Gói thầu: Xây lắp số 8
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201123987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp số 8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201050662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 15:23:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,466,473 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG XUẤT TUYẾN 22KV LỘ 476 TRẠM 110KV KCN KHAI QUANG ĐỂ SAN TẢI CHO LỘ 477 VÀ 476 TRẠM 110KV VĨNH YÊN | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B TIẾP NHẬN VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VÀ VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG BẢO QUẢN THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ) | |||
| C | Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 21kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,485 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 21kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,735 | 100m |
| D | Phần lắp đặt đường dây trung thế trên không: | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây AC, ASXV-1240 mạch đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,084 | km |
| E | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO B CUNG CẤP, GIA CÔNG CHẾ TẠO, THI CÔNG XÂY DỰNG LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG THÁO RỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ NHẬP KHO BÊN A THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ | |||
| F | Phần đường dây trung thế cáp ngầm: | |||
| G | Xây dựng đường dây trung thế cáp ngầm: | |||
| 1 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 298 | m |
| 2 | Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 20 | m |
| 3 | Mương cáp xây trung thế MCX-22-6-GBT | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 22 | m |
| 4 | Mương cáp xây tận dụng - MCX-22.td | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26,5 | m |
| 5 | Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4,5 | m |
| 6 | Giá đỡ cáp trong mương GĐC-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 44 | cái |
| 7 | Hố ga kỹ thuật cho tuyến cáp bẻ vuông góc HG-G | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | hố |
| 8 | Hố thi công khoan ngầm HTCKN | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hố |
| 9 | Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | VT |
| H | Cung cấp vật tư vật liệu đường dây cáp ngầm: | |||
| 1 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp đồng -3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà đồng-3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời đồng-3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | đầu |
| 4 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | m |
| 5 | Sơn chống cháy vỏ cáp trong trạm: SCC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 69,92 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 317,5 | m |
| 7 | Thẻ tên cáp trong mương cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 8 | Thẻ đến cáp cột xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| I | Lắp đặt vật tư vật liệu: | |||
| 1 | Sơn phủ vỏ cáp các loại, sơn 3 nước | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4747 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 200mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,6992 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,175 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,29 | 100m |
| 5 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | đầu |
| 6 | Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | hộp |
| J | Thí nghiệm đường dây cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | sợi |
| K | Phần đường dây trung áp trên không: | |||
| L | Cung cấp vật tư vật liệu: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang+ Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải + dây chảy (bộ 2 pha) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Chống sét van cho lưới 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| M | Lắp đặt thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| N | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV (không tiếp đất) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 14 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi có tải 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| O | Cung cấp dây, sứ và phụ kiện: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC50/8 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC240/39 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 408 | m |
| 3 | Thanh cái đồng 60x6 (Lắp tại đỉnh TBA T31) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7,2 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 5 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | quả |
| 6 | Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | chuỗi |
| 8 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 9 | Biển báo an toàn và tên cột đường dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 10 | Biển đề tên cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng M80x6x300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 81 | cái |
| 13 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 162 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | cái |
| 15 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 16 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 17 | Đầu cốt Xử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cái |
| P | Lắp dây, sứ và phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 201 | m |
| 2 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 60 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | quả |
| 6 | Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,72 | 10 m |
| 9 | Kéo rải dây AC, ASXV-1240 mạch đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,408 | km |
| 10 | Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | vị trí |
| Q | Thí nghiệm vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm bước 3: - 01 mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm mẫu dây AC-185/29 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | mẫu |
| R | Cấu kiện đường dây (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-11,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cột |
| 2 | Chụp nối cột đơn CN1-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp ngang X2MK-22n | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | bộ |
| 8 | Xà phụ 2 sứ cột đơn XP2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 9 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 10 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 12 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 13 | Xà bò 3 sứ lắp CSV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 15 | Xà đỡ recloser | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22(35) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ BU trạm recloser | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 20 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 21 | Thang trèo 3.0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 22 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 23 | Tiếp địa đường dây trên vỉa hè RC-3VH | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| S | Xây dựng phần ngầm đường dây trung áp | |||
| 1 | Móng cột MT24-30 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | móng |
| 2 | Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | VT |
| T | Phần tháo hạ lắp lại, thu hồi: | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại chống sét van <= 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 185mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,144 | km |
| 4 | Căng lại dây AC, AsX tiết diện 240mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,48 | km |
| 5 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 240mm2 địa hình khu đông dân cư | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,204 | km |
| 6 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,09 | 100m |
| 7 | Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=21kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,15 | 100m |
| 8 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | quả |
| 9 | Tháo chuyển sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | quả |
| 10 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | chuỗi |
| 11 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 13 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 14 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | bộ |
| 15 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 16 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| U | XÂY DỰNG XUẤT TUYẾN 22KV LỘ 478, 482 TRẠM 110KV KCN KHAI QUANG ĐỂ SAN TẢI CHO LỘ 471, 486 TRẠM 110KV VĨNH YÊN | |||
| V | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B TIẾP NHẬN VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VÀ VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG BẢO QUẢN THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ) | |||
| W | Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 21kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 17,5372 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 21kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3,4728 | 100m |
| X | Phần lắp đặt đường dây trung thế trên không: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | m |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO B CUNG CẤP, GIA CÔNG CHẾ TẠO, THI CÔNG XÂY DỰNG LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG THÁO RỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ NHẬP KHO BÊN A THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ | |||
| Z | Phần đường dây trung thế cáp ngầm: | |||
| AA | Xây dựng đường dây trung thế cáp ngầm: | |||
| 1 | Hào cáp 2 đi dưới vỉa hè Blook HCVH2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 70 | m |
| 2 | Mương cáp xây tận dụng - MCX-22.td | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12,5 | m |
| 3 | Mương cáp xây trung thế MCX-22-6-GBT tận dụng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 519 | m |
| 4 | Mương cáp xây trung thế MCX-22-8-GBT tận dụng | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | m |
| 5 | Mương cáp xây trung thế đi trong mướng nước hiện có MNHC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 197 | m |
| 6 | Hố thi công khoan ngầm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hố |
| 7 | Hố dự phòng cáp vị trí chân cột DPCC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | VT |
| AB | Cung cấp vật tư vật liệu: | |||
| 1 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp đồng -3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | hộp |
| 2 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà đồng-3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 3 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời đồng-3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 4 | Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | m |
| 5 | Sơn chống cháy vỏ cáp trong trạm: SCC | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 66 | m |
| 6 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 173,28 | m |
| 7 | Thẻ tên cáp trong mương cáp | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 253 | cái |
| 8 | Thẻ đến cáp cột xuất tuyến | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| AC | Lắp đặt vật tư vật liệu: | |||
| 1 | Sơn phủ vỏ cáp các loại, sơn 3 nước | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,4481 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1,7328 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,06 | 100m |
| 4 | Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà đồng-3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 5 | Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời đồng-3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | đầu |
| 6 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp đồng -3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | hộp |
| AD | Thí nghiệm đường dây cáp ngầm trung thế: | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | sợi |
| AE | Phần đường dây trung áp trên không: | |||
| AF | Cung cấp vật tư vật liệu: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van cho lưới 22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| AG | Lắp đặt thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| AH | Thí nghiệm thiết bị: | |||
| 1 | Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV (không tiếp đất) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | quả |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | quả |
| AI | Cung cấp dây, sứ và phụ kiện: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | m |
| 2 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | quả |
| 3 | Biển đề tên cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng M80x6x300 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 5 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 6 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 8 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 9 | Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| AJ | Lắp đặt dây, sứ và phụ kiện: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 90 | m |
| 2 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | quả |
| AK | Thí nghiệm vật liệu: | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 26 | quả |
| AL | Cấu kiện đường dây trung thế (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt) | |||
| 1 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 2 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 4 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 6 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Thang trèo 3.0m TT-3.0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi