chống cháy, đường kính 20mm Chương V 50 m
193 Switch 24port 10/100/1000Mbps Chương V 1 cái
194 Tổng đài điện thoại 8 số Chương V 1 cái
195 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU Chương V 1 máy
196 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần 24000BTU Chương V 2 máy
197 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V 0,03 100m
198 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Chương V 0,03 100m
199 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 15mm Chương V 0,03 100m
200 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V 0,3 100m
201 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 16,9mm Chương V 0,3 100m
202 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm Chương V 0,3 100m
203 Lắp đặt ống thoát ngưng PVC d27mm Chương V 0,3 100m
204 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,45 100m
205 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,2 100m
206 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 12 cái
207 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 6 cái
208 Lắp đặt đầu nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-1/2"mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 28 cái
209 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
210 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 3 cái
211 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 1 cái
212 Lắp đặt đầu nối thẳng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
213 Lắp nút bịt đầu ren ngoài, đường kính nút bịt 25mm Chương V 28 cái
214 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
215 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 1 cái
216 Lắp đặt chậu treo tường Inax L-298V(EC) hoặc tương đương Chương V 4 bộ
217 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-1201S-1 hoặc tương đương Chương V 4 bộ
218 Lắp đặt Gương tắm Inax KF-4560VA hoặc tương đương Chương V 4 bộ
219 Lắp đặt xí bệt Inax AC-504VAN hoặc tương đương Chương V 6 bộ
220 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax CF-22H hoặc tương đương Chương V 6 cái
221 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102M hoặc tương đương Chương V 6 cái
222 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V hoặc tương đương Chương V 4 bộ
223 Van xả tiểu kiểu ấn Inax UF-6V (hoặc tương đương) Chương V 4 bộ
224 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tân Á hoặc tương đương Chương V 1 bể
225 Van phao tự động điện, Sino UKY-1 hoăc tương đương Chương V 1 cái
226 Máy bơm Panasonic GP-250JXK-NV5 250W hoặc tương đương Chương V 1 bộ
227 Giếng khoan (bao gồm vật tư và nhân công) Chương V 1 giếng
228 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,15 100m
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,4 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 1,2 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,2 100m
232 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
233 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
234 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 48 cái
235 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 10 cái
236 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
237 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
238 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110-48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
239 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
240 Lắp đặt bộ xả thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
241 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
242 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V 2 cái
243 Cầu chắn rác Chương V 24 cái
B Nhà phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (10% thủ công) Chương V 3,876 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% thủ công) Chương V 1,547 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) Chương V 0,488 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,33 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,058 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,498 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,172 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,174 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,838 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V 15,458 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) Chương V 4,63 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,008 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,062 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,383 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,464 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,35 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,347 m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,192 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V 0,192 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) Chương V 0,192 100m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,675 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,019 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,059 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,019 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,226 m3
26 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (gạch đặc) Chương V 1,726 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,03 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 0,042 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,508 m3
30 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 9 cái
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,979 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,2 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,184 m2
34 Quét nước xi măng 2 nước Chương V 9,184 m2
35 Cút PVC thoát nước ra ngoài: Chương V 2 cái
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,37 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,046 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,286 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,091 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,449 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,099 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,644 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,818 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,871 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V 1,253 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,746 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,104 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,05 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,019 tấn
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,784 m3
51 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (25% gạch đặc) Chương V 5,808 m3
52 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 (75% gạch 2 lỗ) Chương V 17,424 m3
53 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) Chương V 6,906 m3
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 (gạch 2 lỗ) Chương V 0,869 m3
55 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.8mm (tỷ trọng 3.268kg/md) Chương V 0,477 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,477 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 1,008 100m2
58 Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mm Chương V 24,976 m
59 Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) Chương V 400 cái
60 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao phẳng, khung xương chìm Chương V 2,797 m2
61 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 58,124 m2
62 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V 2,797 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 57,592 m2
64 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 4,714 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 2,972 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 84,303 m2
67 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 36,816 m2
68 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 13,86 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 102,678 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 158,365 m2
71 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V 134,979 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Chương V 239,774 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 293,344 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 102,678 m2
75 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 2 cánh mở quay Chương V 3,24 m2
76 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa đi 1 cánh mở quay Chương V 8,97 m2
77 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở quay Chương V 15,12 m2
78 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 2 cánh mở trượt Chương V 1,8 m2
79 Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2 -1.4 mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Nam; kính an toàn 2 lớp Việt Nhật dày 6.38mm; đã lắp đặt), cửa sổ 1 cánh mở hất Chương V 0,36 m2
80 Sản xuất hoa sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện (đã bao gồm lắp đặt) Chương V 17,28 m2
81 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Thời gian thi công 2 tháng) Chương V 1,337 100m2
82 Lắp đặt bộ đèn Led gắn trần 1.2m 2 bóng 18W Roman hoặc tương đương Chương V 2 bộ
83 Lắp đặt bộ đèn Led gắn trần 1.2m 1 bóng 18W Roman hoặc tương đương Chương V 3 bộ
84 Lắp đặt đèn Led gắn trần D260 1x13W Roman hoặc tương đương Chương V 3 bộ
85 Lắp đặt quạt trần Asia J48003 hoặc tương đương Chương V 1 cái
86 Lắp đặt quạt treo tường Asia L16006 hoặc tương đương Chương V 3 cái
87 Lắp đặt công tắc 10A (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 7 cái
88 Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt, đế) Roman hoặc tương đương Chương V 10 cái
89 Lắp đặt hộp nối phân dây Chương V 2 hộp
90 Tủ điện MCB-8 MODUL Roman hoặc tương đương Chương V 1 hộp
91 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 1 cái
92 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 3 cái
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Roman hoặc tương đương Chương V 2 cái
94 Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30L Tân Á hoặc tương đương Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 50 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 60 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 10 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 CADIVI hoặc tương đương Chương V 50 m
99 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V 120 m
100 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 18,6 m3
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,186 100m3
102 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m Chương V 3 cái
103 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V 5 cọc
104 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 20 m
105 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V 15 m
106 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy 2 tấm Chương V 1 bộ
107 Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình PCCC 500x600x180 Chương V 1 hộp
108 Bình cứu hỏa bột TQ MFZL8 ABC Chương V 3 bình
109 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,35 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Tiền phong hoặc tương đương Chương V 0,15 100m
111 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
113 Lắp đặt đầu nối ren trong PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25-1/2"mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 10 cái
114 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
115 Lắp đặt tê PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
116 Lắp đặt côn PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
117 Lắp đặt đầu nối thẳng PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 5 cái
118 Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
119 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, Tiền phong hoặc tương đương Chương V 1 cái
120 Lắp đặt chậu treo tường Inax L-298V(EC) hoặc tương đương Chương V 1 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-1201S-1 hoặc tương đương Chương V 1 bộ
122 Lắp đặt Gương tắm Inax KF-4560VA hoặc tương đương Chương V 1 bộ
123 Lắp đặt vòi tắm hương sen Inax BFV-1403S-4C hoặc tương đương Chương V 1 bộ
124 Lắp đặt xí bệt Inax AC-504VAN hoặc tương đương Chương V 1 bộ
125 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102M hoặc tương đương Chương V 1 cái
126 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh inax CF-22H hoặc tương đương Chương V 1 cái
127 Bộ phụ kiện 6 món phòng tắm Inax H-AC480V6 hoặc tương đương Chương V 1 bộ
128 Lắp đặt vòi rửa inox D25mm Chương V 1 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa bàn bếp Inax INAX SFV-30 hoặc tương đương Chương V 1 bộ
130 Chậu rửa bát 2 hố inox 304 Chương V 1 bộ
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Tân Á hoặc tương đương Chương V 1 bể
132 Van phao tự động điện, Sino UKY-1 hoặc tương đương Chương V 1 cái
133 Máy bơm Panasonic GP-250JXK-NV5 250W hoặc tương đương Chương V 1 bộ
134 Giếng khoan (bao gồm vật tư và nhân công) Chương V 1 giếng
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,1 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,3 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 0,05 100m
138 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
139 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 8 cái
140 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
141 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 4 cái
142 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60-48mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 2 cái
143 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, Tiền Phong hoặc tương đương Chương V 3 cái
144 Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm Chương V 1 cái
C Nhà để xe
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 7,73 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,922 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,992 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,084 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,025 tấn
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,091 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,069 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,011 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,053 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,743 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,029 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 4,141 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Chương V 5,752 m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chương V 0,575 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (3Km tiếp theo) Chương V 0,575 10m3/1km
17 Bu long M16 lắp đặt chân móng Chương V 16 Cái
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V 0,424 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V 0,424 tấn
20 Gia công xà gồ thép (C80x40x15x2.0mm) Chương V 0,164 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,164 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V 28,647 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,439 100m2
24 Lắp đặt ke chống bão (4 cái/m2) Chương V 176 Cái
D Cổng hàng rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 0,717 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,065 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,024 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,048 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,048 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,048 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,392 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,037 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,029 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,037 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,907 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V 0,049 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,007 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,047 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,271 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 2,368 m3
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Chương V 19,2 m
18 Đắp chi tiết đầu trụ Chương V 2 cái
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V 5,92 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,92 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 12,72 m2
22 SXLD cánh cổng bằng thép hộp (bao gồm phụ kiện, sơn chống ghỉ và công lắp dựng) Chương V 9,114 m2
23 SXLD ray cổng Chương V 10,598 md
24 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 1,647 m3
25 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Chương V 2,055 m3
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,333 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V 0,123 100m3
28 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,247 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,247 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,247 100m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 4,067 m3
32 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,275 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,122 tấn
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V 0,235 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,706 m3
36 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V 13,169 m3
37 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chương V 14,189 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,172 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,949 m3
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,089 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,015 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V 0,119 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,975 m3
44 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 17,248 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 17,248 m2
46 Gia công cột bằng thép hình Chương V 0,384 tấn
47 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,384 tấn
48 Bu lông chân móng M24 Chương V 120 Cái
49 SXLD Hàng rào thép hộp mạ kẽm (chi tiết hàng rào xem bản vẽ) Chương V 129,53 md
E Sân đường
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 22,426 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 7,943 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Chương V 224,26 m2
F Kè đá, bó vỉa, ram dốc, tam cấp ngoài nhà
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 4,436 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,399 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,148 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,296 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,296 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,296 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 6,061 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V 52,792 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,173 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,043 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 0,235 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,246 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,59 m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,053 100m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,02 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 1,65 m3
17 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chương V 7,43 m3
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 4,536 m3
19 Láng granitô tam cấp Chương V 16,632 m2
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 0,277 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,025 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,088 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,567 m3
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 2,156 m3
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,785 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 5 m2
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V 1,262 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,004 100m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,517 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 0,55 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 8,507 m2
G Mương thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V 5,32 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,479 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,532 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,532 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,532 100m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chương V 31,94 m3
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Chương V 1,003 100m
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm Chương V 15 cái
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V 0,443 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V 0,04 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình Chương V 1,481 m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,03 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 0,03 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V 0,03 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,207 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,275 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V 1,218 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,006 100m2
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,078 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,08 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V 2 cái
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,024 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 0,64 m2
H San nền
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V 6,415 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Chương V 0,005 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V 0,005 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V 0,005 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Chương V 0,002 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,007 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V 7,049 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III (2km tiếp theo) Chương V 7,049 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->