Gói thầu: Xây lắp số 8

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201123987-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Tên gói thầu Xây lắp số 8
Số hiệu KHLCNT 20201050662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 15:23:00 đến ngày 2020-11-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,466,473 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG XUẤT TUYẾN 22KV LỘ 476 TRẠM 110KV KCN KHAI QUANG ĐỂ SAN TẢI CHO LỘ 477 VÀ 476 TRẠM 110KV VĨNH YÊN
B PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B TIẾP NHẬN VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VÀ VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG BẢO QUẢN THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ)
C Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế:
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 21kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,485 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 21kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,735 100m
D Phần lắp đặt đường dây trung thế trên không:
1 Lắp đặt Recloser <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 máy
2 Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
3 Kéo rải dây AC, ASXV-1240 mạch đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,084 km
E PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO B CUNG CẤP, GIA CÔNG CHẾ TẠO, THI CÔNG XÂY DỰNG LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG THÁO RỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ NHẬP KHO BÊN A THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ
F Phần đường dây trung thế cáp ngầm:
G Xây dựng đường dây trung thế cáp ngầm:
1 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp chôn trực tiếp HCN1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 298 m
2 Hào cáp trung thế 01 sợi cáp cắt đường nhựa asphal bằng phương pháp khoan ngầm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 20 m
3 Mương cáp xây trung thế MCX-22-6-GBT Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 22 m
4 Mương cáp xây tận dụng - MCX-22.td Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26,5 m
5 Hào cáp ngầm trung thế 01 sợi cắt đường bê tông xi măng HCBT1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4,5 m
6 Giá đỡ cáp trong mương GĐC-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 44 cái
7 Hố ga kỹ thuật cho tuyến cáp bẻ vuông góc HG-G Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 hố
8 Hố thi công khoan ngầm HTCKN Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 hố
9 Vị trí dự phòng cáp ngầm tại chân cột DP-CC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
H Cung cấp vật tư vật liệu đường dây cáp ngầm:
1 Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp đồng -3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hộp
2 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà đồng-3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
3 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời đồng-3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 đầu
4 Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 29 m
5 Sơn chống cháy vỏ cáp trong trạm: SCC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 69,92 m
6 Ống nhựa HDPE Ф230/175 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 317,5 m
7 Thẻ tên cáp trong mương cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
8 Thẻ đến cáp cột xuất tuyến Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cái
I Lắp đặt vật tư vật liệu:
1 Sơn phủ vỏ cáp các loại, sơn 3 nước Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,4747 m2
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 200mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,6992 100m
3 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,175 100m
4 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,29 100m
5 Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 đầu
6 Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 hộp
J Thí nghiệm đường dây cáp ngầm trung thế:
1 Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt (Bước 3) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 sợi
K Phần đường dây trung áp trên không:
L Cung cấp vật tư vật liệu:
1 Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang+ Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Cầu chì tự rơi 24kV đóng cắt có tải + dây chảy (bộ 2 pha) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
3 Chống sét van cho lưới 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
M Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi có tải 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
3 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
N Thí nghiệm thiết bị:
1 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV (không tiếp đất) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 14 quả
4 Thí nghiệm cầu chì tự rơi có tải 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
O Cung cấp dây, sứ và phụ kiện:
1 Dây nhôm lõi thép AC50/8 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 m
2 Dây nhôm lõi thép AC240/39 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 408 m
3 Thanh cái đồng 60x6 (Lắp tại đỉnh TBA T31) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 7,2 m
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 m
5 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 quả
6 Chuỗi néo kép Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 chuỗi
7 Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
8 Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 10 bộ
9 Biển báo an toàn và tên cột đường dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cái
10 Biển đề tên cầu dao Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 cái
11 Thanh cái đồng M80x6x300 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
12 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 81 cái
13 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 162 m
14 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 42 cái
15 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 cái
16 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cái
17 Đầu cốt Xử lý đồng nhôm 1 lỗ AM70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 18 cái
P Lắp dây, sứ và phụ kiện:
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 201 m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 15 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 60 cái
5 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 quả
6 Lắp đặt chuỗi Polime néo kép <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 chuỗi
7 Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12 chuỗi
8 Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,72 10 m
9 Kéo rải dây AC, ASXV-1240 mạch đơn Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,408 km
10 Kéo dây vượt đường Ôtô <10m, tiết diện dây <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 vị trí
Q Thí nghiệm vật liệu:
1 Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 50 quả
2 Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 30 chuỗi
3 Thí nghiệm bước 3: - 01 mẫu Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 mẫu
4 Thí nghiệm mẫu dây AC-185/29 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 mẫu
R Cấu kiện đường dây (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Cột BTLT không ứng lực trước NPC.I-18-190-11,0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cột
2 Chụp nối cột đơn CN1-4 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
3 Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
4 Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đúp ngang X2LC-3T-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
5 Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp ngang X2MK-22n Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
6 Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22d Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
7 Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 9 bộ
8 Xà phụ 2 sứ cột đơn XP2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
9 Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
10 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
11 Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
12 Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
13 Xà bò 3 sứ lắp CSV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
14 Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
15 Xà đỡ recloser Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
16 Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22(35) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
17 Xà đỡ BU trạm recloser Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
18 Côliê ôm cáp lên cột Colie Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
19 Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
20 Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
21 Thang trèo 3.0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
22 Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
23 Tiếp địa đường dây trên vỉa hè RC-3VH Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
S Xây dựng phần ngầm đường dây trung áp
1 Móng cột MT24-30 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 móng
2 Đào, lấp đất tiếp địa đường dây RC-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 VT
T Phần tháo hạ lắp lại, thu hồi:
1 Tháo hạ và lắp lại cầu dao các loại 22-35kV ngoài trời, không tiếp địa Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
2 Tháo hạ và lắp lại chống sét van <= 35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
3 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 185mm2 địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,144 km
4 Căng lại dây AC, AsX tiết diện 240mm2 địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,48 km
5 Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 240mm2 địa hình khu đông dân cư Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,204 km
6 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=10,5kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,09 100m
7 Tháo thu hồi cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp <=21kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,15 100m
8 Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 16 quả
9 Tháo chuyển sứ đứng 15-22kV trên cột Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 quả
10 Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 21 chuỗi
11 Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 bộ
12 Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
13 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
14 Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 bộ
15 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3 bộ
16 Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=50kg Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
U XÂY DỰNG XUẤT TUYẾN 22KV LỘ 478, 482 TRẠM 110KV KCN KHAI QUANG ĐỂ SAN TẢI CHO LỘ 471, 486 TRẠM 110KV VĨNH YÊN
V PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B TIẾP NHẬN VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VÀ VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG BẢO QUẢN THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ)
W Phần lắp đặt cáp ngầm trung thế:
1 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 21kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 17,5372 100m
2 Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp <= 21kg/m Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 3,4728 100m
X Phần lắp đặt đường dây trung thế trên không:
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 48 m
Y PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO B CUNG CẤP, GIA CÔNG CHẾ TẠO, THI CÔNG XÂY DỰNG LẮP ĐẶT VÀ THI CÔNG THÁO RỠ THU HỒI VẬT TƯ THIẾT BỊ NHẬP KHO BÊN A THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ
Z Phần đường dây trung thế cáp ngầm:
AA Xây dựng đường dây trung thế cáp ngầm:
1 Hào cáp 2 đi dưới vỉa hè Blook HCVH2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 70 m
2 Mương cáp xây tận dụng - MCX-22.td Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 12,5 m
3 Mương cáp xây trung thế MCX-22-6-GBT tận dụng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 519 m
4 Mương cáp xây trung thế MCX-22-8-GBT tận dụng Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 m
5 Mương cáp xây trung thế đi trong mướng nước hiện có MNHC-22 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 197 m
6 Hố thi công khoan ngầm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 hố
7 Hố dự phòng cáp vị trí chân cột DPCC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 VT
AB Cung cấp vật tư vật liệu:
1 Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp đồng -3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 hộp
2 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà đồng-3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
3 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời đồng-3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
4 Ống thép mạ kẽm Ф168,3x3,96 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 m
5 Sơn chống cháy vỏ cáp trong trạm: SCC Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 66 m
6 Ống nhựa HDPE Ф230/175 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 173,28 m
7 Thẻ tên cáp trong mương cáp Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 253 cái
8 Thẻ đến cáp cột xuất tuyến Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
AC Lắp đặt vật tư vật liệu:
1 Sơn phủ vỏ cáp các loại, sơn 3 nước Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,4481 m2
2 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1,7328 100m
3 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 0,06 100m
4 Đầu cáp 3 pha 24kV trong nhà đồng-3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
5 Đầu cáp 3 pha 24kV ngoài trời đồng-3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 đầu
6 Hộp nối cáp 3 pha 24kV cáp đồng -3x400 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 hộp
AD Thí nghiệm đường dây cáp ngầm trung thế:
1 Thí nghiệm cáp lực 3 pha điện áp 1-35kV trước và sau lắp đặt Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 sợi
AE Phần đường dây trung áp trên không:
AF Cung cấp vật tư vật liệu:
1 Cầu dao cách ly 24kV/1200A chém ngang + Khung đỡ, giá đỡ, tay thao tác, cơ cấu truyền động, phụ kiện đấu nối Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
2 Chống sét van cho lưới 22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
AG Lắp đặt thiết bị đường dây:
1 Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
2 Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
AH Thí nghiệm thiết bị:
1 Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV (không tiếp đất) Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 1 quả
3 Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 5 quả
AI Cung cấp dây, sứ và phụ kiện:
1 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7/22(24)kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 m
2 Sứ đứng 22kV & ty sứ Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26 quả
3 Biển đề tên cầu dao Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 cái
4 Thanh cái đồng M80x6x300 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
5 Ghíp nhôm đa năng a50-240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
6 Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 84 m
7 Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
8 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM240 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
9 Đầu cốt bản đồng mạ niken 2 lỗ AM120 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
AJ Lắp đặt dây, sứ và phụ kiện:
1 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 90 m
2 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 24 cái
3 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=120mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 6 cái
4 Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 36 cái
5 Lắp đặt sứ đứng 15-22kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26 quả
AK Thí nghiệm vật liệu:
1 Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 26 quả
AL Cấu kiện đường dây trung thế (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt)
1 Xà bò 3 sứ Xbo-3 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 4 bộ
2 Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
3 Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
4 Côliê ôm cáp lên cột Colie Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
5 Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
6 Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
7 Thang trèo 3.0m TT-3.0 Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->