Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201135012-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201123595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ theo khả năng cân đối ngân sách hàng năm, Ngân sách xã là chính và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-13 10:14:00 đến ngày 2020-11-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,795,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chuẩn bị mặt bằng thi công
1 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8884 100m3
2 Mua đá lẫn đất đắp bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,492 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,2941 m3
4 Xúc vật liệu phá dỡ cầu cũ lên bờ sau đó lên ô tô vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8929 100m3
5 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8929 100m3
6 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8929 100m3
7 Đào thay đất tạo mặt bằng thi công cọc bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2751 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2751 100m3
9 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2751 100m3
10 Đắp mặt bằng thi công cọc bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2751 100m3
11 Mua đá lẫn đất đắp tạo mặt bằng thi công cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,763 m3
B Thi công cọc BTCT 35x35cm
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7432 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6891 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4049 tấn
4 Sản xuất thép bản đầu cọc, trọng lượng 1 cấu kiện <50Kg (cọc thử + cọc đại trà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5717 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5717 tấn
6 Ván khuôn thép cọc (cọc thử + cọc đại trà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6231 100m2
7 Sản xuất, đổ bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác M300 (cọc thử + cọc đại trà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4815 m3
8 Ép cọc thử BTCT 35x35cm (1 cọc thử ), đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m
9 Ép cọc đại trà BTCT 35x35cm, đất cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m
10 Mối nối cọc bằng thép góc (mỗi mối nối sử dụng 26,25kg thép góc L100x100x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 mối nối
11 Đập đầu cọc BTCT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7717 m3
12 Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
13 Vận chuyển phê thải ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
14 Vận chuyển phê thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m3
15 Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
16 Ép cọc BTCT 35x35cm bằng cọc dẫn thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m
17 Nhổ cọc dẫn thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0798 100m
18 Làm lớp đá đệm bãi đúc cọc, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
19 Bê tông móng bãi đúc cọc, đá 2x4, rộng <=250cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
C Thi công thân cống BxH=3.5x3m
1 Đào đất hố móng thi công thân cống bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5636 m3
2 Đào đất hố móng thi công thân cống bằng máy <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7607 100m3
3 Đắp hoàn trả thành cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0883 100m3
4 Mua đá lẫn đất đắp 2 bên thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,479 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9564 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9564 100m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m gia cố sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6875 100m
8 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
10 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 491,96 m2
11 Bitum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
12 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
13 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0876 tấn
14 Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,476 tấn
15 Ván khuôn bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5099 100m2
16 Bê tông bản đáy M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m3
17 Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0967 tấn
18 Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7485 tấn
19 Lắp dựng cốt thép bản thành, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
20 Ván khuôn bản thành Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8829 100m2
21 Bê tông bản thành M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m3
22 Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 tấn
23 Lắp dựng cốt thép bản nắp, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9587 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn + mặt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5355 100m2
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn + mặt cống, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
26 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1831 tấn
27 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4751 tấn
28 Ván khuôn tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4933 100m2
29 Bê tông tường cánh, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
30 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
31 Lắp dựng cốt thép sân cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3967 tấn
32 Ván khuôn sán cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2179 100m2
33 Bê tông móng sân cống, M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,97 m3
34 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1165 tấn
35 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1988 tấn
36 Ván khuôn bản dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 100m2
37 Bê tông bản dẫn M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m3
38 Sản xuất hệ đà giáo thép (bỏ vật liệu chính là thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4865 tấn
39 Khấu hao hệ đà giáo thép (vật liệu chính) (2%x4tháng+7%x1) (Hệ số VL 0,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4865 tấn
40 Lắp dựng hệ đà giáo thi công trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4865 tấn
D Gia cố đầu cống, sân cống
1 Đào đất hố móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4973 m3
2 Đào đất hố móng bằng máy <=0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5848 100m3
3 Đắp hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V -2,1593 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V -2,1593 100m3
6 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1642 100m
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9268 m3
8 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8316 m3
9 Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,0281 m3
E Vuốt nối đường dẫn
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5334 m3
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4227 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6956 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,6067 m3
8 Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 100m3
9 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 100m3
10 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3261 100m3
11 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0942 m3
12 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0785 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2642 m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9138 100m3
15 Mua vật liệu đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,7593 m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6928 100m3
17 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6928 100m3
18 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6776 100m3
19 Mua vật liệu đắp nền K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,0867 m3
20 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0982 100m3
22 Nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,31 m2
23 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0082 m3
F Lan can tay vịn và gờ chắn bánh ngoài phạm vi cống
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m3
3 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6992 100m2
4 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 tấn
6 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3681 tấn
7 Bu lông M16; L=250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
G Phá dỡ bờ vây thi công
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8884 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8884 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8884 100m3
H Đảm bảo giao thông
1 Biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 130x90cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
5 Cột biển báo bằng thép ống D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3 m
6 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3458 m2
8 Cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
9 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
10 Dây an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Cờ tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
12 Đèn tín hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
13 Bóng đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Nhân công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->