Gói thầu: 27.2 XLTB-DDCN: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị khu nhà Khoa Sản, Khoa Nhi, Khoa Ngoại, Khoa 3 KC và các hang mục phụ trợ - Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 27.2 XLTB-DDCN: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị khu nhà Khoa Sản, Khoa Nhi, Khoa Ngoại, Khoa 3 KC và các hang mục phụ trợ - Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí giảm cấp chi thường xuyên và nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất bệnh viện tuyến huyện, trạm y tế xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 10:10:00 đến ngày 2020-12-03 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,670,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 490,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHOA SẢN - KHOA NHI - KHOA NGOẠI- KHOA 3CK | |||
| 1 | Mũi thép cọc D300 (bao gồm hàn vào cọc) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179 | cái |
| 2 | Sản xuất đoạn cọc dẫn dùng ép âm cọc | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc D300, đất cấp II (Phần ép dương) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,03 | 100m |
| 4 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc D300, đất cấp II (Phần ép âm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,638 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc tròn, đường kính 30 (cm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 179 | 1 mối nối |
| 6 | Cắt đầu cọc BTCT đường kính 300mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cọc |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4768 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,477 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,5527 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9396 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73,5 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 34,2422 | m3 |
| 13 | Bê tông đài móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 106,9 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8635 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1033 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6542 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8446 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,3348 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4484 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,9736 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7192 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,8927 | tấn |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,9524 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,345 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0062 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8088 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,3191 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,0627 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,194 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,171 | tấn |
| 31 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,5669 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,791 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2027 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1705 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,319 | tấn |
| 36 | Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 79,4834 | m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5102 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,164 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,164 | 100m3/1km |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,2814 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72,9382 | m3 |
| 42 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82,3725 | m2 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,3348 | m3 |
| 44 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,4721 | m3 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 77,8813 | m2 |
| 46 | Lát đường dốc bằng đá tự nhiên đục nhám, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,775 | m2 |
| 47 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 75,0816 | m3 |
| 48 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,352 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,5047 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1406 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,2828 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,9698 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 197,4583 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,9854 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5847 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,6282 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,4963 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 434,9038 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,304 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,9009 | tấn |
| 61 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23,1667 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1523 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2542 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9363 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 35,1367 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,9735 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9658 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,0462 | tấn |
| 69 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây trụ cột, hộp kỹ thuật, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,49 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 308,0143 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 95,7933 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 363,6804 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 102,1089 | m3 |
| 74 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, cao <=28 m, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,065 | m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,084 | m3 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,8404 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,84 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn xốp chống nóng, chiều dày tôn 0,45mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,0645 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 94,92 | m |
| 80 | Ke chống bão | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.712,8 | cái |
| 81 | Chống thấm mái sảnh, mái tum, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 537,243 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 369,387 | m2 |
| 83 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 378,314 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.400,0682 | m2 |
| 85 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.216,3622 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 339,8316 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 637,1042 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.976,469 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 642,79 | m2 |
| 90 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 396,5 | m2 |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 426,08 | m |
| 92 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 167,68 | m |
| 93 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường cầu thang máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,064 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 174,8884 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.188,141 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.511,3833 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 367,1891 | m2 |
| 98 | Lát đá granit ngưỡng cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,374 | m2 |
| 99 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp màng khò nhiệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 544,282 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.400,068 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 736,329 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.216,362 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3.256,362 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.136,397 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5.472,724 | m2 |
| 106 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhựa, trần nổi (Tấm trần PVC Plasker 600x600 dày 8mm hoặc tương đương) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.606,9102 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12,6905 | m3 |
| 108 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 230,736 | m2 |
| 109 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,896 | m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng Cửa và vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm, gồm khung sườn theo thiết kế (chưa bao gồm phụ kiện cánh cửa) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,392 | m2 |
| 111 | Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực 1 cánh (gồm bản lề sàn, kẹp dưới, kẹp trên, kẹp L, khóa sàn, tay nắm inox) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 112 | Cửa đi, khung thép hộp mạ kẽm, panô thép tấm dày 0,8mm, gồm kính đáp và phụ kiện đồng bộ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 113 | Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 447,008 | m2 |
| 114 | Cửa đi, 1 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 33,66 | m2 |
| 115 | Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 320,172 | m2 |
| 116 | Cửa sổ, 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 98,72 | m2 |
| 117 | Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm, lambri nhôm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 118 | Vách kính cố định, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 77,655 | m2 |
| 119 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,5mm, sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 288,56 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 288,56 | m2 |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn phòng, vệ sinh bằng tấm MFC chống nước, phụ kiện inox 304 (hoặc tương đương) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 158,43 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang, cao 950mm, tay vịn bằng ống gỗ D60mm, thanh chống bằng thép LA rộng 40mm, thanh ngang bằng hộp vuông 10x10mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60,24 | m |
| 123 | Lan can tay vịn hành lang, nhôm bọc nhựa Accylic Vinyl PVC rông 140 đường kính kép 38mm độ dày vinyl 2mm, độ dày nhôm 1,8mm bao gồm phụ kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 115,12 | m |
| 124 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can mặt trước bằng ống inox 304 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 57,28 | m |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng thanh lam hợp kim nhôm, kích thước hộp 100x44mm, chiều dày nhôm 1,2mm, khoảng cách nan 150mm, gồm thanh đứng và phụ kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 49,68 | m2 |
| 126 | Gia công, lắp dựng ống đổ rác bằng inox dày 0,8mm, kích thước lồng 1,2x1,58m, gồm miệng ống, cầu thông gió và phụ kiện hoàn chỉnh | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,8 | m |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25,0757 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,7072 | 100m2 |
| 129 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 225 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 20W | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72 | bộ |
| 132 | Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần D300 20W chống ẩm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 51 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt ốp trần | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 79 | cái |
| 134 | Lắp đặt quạt treo tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 130 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | cái |
| 139 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 72 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 138 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4.970 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2.230 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 126 | m |
| 147 | Lắp đặt cáp điện (3x8+1x4)mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 301 | m |
| 148 | Lắp đặt Cáp điện (3x10+1x6)mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 149 | Lắp đặt cáp điện (3x75+1x35)mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt tủ điện 1000x600x110 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 151 | Lắp đặt tủ điện 500x400x110 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 tủ |
| 152 | Lắp đặt bảng điện phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | bảng |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 110 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7.326 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 311 | m |
| 157 | Lắp đặt máng điện 200x100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 210 | m |
| 158 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5 | m3 |
| 159 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 1000v |
| 160 | Đắp cát móng đường cáp ngầm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,5 | m3 |
| 161 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x6mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 162 | Lắp đặt dây tiếp đất 1x10mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 163 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20 bằng đồng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 164 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 67 | máy |
| 165 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 167 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 168 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống thoát nước nhưng uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=16mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,15 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống chun nhựa thoát nước thải | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 315 | m |
| 172 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm - Đường kính 20mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,5 | 100m |
| 173 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CXV (3x25+1x16)mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 174 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CXV (3x6+1x4)mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 139 | m |
| 175 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 565 | m |
| 176 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 565 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 565 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 159 | m |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73 | bộ |
| 180 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 73 | bộ |
| 181 | Lắp đặt gương soi 1800x900 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt gương soi 450x600 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 183 | Lắp đặt xí bệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu xí xổm gồm két giật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 185 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam gồm van xã | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 187 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | bộ |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100m |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 191 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 58 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 195 | Lắp đặt thập nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 196 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5 | 100m |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 201 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 202 | Lắp đặt bể nước Inox 8m3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | bể |
| 203 | Lắp đặt Máy bơm nước Q=10m3/h, h=30m, P=3kW | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 máy |
| 204 | Máy bơm nước Q=10m3/h, h=30m, P=3kW (Pentax CM32-160A hoặc tương đương) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 205 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 206 | Nhựa dán | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 216 | Lắp đặt thập nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 217 | Họng kiểm tra | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 218 | Cầu chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 219 | Phễu thu nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 220 | Nhựa dán | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | hộp |
| 221 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 114,1901 | 1m3 |
| 222 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,5939 | m3 |
| 223 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,716 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,716 | 100m3/1km |
| 225 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,2974 | m3 |
| 226 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,5757 | m3 |
| 227 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,9904 | m3 |
| 228 | Láng hố ga, mương thoát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 215,63 | m2 |
| 229 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,7403 | m3 |
| 230 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3421 | 100m2 |
| 231 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7226 | tấn |
| 232 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 233 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 284 | cái |
| 234 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,2192 | m3 |
| 235 | Lát gạch terazo 400x400x30, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 182,192 | m2 |
| 236 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8582 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2206 | 100m3 |
| 238 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,4653 | m3 |
| 239 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,7095 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4029 | tấn |
| 242 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15,4884 | m3 |
| 243 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,5704 | m2 |
| 244 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 78,4896 | m2 |
| 245 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61,2968 | m2 |
| 246 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 162,357 | m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2607 | m3 |
| 248 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 249 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1252 | tấn |
| 250 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 251 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 252 | trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 253 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,7 | 10 đầu |
| 254 | Đế, đầu báo cháy nhiệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 255 | Hộp nôi dây chuyên dùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 256 | Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 257 | Ắc quy dự phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 259 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 560 | m |
| 260 | Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 261 | Lắp đặt chuông báo cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 262 | Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 263 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 5 nút |
| 264 | Kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 265 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14 | 5 đèn |
| 266 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 267 | Lắp đặt đèn exit có mũi tên | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 268 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 269 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 400 | m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 904 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 153 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16 mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 430 | m |
| 274 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 276 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 277 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 278 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 279 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 280 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính d=100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 283 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính d=65mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 284 | Lắp đặt chuyển thép tráng kẽm, đường kính d=65/100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 286 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 288 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt hộp bảo vệ trung tâm báo cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 290 | Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 291 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 292 | Lắp đặt hộp đựng họng chữa cháy vách tường và vòi chữa cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | hộp |
| 293 | Bộ vòi chữa cháy D65 dài 20m, khớp nối và lăng phun | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 294 | Hộp đựng bình chữa cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | hộp |
| 295 | Bình chữa cháy MFZ4 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27 | bình |
| 296 | Bình chữa cháy MT3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18 | bình |
| 297 | Bảng tiêu lệnh chửa cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 298 | Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 299 | Bộ điều khiển + khởi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 300 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 máy |
| 301 | Tủ bảo vệ bộ điều khiển | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 302 | Nhà bảo vệ máy bơm, kích thước theo thiết kế, nền bê tông mác 200, thân bằng thép mạ kẽm, lợp tôn | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | nhà |
| 303 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =100mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 304 | Khớp nối mềm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 306 | Lắp đặt cáp điện thoại 30x2x0,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 307 | Lắp đặt hộp điện thoại âm tường (gồm mặt, hạt và đế âm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | hộp |
| 308 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm điện thoại | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | 1 giắc cắm |
| 309 | Cáp inside kết nối tổng đài và hộp cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 311 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 10P | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 312 | Lắp đặt hộp cáp điện thoại tổng 50 đôi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 313 | Lắp đặt dây đồng trần M35 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 314 | Lắp đặt dây đồng bọc CV35 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 315 | Bảng đồng 300x120x6 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 316 | Hàn điện cực | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| 317 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 318 | Lắp tủ cát lọc sét 1 pha 32A | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 319 | Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tổng đài |
| 320 | Lắp đặt tủ mạng 48U (48U 600X1100, S-SERIES SERVER CABINET) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 321 | Lắp đạt bộ chuyển mạch switch 48 ports | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 322 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Thiết bị |
| 323 | Bấm đầu RJ 45 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | Đầu |
| 324 | Lắp đặt ổ wallplate mạng âm tường (gồm mặt, hạt và đế âm) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 48 | hộp |
| 325 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | 10m |
| 326 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Patch panel |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 328 | Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Thiết bị |
| 329 | Bộ phát Wifi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 330 | Cài đặt thiết bị phát sóng wifi | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | Thiết bị |
| 331 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế D25 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,35 | 100m |
| 332 | Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế D19 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7 | 100m |
| 333 | Thử áp lực đường ống bằng khí Argon | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,05 | 100m |
| 334 | khư trùng đường ống bằng khí Argon | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,05 | 100m |
| 335 | Lắp đặt kim thu sét chủ động PDC 2.1, bán kính bảo vệ 41m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 336 | Trụ đỡ thép mạ kẽm D34 dài 3m và phụ kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 337 | Lắp đặt cáp đồng trần M95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 338 | Chân đỡ cáp đồng D8x200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 339 | Gia công, đóng cọc chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5 | cọc |
| 340 | Lắp đặt măng sông nối ống đồng D16/21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 341 | Eke đồng D8 dài 250mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 342 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 1m3 |
| 343 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 344 | Kẹp đồng D21 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 345 | Đầu cốt đồng s=16mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 346 | Hố ga đầu cọc 300x300x650 và nắp đan | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | hô |
| 347 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 348 | Đo kiểm tra bộ tiếp đất | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2 | lần |
| 349 | Bu lông nở D10/60 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 350 | Bu lông nở D20/60 mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 351 | Bu lông nở D12/60 mạ kẽm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 352 | Kẹp nối cáp bằng inox | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 32mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 354 | Cáp inox D10 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 355 | Tăng đơ cáp | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 356 | Vật tư phụ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | lô |
| B | HÀNH LANG CẦU | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4109 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2551 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,3386 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4555 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4682 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2476 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2422 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1261 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m3/1km |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,204 | m3 |
| 13 | Lát hoàn trả mặt sân bằng gạch Terazo, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 62,04 | m2 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,117 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5667 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0654 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1435 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5345 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4419 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6514 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1465 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,55 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3877 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,3884 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6433 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9019 | tấn |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,1935 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110,6596 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 56,7 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65,2 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 64,2 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 110,6596 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,66 | m |
| 34 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43,596 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30,738 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 53,0394 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 296,76 | m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40,66 | m |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4393 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,27 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 45 | Cầu chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4818 | 100m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,6045 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,6014 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,6499 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,136 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9161 | tấn |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3838 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1141 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,114 | 100m3/1km |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1531 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,3734 | m3 |
| 58 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21,249 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8652 | m3 |
| 60 | Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9178 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 14,5848 | m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,9137 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5298 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0662 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3957 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2637 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4272 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0815 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4431 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,6365 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4201 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6543 | tấn |
| 73 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,9378 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 108,8592 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,53 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,7 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,1 | m2 |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80,32 | m |
| 79 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 47,44 | m |
| 80 | Tạo rãnh thoát nước dọc hành lang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 36,4 | m |
| 81 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 60,0292 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 44,9752 | m2 |
| 83 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,4548 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 194,189 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32,88 | m |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,4776 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,4545 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 91 | Đai giữ ống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6407 | 100m3 |
| 94 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,3295 | 1m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,313 | m3 |
| 96 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,8641 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1264 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1688 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,165 | tấn |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5218 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 102 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,142 | 100m3/1km |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2806 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,0183 | m3 |
| 105 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,475 | m2 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,4462 | m3 |
| 107 | Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,9563 | m3 |
| 108 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,667 | m2 |
| 109 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,6784 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6688 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5152 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,8327 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6361 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1231 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6553 | tấn |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,6124 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8298 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1731 | tấn |
| 120 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 13,1793 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 144,6368 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,669 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 63,6 | m2 |
| 124 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 83 | m2 |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 134,444 | m |
| 126 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 61,86 | m |
| 127 | Tạo rãnh thoát nước dọc hành lang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 45,94 | m |
| 128 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 101,0314 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 80,1034 | m2 |
| 130 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 82,4178 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 291,906 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 42,2 | m |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,3972 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,8242 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 138 | Đai giữ ống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 139 | Cầu chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2842 | 100m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,5144 | 1m3 |
| 142 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7552 | m3 |
| 143 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8,43 | m3 |
| 144 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5434 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0545 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5375 | tấn |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2304 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m3/1km |
| 150 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1305 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,728 | m3 |
| 152 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 9,225 | m2 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6468 | m3 |
| 154 | Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,2002 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10,9492 | m2 |
| 156 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,8392 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3344 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2576 | tấn |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,167 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2837 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0527 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2947 | tấn |
| 164 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,4597 | m3 |
| 165 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3886 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,562 | tấn |
| 167 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6,0189 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 66,158 | m2 |
| 169 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,334 | m2 |
| 170 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 28,4 | m2 |
| 171 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,8 | m2 |
| 172 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,44 | m |
| 173 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 27,7 | m |
| 174 | Tạo rãnh thoát nước dọc hành lang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20,94 | m |
| 175 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 46,9938 | m2 |
| 176 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 37,2798 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 38,503 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 133,692 | m2 |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,74 | m |
| 180 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,3158 | 100m2 |
| 181 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,385 | 100m2 |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,056 | 100m |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 185 | Đai giữ ống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 187 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1243 | 100m3 |
| 188 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7609 | 1m3 |
| 189 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,477 | m3 |
| 190 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,9117 | m3 |
| 191 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2722 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0404 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2796 | tấn |
| 194 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0973 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,346 | 100m3/1km |
| 197 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0605 | 100m3 |
| 198 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,7272 | m3 |
| 199 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,375 | m2 |
| 200 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,6468 | m3 |
| 201 | Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1001 | m3 |
| 202 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 5,4746 | m2 |
| 203 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,7357 | m3 |
| 204 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1338 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 206 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 207 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,1874 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 209 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0306 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1768 | tấn |
| 211 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,1201 | m3 |
| 212 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1813 | 100m2 |
| 213 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2533 | tấn |
| 214 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 2,7003 | m3 |
| 215 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 29,982 | m2 |
| 216 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,134 | m2 |
| 217 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16,7 | m2 |
| 218 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m2 |
| 219 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,94 | m |
| 220 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 11,1 | m |
| 221 | Tạo rãnh thoát nước dọc hành lang | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,72 | m |
| 222 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 22,3658 | m2 |
| 223 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 17,2718 | m2 |
| 224 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 18,759 | m2 |
| 225 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 65,016 | m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 7,72 | m |
| 227 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,5273 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,1876 | 100m2 |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,22 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 232 | Đai giữ ống | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 233 | Cầu chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 235 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 - 20W | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 236 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| C | BÊ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,417 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 24,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,9576 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 0,2155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,9153 | tấn |
| 10 | Quét chống thấm thành và đáy bể | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 125,92 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 95,92 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 95,92 | m2 |
| D | PHÁ DỞ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 330,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 114,72 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 700,2896 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước, vệ sinh, chống sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 20 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 307,0914 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 552,2098 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 3,2422 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.203,0334 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1.203,033 | m3 |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel, công suất P=55kW | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=220m3/h, H=60m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=220m3/h, H=60m | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| F | THIẾT BỊ MẠNG LAN | |||
| 1 | Máy chủ mạng hệ thống mạng, màn hình, tiếp địa và phụ kiện | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| G | KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Khẩu ra oxy | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 2 | Khẩu ra khí nén | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 3 | Khẩu ra hút | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 4 | Bộ van phân vùng | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 5 | Bộ van khu vực | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 6 | Hộp kiểm báo khu vực | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bộ khẩu ra âm tường | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 8 | Hệ thống bơm khí | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 9 | Máy hút thải khí mê (gồm máy hút thải khí mê, van điều chỉnh áp lực, bẫy nước, bảng điều khiển và phụ kiện hoàn chỉnh khác) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ, THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Loại 9000BTU, inverter | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 2 | Loại 12000BTU, inverter | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Loại 24000BTU, inverter | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| I | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy bệnh viện, tải trọng 750KG, 4 điểm dừng,đầy đủ phụ kiện) | Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 10,4% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi