Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hạ Giáp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 17:57:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,242,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,177 | 100m3 |
| 2 | Đào xử lý nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,418 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 178,36 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thải đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 73,418 | 100m3 |
| 5 | Đào khai thác đất tại mỏ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,547 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 201,547 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 57,797 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 58,19 | m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu gạch đá đổ bỏ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,582 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,789 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường vuốt các lối rẽ, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 798,23 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,315 | 100m2 |
| B | RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2.767,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất xung quanh rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 10,083 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,994 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 115,88 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 347,65 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 608,12 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6.454,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan, thanh giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 416 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, thanh giằng đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 5,94 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan, thanh giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,028 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, thanh giằng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,828 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 2,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,185 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải khe lún, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 225,15 | m2 |
| C | GIA CỐ TALUY VỊ TRÍ MÁY NÔNG NGHIỆP LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,228 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,558 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,475 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,54 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố taluy, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 28,62 | m3 |
| D | NỐI DÀI CỐNG ĐẦU TUYẾN 01, TUYẾN 02 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 6,98 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 3,23 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 7,14 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,81 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan cống | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,028 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,059 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1,67 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông cống các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 0,585 | 100m2 |
| E | THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên môi trường khai thác đất | Theo thiết kế bản vẽ thi công | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi