Gói thầu: 27.2 XLTB-DDCN: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị khu nhà Khoa Sản, Khoa Nhi, Khoa Ngoại, Khoa 3 KC và các hang mục phụ trợ - Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Hà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130033-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 27.2 XLTB-DDCN: Xây dựng và mua sắm, lắp đặt thiết bị khu nhà Khoa Sản, Khoa Nhi, Khoa Ngoại, Khoa 3 KC và các hang mục phụ trợ - Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20201129821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí giảm cấp chi thường xuyên và nguồn kinh phí tăng cường cơ sở vật chất bệnh viện tuyến huyện, trạm y tế xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 10:10:00 đến ngày 2020-12-03 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,670,960,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 490,000,000 VNĐ ((Bốn trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ KHOA SẢN - KHOA NHI - KHOA NGOẠI- KHOA 3CK
1 Mũi thép cọc D300 (bao gồm hàn vào cọc) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 179 cái
2 Sản xuất đoạn cọc dẫn dùng ép âm cọc Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
3 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc D300, đất cấp II (Phần ép dương) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,03 100m
4 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc D300, đất cấp II (Phần ép âm) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,638 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc tròn, đường kính 30 (cm) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 179 1 mối nối
6 Cắt đầu cọc BTCT đường kính 300mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cọc
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4768 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,477 tấn
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,5527 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9396 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 73,5 1m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 34,2422 m3
13 Bê tông đài móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 106,9 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8635 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1033 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6542 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8446 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,3348 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,4484 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,9736 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7192 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,8927 tấn
23 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,9524 m3
24 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,345 100m2
25 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0062 tấn
26 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8088 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,3191 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,0627 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,194 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,171 tấn
31 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,5669 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,791 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2027 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1705 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,319 tấn
36 Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 79,4834 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5102 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,164 100m3
39 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,164 100m3/1km
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,2814 100m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72,9382 m3
42 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82,3725 m2
43 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,3348 m3
44 Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,4721 m3
45 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 77,8813 m2
46 Lát đường dốc bằng đá tự nhiên đục nhám, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,775 m2
47 Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 75,0816 m3
48 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,352 m3
49 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,5047 100m2
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1406 tấn
51 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,2828 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,9698 tấn
53 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 197,4583 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,9854 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,5847 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,6282 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,4963 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 434,9038 m3
59 Ván khuôn gỗ sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,304 100m2
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,9009 tấn
61 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23,1667 m3
62 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1523 100m2
63 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,2542 tấn
64 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9363 tấn
65 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 35,1367 m3
66 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,9735 100m2
67 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9658 tấn
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,0462 tấn
69 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây trụ cột, hộp kỹ thuật, chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 39,49 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 308,0143 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 95,7933 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 363,6804 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 102,1089 m3
74 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, cao <=28 m, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,065 m3
75 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,084 m3
76 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,8404 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,84 tấn
78 Lợp mái tôn xốp chống nóng, chiều dày tôn 0,45mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,0645 100m2
79 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 94,92 m
80 Ke chống bão Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.712,8 cái
81 Chống thấm mái sảnh, mái tum, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 537,243 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 369,387 m2
83 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 378,314 m2
84 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.400,0682 m2
85 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.216,3622 m2
86 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 339,8316 m2
87 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 637,1042 m2
88 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.976,469 m2
89 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 642,79 m2
90 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 396,5 m2
91 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 426,08 m
92 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 167,68 m
93 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường cầu thang máy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,064 m2
94 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 174,8884 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5.188,141 m2
96 Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.511,3833 m2
97 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 367,1891 m2
98 Lát đá granit ngưỡng cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,374 m2
99 Chống thấm sàn vệ sinh bằng phương pháp màng khò nhiệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 544,282 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.400,068 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 736,329 m2
102 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.216,362 m2
103 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3.256,362 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.136,397 m2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5.472,724 m2
106 Làm trần phẳng bằng tấm trần nhựa, trần nổi (Tấm trần PVC Plasker 600x600 dày 8mm hoặc tương đương) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.606,9102 m2
107 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM M75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12,6905 m3
108 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 230,736 m2
109 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43,896 m2
110 Sản xuất, lắp dựng Cửa và vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12mm, gồm khung sườn theo thiết kế (chưa bao gồm phụ kiện cánh cửa) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,392 m2
111 Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực 1 cánh (gồm bản lề sàn, kẹp dưới, kẹp trên, kẹp L, khóa sàn, tay nắm inox) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bộ
112 Cửa đi, khung thép hộp mạ kẽm, panô thép tấm dày 0,8mm, gồm kính đáp và phụ kiện đồng bộ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,52 m2
113 Cửa đi, 1-2 cánh mở quay, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 447,008 m2
114 Cửa đi, 1 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 33,66 m2
115 Cửa sổ, 2 cánh mở trượt, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 320,172 m2
116 Cửa sổ, 1 cánh mở hất, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 98,72 m2
117 Cửa sổ, 2 cánh mở quay, khung nhôm, lambri nhôm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,92 m2
118 Vách kính cố định, khung nhôm, kính an toàn 6,38mm, bao gồm khuôn cửa và phụ kiện đồng bộ chính hãng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 77,655 m2
119 Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1,5mm, sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 288,56 m2
120 Lắp dựng hoa sắt cửa Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 288,56 m2
121 Sản xuất, lắp dựng Vách ngăn phòng, vệ sinh bằng tấm MFC chống nước, phụ kiện inox 304 (hoặc tương đương) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 158,43 m2
122 Sản xuất, lắp dựng Lan can cầu thang, cao 950mm, tay vịn bằng ống gỗ D60mm, thanh chống bằng thép LA rộng 40mm, thanh ngang bằng hộp vuông 10x10mm, mạ kẽm, sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60,24 m
123 Lan can tay vịn hành lang, nhôm bọc nhựa Accylic Vinyl PVC rông 140 đường kính kép 38mm độ dày vinyl 2mm, độ dày nhôm 1,8mm bao gồm phụ kiện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 115,12 m
124 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can mặt trước bằng ống inox 304 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 57,28 m
125 Sản xuất, lắp dựng thanh lam hợp kim nhôm, kích thước hộp 100x44mm, chiều dày nhôm 1,2mm, khoảng cách nan 150mm, gồm thanh đứng và phụ kiện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 49,68 m2
126 Gia công, lắp dựng ống đổ rác bằng inox dày 0,8mm, kích thước lồng 1,2x1,58m, gồm miệng ống, cầu thông gió và phụ kiện hoàn chỉnh Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,8 m
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25,0757 100m2
128 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,7072 100m2
129 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 225 bộ
130 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 bộ
131 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D300 20W Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72 bộ
132 Lắp đặt các loại đèn lốp ốp trần D300 20W chống ẩm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 51 bộ
133 Lắp đặt quạt ốp trần Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 79 cái
134 Lắp đặt quạt treo tường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 130 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 cái
137 Lắp đặt công tắc 2 chiều Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
138 Lắp đặt ô cắm đôi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 200 cái
139 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
140 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 cái
141 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 72 cái
142 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 138 cái
143 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38 cái
144 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4.970 m
145 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2.230 m
146 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 126 m
147 Lắp đặt cáp điện (3x8+1x4)mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 301 m
148 Lắp đặt Cáp điện (3x10+1x6)mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 m
149 Lắp đặt cáp điện (3x75+1x35)mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 100 m
150 Lắp đặt tủ điện 1000x600x110 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
151 Lắp đặt tủ điện 500x400x110 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 1 tủ
152 Lắp đặt bảng điện phòng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65 bảng
153 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65 hộp
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D 110 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80 m
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7.326 m
156 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 311 m
157 Lắp đặt máng điện 200x100 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 210 m
158 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,5 m3
159 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ đặc không nung Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9 1000v
160 Đắp cát móng đường cáp ngầm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,5 m3
161 Lắp đặt dây tiếp đất 1x6mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 m
162 Lắp đặt dây tiếp đất 1x10mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m
163 Gia công và đóng cọc tiếp địa D20 bằng đồng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cọc
164 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 67 máy
165 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
166 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
167 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
168 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
169 Lắp đặt ống thoát nước nhưng uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=16mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,15 100m
170 Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=21mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
171 Lắp đặt ống chun nhựa thoát nước thải Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 315 m
172 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 30mm - Đường kính 20mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,5 100m
173 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CXV (3x25+1x16)mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m
174 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp điện CXV (3x6+1x4)mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 139 m
175 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 565 m
176 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 565 m
177 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 565 m
178 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 159 m
179 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 73 bộ
180 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 73 bộ
181 Lắp đặt gương soi 1800x900 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
182 Lắp đặt gương soi 450x600 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 cái
183 Lắp đặt xí bệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29 bộ
184 Lắp đặt chậu xí xổm gồm két giật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 bộ
185 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 56 cái
186 Lắp đặt chậu tiểu nam gồm van xã Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 bộ
187 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 bộ
188 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 100m
189 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 cái
190 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 100m
191 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
192 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 58 cái
193 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/25mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17 cái
194 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 cái
195 Lắp đặt thập nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32/27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 cái
196 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
197 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5 100m
198 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60 cái
199 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8 100m
200 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 cái
201 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van d=20mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
202 Lắp đặt bể nước Inox 8m3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 bể
203 Lắp đặt Máy bơm nước Q=10m3/h, h=30m, P=3kW Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 1 máy
204 Máy bơm nước Q=10m3/h, h=30m, P=3kW (Pentax CM32-160A hoặc tương đương) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 máy
205 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
206 Nhựa dán Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 25 hộp
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 100m
208 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 cái
209 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 23 cái
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 100m
211 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 cái
212 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 cái
213 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
215 Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 cái
216 Lắp đặt thập nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
217 Họng kiểm tra Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
218 Cầu chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 cái
219 Phễu thu nước Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60 cái
220 Nhựa dán Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 hộp
221 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 114,1901 1m3
222 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,5939 m3
223 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,716 100m3
224 Vận chuyển đất tiếp cự ly 3 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,716 100m3/1km
225 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,2974 m3
226 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,5757 m3
227 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,9904 m3
228 Láng hố ga, mương thoát dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 215,63 m2
229 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,7403 m3
230 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3421 100m2
231 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7226 tấn
232 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 cái
233 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 284 cái
234 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,2192 m3
235 Lát gạch terazo 400x400x30, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 182,192 m2
236 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8582 100m3
237 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2206 100m3
238 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,4653 m3
239 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,7095 m3
240 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0476 100m2
241 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4029 tấn
242 Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15,4884 m3
243 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,5704 m2
244 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 78,4896 m2
245 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61,2968 m2
246 Quét nước xi măng 2 nước Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 162,357 m2
247 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,2607 m3
248 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3605 100m2
249 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1252 tấn
250 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
251 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 1 trung tâm
252 trung tâm báo cháy tự động 10 kênh Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
253 Lắp đặt đầu báo cháy khói Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,7 10 đầu
254 Đế, đầu báo cháy nhiệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 10 đầu
255 Hộp nôi dây chuyên dùng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 hộp
256 Lắp đặt thiết bị kiểm tra cuối nguồn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 bộ
257 Ắc quy dự phòng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
258 Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 550 m
259 Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 560 m
260 Lắp đặt Hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 bộ
261 Lắp đặt chuông báo cháy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8 5 chuông
262 Lắp đặt đèn báo cháy khẩn cấp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8 5 đèn
263 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8 5 nút
264 Kéo rải cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 150 m
265 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14 5 đèn
266 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6 5 đèn
267 Lắp đặt đèn exit có mũi tên Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8 5 đèn
268 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 hộp
269 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 400 m
270 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 904 m
271 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 153 m
272 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36 m
273 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16 mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 430 m
274 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
275 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
276 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
277 Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 65mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,2 100m
278 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
279 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm, đường kính d=100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7 cái
280 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính d=100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 55 cái
281 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
282 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 cái
283 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm, đường kính d=65mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11 cái
284 Lắp đặt chuyển thép tráng kẽm, đường kính d=65/100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
285 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 cái
286 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
287 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=65mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
288 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
289 Lắp đặt hộp bảo vệ trung tâm báo cháy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
290 Lắp đặt hộp bảo vệ máy bơm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
291 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
292 Lắp đặt hộp đựng họng chữa cháy vách tường và vòi chữa cháy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 hộp
293 Bộ vòi chữa cháy D65 dài 20m, khớp nối và lăng phun Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 bộ
294 Hộp đựng bình chữa cháy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 hộp
295 Bình chữa cháy MFZ4 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27 bình
296 Bình chữa cháy MT3 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18 bình
297 Bảng tiêu lệnh chửa cháy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9 cái
298 Lắp đặt bộ điều khiển máy bơm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
299 Bộ điều khiển + khởi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tủ
300 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 1 máy
301 Tủ bảo vệ bộ điều khiển Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tủ
302 Nhà bảo vệ máy bơm, kích thước theo thiết kế, nền bê tông mác 200, thân bằng thép mạ kẽm, lợp tôn Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 nhà
303 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách =100mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
304 Khớp nối mềm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
305 Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 200 m
306 Lắp đặt cáp điện thoại 30x2x0,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 m
307 Lắp đặt hộp điện thoại âm tường (gồm mặt, hạt và đế âm) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 hộp
308 Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm điện thoại Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 1 giắc cắm
309 Cáp inside kết nối tổng đài và hộp cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
310 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 200 m
311 Lắp đặt hộp cáp điện thoại IDF 10P Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 hộp
312 Lắp đặt hộp cáp điện thoại tổng 50 đôi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
313 Lắp đặt dây đồng trần M35 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 m
314 Lắp đặt dây đồng bọc CV35 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 m
315 Bảng đồng 300x120x6 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
316 Hàn điện cực Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 mối
317 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống d=42mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
318 Lắp tủ cát lọc sét 1 pha 32A Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 hộp
319 Cài đặt, kiểm tra, đo thử tổng đài nội bộ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tổng đài
320 Lắp đặt tủ mạng 48U (48U 600X1100, S-SERIES SERVER CABINET) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 tủ
321 Lắp đạt bộ chuyển mạch switch 48 ports Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
322 Cài đặt cấu hình thiết bị Switch Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Thiết bị
323 Bấm đầu RJ 45 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48 Đầu
324 Lắp đặt ổ wallplate mạng âm tường (gồm mặt, hạt và đế âm) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 48 hộp
325 Lắp đặt dây cáp mạng CAT 5E Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 10m
326 Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel)> 24 cổng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Patch panel
327 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 300 m
328 Lắp đặt thiết bị phát sóng wifi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Thiết bị
329 Bộ phát Wifi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Bộ
330 Cài đặt thiết bị phát sóng wifi Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 Thiết bị
331 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế D25 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,35 100m
332 Lắp đặt ống đồng dẫn khí y tế D19 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7 100m
333 Thử áp lực đường ống bằng khí Argon Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,05 100m
334 khư trùng đường ống bằng khí Argon Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,05 100m
335 Lắp đặt kim thu sét chủ động PDC 2.1, bán kính bảo vệ 41m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
336 Trụ đỡ thép mạ kẽm D34 dài 3m và phụ kiện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
337 Lắp đặt cáp đồng trần M95 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
338 Chân đỡ cáp đồng D8x200 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 cái
339 Gia công, đóng cọc chống sét Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5 cọc
340 Lắp đặt măng sông nối ống đồng D16/21 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
341 Eke đồng D8 dài 250mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 cái
342 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 1m3
343 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4 m3
344 Kẹp đồng D21 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
345 Đầu cốt đồng s=16mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
346 Hố ga đầu cọc 300x300x650 và nắp đan Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1
347 Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
348 Đo kiểm tra bộ tiếp đất Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2 lần
349 Bu lông nở D10/60 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80 cái
350 Bu lông nở D20/60 mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
351 Bu lông nở D12/60 mạ kẽm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
352 Kẹp nối cáp bằng inox Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 cái
353 Lắp đặt ống nhựa chống cháy, đường kính 32mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
354 Cáp inox D10 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 50 m
355 Tăng đơ cáp Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 bộ
356 Vật tư phụ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1
B HÀNH LANG CẦU
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,314 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,4109 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,2551 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,3386 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4555 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,071 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4682 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2476 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2422 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1261 100m3
11 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,126 100m3/1km
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,204 m3
13 Lát hoàn trả mặt sân bằng gạch Terazo, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 62,04 m2
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,117 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5667 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0654 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1435 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5345 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,4419 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6514 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1465 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,55 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3877 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,3884 m3
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6433 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9019 tấn
27 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,1935 m3
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 110,6596 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 56,7 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65,2 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 64,2 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 110,6596 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,66 m
34 Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43,596 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30,738 m2
36 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 53,0394 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 296,76 m2
38 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40,66 m
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4393 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3694 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,27 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,064 100m
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
44 Đai giữ ống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 15 cái
45 Cầu chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4818 100m3
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,6045 1m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,6014 m3
49 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,6499 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5456 100m2
51 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,136 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9161 tấn
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3838 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1141 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,114 100m3/1km
56 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1531 100m3
57 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,3734 m3
58 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21,249 m2
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8652 m3
60 Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9178 m3
61 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 14,5848 m2
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,9137 m3
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5298 100m2
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0662 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3957 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,2637 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4272 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0815 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4431 tấn
70 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,6365 m3
71 Ván khuôn gỗ sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4201 100m2
72 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6543 tấn
73 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,9378 m3
74 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 108,8592 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,53 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,7 m2
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,1 m2
78 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80,32 m
79 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 47,44 m
80 Tạo rãnh thoát nước dọc hành lang Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 36,4 m
81 Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 60,0292 m2
82 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 44,9752 m2
83 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,4548 m2
84 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 194,189 m2
85 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32,88 m
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,4776 100m2
87 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,4545 100m2
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,44 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
91 Đai giữ ống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 32 cái
92 Cầu chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
93 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6407 100m3
94 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,3295 1m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,313 m3
96 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,8641 m3
97 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1264 100m2
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1688 tấn
99 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,165 tấn
100 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5218 100m3
101 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1423 100m3
102 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,142 100m3/1km
103 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2806 100m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,0183 m3
105 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,475 m2
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,4462 m3
107 Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,9563 m3
108 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,667 m2
109 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,6784 m3
110 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6688 100m2
111 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,08 tấn
112 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5152 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,8327 m3
114 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6361 100m2
115 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1231 tấn
116 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6553 tấn
117 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,6124 m3
118 Ván khuôn gỗ sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8298 100m2
119 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1731 tấn
120 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 13,1793 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 144,6368 m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,669 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 63,6 m2
124 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 83 m2
125 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 134,444 m
126 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 61,86 m
127 Tạo rãnh thoát nước dọc hành lang Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 45,94 m
128 Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 101,0314 m2
129 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 80,1034 m2
130 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 82,4178 m2
131 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 291,906 m2
132 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 42,2 m
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,3972 100m2
134 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,8242 100m2
135 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,55 100m
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,132 100m
137 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 cái
138 Đai giữ ống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 40 cái
139 Cầu chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
140 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2842 100m3
141 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,5144 1m3
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7552 m3
143 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8,43 m3
144 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5434 100m2
145 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0545 tấn
146 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5375 tấn
147 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2304 100m3
148 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0701 100m3
149 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,07 100m3/1km
150 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1305 100m3
151 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,728 m3
152 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 9,225 m2
153 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6468 m3
154 Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,2002 m3
155 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10,9492 m2
156 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,8392 m3
157 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3344 100m2
158 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
159 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2576 tấn
160 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,167 m3
161 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2837 100m2
162 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0527 tấn
163 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2947 tấn
164 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,4597 m3
165 Ván khuôn gỗ sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3886 100m2
166 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,562 tấn
167 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6,0189 m3
168 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 66,158 m2
169 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,334 m2
170 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 28,4 m2
171 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38,8 m2
172 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46,44 m
173 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 27,7 m
174 Tạo rãnh thoát nước dọc hành lang Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20,94 m
175 Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 46,9938 m2
176 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 37,2798 m2
177 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 38,503 m2
178 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 133,692 m2
179 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,74 m
180 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,3158 100m2
181 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,385 100m2
182 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,33 100m
183 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,056 100m
184 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
185 Đai giữ ống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24 cái
186 Cầu chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 6 cái
187 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1243 100m3
188 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7609 1m3
189 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,477 m3
190 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,9117 m3
191 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2722 100m2
192 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0404 tấn
193 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2796 tấn
194 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0973 100m3
195 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0346 100m3
196 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,346 100m3/1km
197 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0605 100m3
198 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,7272 m3
199 Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào thành móng, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,375 m2
200 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,6468 m3
201 Xây tam cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1001 m3
202 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 5,4746 m2
203 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,7357 m3
204 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1338 100m2
205 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
206 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,103 tấn
207 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,1874 m3
208 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1662 100m2
209 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0306 tấn
210 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1768 tấn
211 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,1201 m3
212 Ván khuôn gỗ sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1813 100m2
213 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2533 tấn
214 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, xây lan can, thành mái, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 2,7003 m3
215 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 29,982 m2
216 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,134 m2
217 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16,7 m2
218 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,2 m2
219 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,94 m
220 Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 11,1 m
221 Tạo rãnh thoát nước dọc hành lang Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,72 m
222 Chống thấm sàn mái, sê nô bằng phương pháp màng khò nhiệt Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 22,3658 m2
223 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 17,2718 m2
224 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 18,759 m2
225 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 65,016 m2
226 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng ống thép mạ kẽm, thanh ngang D60, thanh đứng D49, sơn tĩnh điện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 7,72 m
227 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,5273 100m2
228 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,1876 100m2
229 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,22 100m
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,032 100m
231 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 cái
232 Đai giữ ống Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 16 cái
233 Cầu chắn rác Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 cái
234 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 cái
235 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 - 20W Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 10 bộ
236 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 150 m
237 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 150 m
C BÊ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1,281 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,417 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4,2 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 24,8 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,0504 100m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,9576 100m2
7 Ván khuôn gỗ sàn mái Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,3 100m2
8 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 0,2155 tấn
9 Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,9153 tấn
10 Quét chống thấm thành và đáy bể Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 125,92 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 30 m2
12 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 95,92 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 95,92 m2
D PHÁ DỞ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 330,64 m2
2 Tháo dỡ lan can Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 114,72 m
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 700,2896 m2
4 Tháo dỡ hệ thống điện, nước, vệ sinh, chống sét Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 20 công
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 307,0914 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 552,2098 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 3,2422 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.203,0334 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1.203,033 m3
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bộ điều khiển máy bơm chữa cháy, loại điều khiển 2 máy bơm điện và diesel, công suất P=55kW Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
2 Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=220m3/h, H=60m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 máy
3 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=220m3/h, H=60m Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 máy
F THIẾT BỊ MẠNG LAN
1 Máy chủ mạng hệ thống mạng, màn hình, tiếp địa và phụ kiện Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Cái
G KHÍ Y TẾ
1 Khẩu ra oxy Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 bộ
2 Khẩu ra khí nén Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 bộ
3 Khẩu ra hút Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 bộ
4 Bộ van phân vùng Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 8 bộ
5 Bộ van khu vực Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
6 Hộp kiểm báo khu vực Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 4 bộ
7 Bộ khẩu ra âm tường Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 21 bộ
8 Hệ thống bơm khí Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
9 Máy hút thải khí mê (gồm máy hút thải khí mê, van điều chỉnh áp lực, bẫy nước, bảng điều khiển và phụ kiện hoàn chỉnh khác) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 bộ
H THIẾT BỊ ĐIỀU HOÀ, THÔNG GIÓ
1 Loại 9000BTU, inverter Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 43 cái
2 Loại 12000BTU, inverter Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
3 Loại 24000BTU, inverter Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 12 cái
I THANG MÁY
1 Thang máy bệnh viện, tải trọng 750KG, 4 điểm dừng,đầy đủ phụ kiện) Có chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V 1 Bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 10,4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->